8.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Suzuki Haruo
- Ngày sinh
- (100 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 51 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Suzuki Haruo.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Phim điện ảnh
8.4
Phim điện ảnh
Thiên Đàng và Địa Ngục
7.0
Phim điện ảnh
モスラ対ゴジラ
6.8
Phim điện ảnh
ゴジラ対ヘドラ
6.8
Phim điện ảnh
メカゴジラの逆襲
7.0
Phim điện ảnh
斬る
7.5
Phim điện ảnh
御用金
6.8
Phim điện ảnh
呪いの館 血を吸う眼
7.1
Phim điện ảnh
忠臣蔵 花の巻・雪の巻
6.8
Phim điện ảnh
血を吸う薔薇
6.3
Phim điện ảnh
妖星ゴラス
8.0
Truyền hình
ウルトラQ
7.8
Phim điện ảnh
激動の昭和史 沖縄決戦
6.5
Phim điện ảnh
飼育
7.1
Phim điện ảnh
女の歴史
7.4
Phim điện ảnh
女の中にいる他人
5.9
Phim điện ảnh
大盗賊
7.9
Phim điện ảnh
地獄変
Danh sách phim đã đóng 51
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1993 | 米百俵 Phim điện ảnh | |
| 1975 | メカゴジラの逆襲 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 告訴せず Phim điện ảnh | Detective 1 |
| 1974 | 血を吸う薔薇 Phim điện ảnh | Guard in the school |
| 1974 | 喜劇 だましの仁義 Phim điện ảnh | Welcoming Man |
| 1973 | 野獣狩り Phim điện ảnh | Recorder |
| 1973 | 王将 Phim điện ảnh | Newspaper reporter |
| 1971 | 昭和ひとけた社長対ふたけた社員 月月火水木金金 Phim điện ảnh | Motel Front Clerk |
| 1971 | 激動の昭和史 沖縄決戦 Phim điện ảnh | Sergeant Major |
| 1971 | ゴジラ対ヘドラ Phim điện ảnh | JSDF Officer |
| 1971 | 呪いの館 血を吸う眼 Phim điện ảnh | Guard in the University Hospital |
| 1969 | 地獄変 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 死ぬにはまだ早い Phim điện ảnh | Police Officer |
| 1969 | 御用金 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 恋にめざめる頃 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 愛のきずな Phim điện ảnh | Corona Man |
| 1968 | 斬る Phim điện ảnh | Banto |
| 1968 | 首 Phim điện ảnh | |
| 1968 | ケメ子の唄 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 落語野郎 大爆笑 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 狸の休日 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 狸の王様 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 女の中にいる他人 Phim điện ảnh | |
| 1966 | ウルトラQ Truyền hình | Repoter (1 tập) |
| 1965 | 100発100中 Phim điện ảnh | Lebois' Subordinate |
| 1965 | けものみち Phim điện ảnh | Detective B (uncredited) |
| 1965 | 肉体の学校 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 君も出世ができる Phim điện ảnh | |
| 1964 | モスラ対ゴジラ Phim điện ảnh | JSDF Correspondent |
| 1964 | 恐怖の時間 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 女の歴史 Phim điện ảnh | Reiichi Masuda |
| 1963 | 大盗賊 Phim điện ảnh | Poseidon |
| 1963 | 林檎の花咲く町 Phim điện ảnh | |
| 1963 | Thiên Đàng và Địa Ngục Phim điện ảnh | Undercover Detective 'Drug Addict' |
| 1962 | 忠臣蔵 花の巻・雪の巻 Phim điện ảnh | |
| 1962 | どぶ鼠作戦 Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1962 | 妖星ゴラス Phim điện ảnh | Reporter |
| 1961 | 野盗風の中を走る Phim điện ảnh | |
| 1961 | 飼育 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 守屋浩の三度笠シリーズ 有難や三度笠 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 守屋浩の三度笠シリーズ 泣きとうござんす Phim điện ảnh | |
| 1961 | 別れて生きるときも Phim điện ảnh | |
| 1960 | 銀座退屈娘 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 独立愚連隊 Phim điện ảnh | |
| 1958 | Ba Ác Nhân Tại Pháo Đài Ẩn Phim điện ảnh | Horseman (uncredited) |
| 1958 | 美女と液体人間 Phim điện ảnh | Policeman (uncredited) |
| 1957 | 嵐の中の男 Phim điện ảnh | |
| 1954 | 透明人間 Phim điện ảnh | Man in Nightclub |
| 1954 | Bảy Võ Sĩ Đạo Phim điện ảnh | Farmer |
| 1953 | 太平洋の鷲 Phim điện ảnh | |
| 1952 | Phải Sống Phim điện ảnh | Sanitation Division Receptionist (uncredited) |