8.3
Truyền hình
Diễn xuất
武藤礼子
- Ngày sinh
- Mất
- (71 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 43 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 武藤礼子.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
7.7
Truyền hình
母をたずねて三千里
8.2
Truyền hình
家なき子
6.2
Phim điện ảnh
ゴルゴ13
8.5
Truyền hình
新竹取物語 1000年女王
7.5
Truyền hình
赤毛のアン
6.0
Truyền hình
アタックNo.1
6.3
Phim điện ảnh
シリウスの伝説
6.8
Phim điện ảnh
クラッシャージョウ
6.6
Phim điện ảnh
1000年女王
5.5
Phim điện ảnh
悪魔の花嫁 蘭の組曲
5.4
Phim điện ảnh
100万年地球の旅 バンダーブック
6.3
Phim điện ảnh
安寿と厨子王丸
4.6
Phim điện ảnh
夏への扉
6.8
Truyền hình
どろろと百鬼丸
7.6
Truyền hình
フランダースの犬
5.6
Truyền hình
メイプルタウン物語
6.6
Truyền hình
新造人間キャシャーン
Danh sách phim đã đóng 43
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | さくらになる Phim điện ảnh | Aori |
| 1989 | 華星夜曲 Truyền hình | Akiko Hashō (voice) (4 tập) |
| 1988 | 悪魔の花嫁 蘭の組曲 Phim điện ảnh | Touko Ooba (voice) |
| 1987 | レディレディ!! Truyền hình | (voice) (36 tập) |
| 1986 | セントエルモ・光の来訪者 Phim điện ảnh | Hannah (voice) / Narration (voice) |
| 1986 | メイプルタウン物語 Truyền hình | ママ (52 tập) |
| 1985 | アレイの鏡 Way to the Virgin Space Phim điện ảnh | Sōi (voice) |
| 1984 | 牧場の少女カトリ Truyền hình | Mrs. Ranta (voice) (49 tập) |
| 1983 | 子鹿物語 THE YEARLING Truyền hình | オリィ (52 tập) |
| 1983 | ゴルゴ13 Phim điện ảnh | Laura Dawson |
| 1983 | クラッシャージョウ Phim điện ảnh | Mature (voice) |
| 1982 | 愛の戦士レインボーマン Truyền hình | 大和秋子 (22 tập) |
| 1982 | わが青春のアルカディア Phim điện ảnh | Mâya |
| 1982 | 1000年女王 Phim điện ảnh | Holy Queen Larela (Voice) |
| 1981 | シリウスの伝説 Phim điện ảnh | Themus (voice) |
| 1981 | 新竹取物語 1000年女王 Truyền hình | Leader Laarela (42 tập) |
| 1981 | 夏への扉 Phim điện ảnh | Sara (voice) |
| 1980 | ほえろブンブン Truyền hình | (39 tập) |
| 1980 | 家なき子 Phim điện ảnh | Mrs. Milligan (voice) |
| 1980 | 無敵ロボ トライダーG7 Truyền hình | Jilva (50 tập) |
| 1979 | ベルサイユのばら Truyền hình | Countess Polignac (40 tập) |
| 1979 | 野球狂の詩 北の狼南の虎 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 赤毛のアン Truyền hình | Mrs. Barry (voice) (10 tập) |
| 1978 | 100万年地球の旅 バンダーブック Phim điện ảnh | Queen Tasuka (voice) |
| 1977 | 家なき子 Truyền hình | Ms. Milligan (voice) (51 tập) |
| 1976 | 母をたずねて三千里 Truyền hình | Clara (voice) (52 tập) |
| 1976 | ハックルベリィの冒険 Truyền hình | (26 tập) |
| 1975 | ラ・セーヌの星 Truyền hình | Marie-Antoinette (39 tập) |
| 1975 | フランダースの犬 Truyền hình | (voice) (52 tập) |
| 1973 | 侍ジャイアンツ Truyền hình | 南理香 (46 tập) |
| 1973 | 新造人間キャシャーン Truyền hình | Midori (voice) (35 tập) |
| 1973 | ワンサくん Truyền hình | ミミの母親 (26 tập) |
| 1972 | 新ムーミン Truyền hình | Nono (voice) (52 tập) |
| 1971 | ふしぎなメルモ Truyền hình | Melmo Watari (26 tập) |
| 1970 | アタックNo.1 涙の回転レシーブ Phim điện ảnh | |
| 1970 | アタックNO.1 Phim điện ảnh | |
| 1969 | アタックNo.1 Truyền hình | Michiru Sanjou (voice) (104 tập) |
| 1969 | ムーミン Truyền hình | Ninni (voice) (65 tập) |
| 1969 | 男一匹ガキ大将 Truyền hình | Tomoko Okano (26 tập) |
| 1969 | どろろと百鬼丸 Truyền hình | Mio (voice) (26 tập) |
| 1968 | 佐武と市捕物控 Truyền hình | Midori (52 tập) |
| 1966 | 魔法使いサリー Truyền hình | (109 tập) |
| 1961 | 安寿と厨子王丸 Phim điện ảnh |