7.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
佐竹明夫
- Ngày sinh
- Mất
- (83 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 30 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 佐竹明夫.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
5.2
Phim điện ảnh
Под северным сиянием
6.0
Phim điện ảnh
恋の片道切符
4.3
Phim điện ảnh
晴姿稚児の剣法
6.5
Phim điện ảnh
鶏はふたゝび鳴く
10.0
Phim điện ảnh
元祿美少年記
8.0
Phim điện ảnh
こゝに幸あり・後篇 花咲く朝
7.0
Phim điện ảnh
こゝに幸あり・前篇 誘惑の都
9.0
Phim điện ảnh
密告
10.0
Phim điện ảnh
自由ケ丘夫人
10.0
Phim điện ảnh
「雲の墓標」より 空ゆかば
9.0
Phim điện ảnh
白い牙
9.0
Truyền hình
たまゆら
Phim điện ảnh
わかれ
Phim điện ảnh
橋
Phim điện ảnh
御用船炎上
Phim điện ảnh
荒木又右衛門
Phim điện ảnh
恐怖の対決
Danh sách phim đã đóng 30
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1990 | Под северным сиянием Phim điện ảnh | Furie |
| 1982 | 御用船炎上 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 夜の誘惑者・避暑地の恐怖 金髪美女を狙う吸血の牙 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 密告 Phim điện ảnh | Yoshihiko Hoshiyama |
| 1965 | たまゆら Truyền hình | 長男・治彦 (310 tập) |
| 1960 | 第六の容疑者 Phim điện ảnh | Keizo Takayama |
| 1960 | 自由ケ丘夫人 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 白い牙 Phim điện ảnh | Mizutani |
| 1960 | 恋の片道切符 Phim điện ảnh | Hideo Tajima |
| 1959 | わかれ Phim điện ảnh | |
| 1959 | Chào Buổi Sáng Phim điện ảnh | The Security Bell Man |
| 1959 | 橋 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 恐怖の対決 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 続禁男の砂 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 花くれないに Phim điện ảnh | |
| 1957 | 悪魔の顔 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 天使の時間 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 「雲の墓標」より 空ゆかば Phim điện ảnh | |
| 1956 | ここは静かなり Phim điện ảnh | |
| 1956 | 緑なる人・後篇 愛の奔流 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 緑なる人・前篇 別れの夜汽車 Phim điện ảnh | |
| 1956 | こゝに幸あり・後篇 花咲く朝 Phim điện ảnh | |
| 1956 | こゝに幸あり・前篇 誘惑の都 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 晴姿稚児の剣法 Phim điện ảnh | 有馬喜兵衛 |
| 1955 | 元祿美少年記 Phim điện ảnh | 間十次郎 |
| 1955 | 荒木又右衛門 Phim điện ảnh | 松平伊豆守 |
| 1955 | 燃ゆる限り Phim điện ảnh | |
| 1955 | 愛情会議 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 奥様多忙 Phim điện ảnh | Hiroshi Abe |
| 1954 | 鶏はふたゝび鳴く Phim điện ảnh |