7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
財津一郎
- Ngày sinh
- Mất
- (89 tuổi)
- Nơi sinh
- Kumamoto, Japan
- Danh sách thực hiện
- 85 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 財津一郎.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
利休
6.6
Phim điện ảnh
連合艦隊
6.8
Phim điện ảnh
続・男はつらいよ
6.0
Phim điện ảnh
ションベン・ライダー
8.0
Phim điện ảnh
落葉樹
7.8
Phim điện ảnh
ヨコハマBJブルース
6.6
Phim điện ảnh
キネマの天地
6.3
Phim điện ảnh
ジャズ大名
7.9
Phim điện ảnh
野良犬
7.4
Phim điện ảnh
新・男はつらいよ
5.9
Phim điện ảnh
探偵物語
6.5
Phim điện ảnh
蜜月
8.5
Truyền hình
私立探偵 濱マイク
8.2
Phim điện ảnh
黒木太郎の愛と冒険
7.0
Phim điện ảnh
近頃なぜかチャールストン
5.7
Truyền hình
お金がない!
9.7
Truyền hình
秀吉
Danh sách phim đã đóng 85
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2010 | ふたたび SWING ME AGAIN Phim điện ảnh | Kenzaburo Kizima (78) |
| 2002 | 私立探偵 濱マイク Truyền hình | (1 tập) |
| 1999 | あつもの Phim điện ảnh | |
| 1996 | 美味しんぼ Phim điện ảnh | Mantaro Kyogoku |
| 1996 | 秀吉 Truyền hình | Chikuami (2 tập) |
| 1994 | お金がない! Truyền hình | (1 tập) |
| 1994 | 元祖パチンコ物語 2 駅前戦争 Phim điện ảnh | |
| 1994 | 元祖パチンコ物語 1 温泉珍道中 Phim điện ảnh | |
| 1993 | 嘘つきは夫婦のはじまり Truyền hình | Mizusawa Tetta (12 tập) |
| 1991 | 二代目 パチンコ物語 一発勝負必勝篇 Phim điện ảnh | |
| 1991 | 数の風景 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 利休 Phim điện ảnh | Abbott Kokei |
| 1988 | 再会・殺意の方程式 Phim điện ảnh | Shunsuke Katsu |
| 1988 | メロドラマ Phim điện ảnh | |
| 1986 | 紳士同盟 Phim điện ảnh | |
| 1986 | 落葉樹 Phim điện ảnh | Father |
| 1986 | ブラックボード Phim điện ảnh | Principal |
| 1986 | キネマの天地 Phim điện ảnh | |
| 1986 | 白い野望 Phim điện ảnh | |
| 1986 | ジャズ大名 Phim điện ảnh | Kurozaemon Ishide |
| 1985 | 祝辞 Phim điện ảnh | Ryosuke Saotome |
| 1985 | TAN TANたぬき Phim điện ảnh | |
| 1984 | お葬式 Phim điện ảnh | Satomi |
| 1984 | 蜜月 Phim điện ảnh | Tetsuaki's father |
| 1983 | 魔境 殺生谷の秘密 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 逃がれの街 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 恋人よ、われに帰れ Phim điện ảnh | Head of the Oda Troupe |
| 1983 | 探偵物語 Phim điện ảnh | Okano |
| 1983 | ふしぎな國・日本 Phim điện ảnh | |
| 1983 | ションベン・ライダー Phim điện ảnh | Shimada |
| 1981 | 近頃なぜかチャールストン Phim điện ảnh | Criminal |
| 1981 | 連合艦隊 Phim điện ảnh | |
| 1981 | ヨコハマBJブルース Phim điện ảnh | Ushitakuma |
| 1981 | 青春グラフィティ スニーカーぶる〜す Phim điện ảnh | |
| 1980 | 天皇の料理番 Truyền hình | (19 tập) |
| 1980 | 蒼き狼 成吉思汗の生涯 Truyền hình | テップテングリ (2 tập) |
| 1980 | はだしのゲン PART3 ヒロシマのたたかい Phim điện ảnh | |
| 1979 | トラブルマン 笑うと殺すゾ Phim điện ảnh | |
| 1979 | 子育てごっこ Phim điện ảnh | |
| 1978 | 多羅尾伴内 鬼面村の惨劇 Phim điện ảnh | Udagawa |
| 1978 | 多羅尾伴内 Phim điện ảnh | Detective Udagawa |
| 1977 | 黒木太郎の愛と冒険 Phim điện ảnh | |
| 1976 | パーマネント・ブルー 真夏の恋 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 瀬戸はよいとこ・花嫁観光船 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 忍術・猿飛佐助 Phim điện ảnh | Sasuke Saruhi |
| 1975 | 正義だ!味方だ!全員集合!! Phim điện ảnh | |
| 1975 | 女の夏 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 女の夏 Truyền hình | (1 tập) |
| 1974 | 街の灯 Phim điện ảnh | Umekichi |
| 1974 | 悪名 縄張荒らし Phim điện ảnh | |
| 1973 | 喜劇・日本列島震度0 Phim điện ảnh | Kinjiro Otsu |
| 1973 | 野良犬 Phim điện ảnh | Driver |
| 1973 | 藍より青く Phim điện ảnh | Katsumoto |
| 1973 | 死を予告する女 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 女生きてます 盛り場渡り鳥 Phim điện ảnh | Doctor Ishi |
| 1972 | 虹をわたって Phim điện ảnh | Otsu |
| 1972 | あゝ声なき友 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 生まれかわった為五郎 Phim điện ảnh | Sanpei Inumaru |
| 1971 | コント55号とミーコの絶体絶命 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 喜劇 命のお値段 Phim điện ảnh | Ichiro |