7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
左右田一平
- Ngày sinh
- Mất
- (81 tuổi)
- Nơi sinh
- Hokkaidō, Japan
- Danh sách thực hiện
- 30 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 左右田一平.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
恋は緑の風の中
6.3
Phim điện ảnh
生きない
7.8
Truyền hình
絶対零度
5.7
Phim điện ảnh
火まつり
7.4
Phim điện ảnh
女バトルコップ
6.9
Phim điện ảnh
いつか読書する日
8.0
Truyền hình
特救指令ソルブレイン
6.1
Phim điện ảnh
二人で歩いた幾春秋
5.0
Phim điện ảnh
魂萌え!
6.9
Phim điện ảnh
真昼の暗黒
7.5
Phim điện ảnh
第五福竜丸
6.8
Phim điện ảnh
戦争と青春
7.3
Phim điện ảnh
卓球温泉
6.0
Truyền hình
美しい隣人
2.0
Phim điện ảnh
劇場版 白鳥麗子でございます!
7.0
Phim điện ảnh
さよならニッポン!
Phim điện ảnh
国会へ行こう!
Danh sách phim đã đóng 30
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2011 | 美しい隣人 Truyền hình | Yano Toshiro (10 tập) |
| 2010 | 絶対零度 Truyền hình | Shigeo Tanaka (1 tập) |
| 2007 | 魂萌え! Phim điện ảnh | |
| 2005 | いつか読書する日 Phim điện ảnh | Milk Shop Owner |
| 1998 | 卓球温泉 Phim điện ảnh | |
| 1998 | 生きない Phim điện ảnh | Ozawa |
| 1996 | ナニワ金融道 Truyền hình | 明石 三郎 (6 tập) |
| 1995 | さよならニッポン! Phim điện ảnh | |
| 1995 | 劇場版 白鳥麗子でございます! Phim điện ảnh | Doctor Takimoto |
| 1993 | 青い薔薇殺人事件 Phim điện ảnh | Assistant Inspector Maruyama |
| 1993 | 国会へ行こう! Phim điện ảnh | |
| 1991 | 戦争と青春 Phim điện ảnh | Isaji Hanafusa |
| 1991 | 特救指令ソルブレイン Truyền hình | Shinozaki (1 tập) |
| 1990 | 女バトルコップ Phim điện ảnh | |
| 1990 | 人間の砂漠 Phim điện ảnh | |
| 1988 | ご存知!旗本退屈男 長崎 死の密書! Phim điện ảnh | Shusuke Kaneko |
| 1985 | 火まつり Phim điện ảnh | Laborer |
| 1984 | 幽霊同窓会 少女誘拐! 真犯人は同級生? Phim điện ảnh | |
| 1984 | お葬式 Phim điện ảnh | Sakakibara |
| 1980 | 恐怖の人喰い鱶鱶女 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 悪霊の住む家 危険な誘惑 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 日本名作怪談劇場 怪談 利根の渡 Phim điện ảnh | |
| 1979 | ガキ大将行進曲 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 春男の翔んだ空 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 恋は緑の風の中 Phim điện ảnh | |
| 1962 | かあさん長生きしてね Phim điện ảnh | |
| 1962 | 二人で歩いた幾春秋 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 石ころの唄 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 第五福竜丸 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 真昼の暗黒 Phim điện ảnh |