7.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
森塚敏
- Ngày sinh
- Mất
- (79 tuổi)
- Nơi sinh
- Taito, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 31 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 森塚敏.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
双生児 -GEMINI-
6.2
Phim điện ảnh
堕靡泥の星 美少女狩り
5.9
Phim điện ảnh
北斎漫画
7.0
Phim điện ảnh
憎いあンちくしょう
8.0
Phim điện ảnh
落葉樹
6.0
Phim điện ảnh
わが道
7.3
Phim điện ảnh
釣りバカ日誌8
7.0
Phim điện ảnh
けものみち
8.5
Phim điện ảnh
ロケーション
9.0
Phim điện ảnh
花の特攻隊 あゝ戦友よ
7.0
Phim điện ảnh
悪女の季節
10.0
Phim điện ảnh
九尾の狐と飛丸
7.0
Truyền hình
古谷一行の名探偵・金田一耕助シリーズ
Phim điện ảnh
兄貴
Phim điện ảnh
帰郷
Phim điện ảnh
事件記者 影なき侵入者
Phim điện ảnh
広場の孤独
Danh sách phim đã đóng 31
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1999 | 双生児 -GEMINI- Phim điện ảnh | |
| 1996 | 釣りバカ日誌8 Phim điện ảnh | |
| 1987 | 名門!多古西応援団 Phim điện ảnh | |
| 1986 | 落葉樹 Phim điện ảnh | |
| 1984 | ロケーション Phim điện ảnh | Doctor |
| 1983 | 古谷一行の名探偵・金田一耕助シリーズ Truyền hình | Yoshimatsu (1 tập) |
| 1981 | 北斎漫画 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 怪盗鼠小僧といれずみ判官 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 堕靡泥の星 美少女狩り Phim điện ảnh | Takayuki / Yasuhisa's Friend |
| 1975 | 松本清張シリーズ・中央流沙 Truyền hình | 相良課長 (1 tập) |
| 1974 | わが道 Phim điện ảnh | Tomekichi Kawamura |
| 1970 | 花の特攻隊 あゝ戦友よ Phim điện ảnh | |
| 1968 | 九尾の狐と飛丸 Phim điện ảnh | Yasunari (voice) |
| 1965 | ぼくどうして涙がでるの Phim điện ảnh | |
| 1965 | 黒い賭博師 ダイスで殺せ Phim điện ảnh | Takashi |
| 1965 | けものみち Phim điện ảnh | |
| 1964 | 帰郷 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 何か面白いことないか Phim điện ảnh | Nihon Shimbun Reporter |
| 1962 | 機動捜査班 群狼の街 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 渡り鳥故郷へ帰る Phim điện ảnh | |
| 1962 | 遙かなる国の歌 Phim điện ảnh | Chin |
| 1962 | 憎いあンちくしょう Phim điện ảnh | |
| 1962 | 霧の夜の男 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 事件記者 影なき侵入者 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 兄貴 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 東京のお転婆娘 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 俺はトップ屋だ 顔のない美女 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 悪女の季節 Phim điện ảnh | |
| 1956 | ビルマの竪琴 Phim điện ảnh | |
| 1954 | かくて自由の鐘はなる Phim điện ảnh | Atsujiro Obata |
| 1953 | 広場の孤独 Phim điện ảnh |