8.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
香川良介
- Ngày sinh
- Mất
- (90 tuổi)
- Nơi sinh
- Saga, Japan
- Danh sách thực hiện
- 395 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 香川良介.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Phim điện ảnh
8.1
Phim điện ảnh
山椒大夫
7.8
Phim điện ảnh
Lưỡi Kiếm Diệt Vong
7.1
Phim điện ảnh
地獄門
7.0
Phim điện ảnh
斬る
6.9
Phim điện ảnh
座頭市あばれ凧
7.2
Phim điện ảnh
お葬式
7.1
Phim điện ảnh
忠臣蔵 花の巻・雪の巻
7.5
Phim điện ảnh
十三人の刺客
7.3
Phim điện ảnh
日本のいちばん長い日
6.8
Phim điện ảnh
新・平家物語
7.1
Phim điện ảnh
炎上
6.7
Phim điện ảnh
武士道残酷物語
7.4
Phim điện ảnh
風林火山
7.0
Phim điện ảnh
鳴門秘帖
7.5
Phim điện ảnh
お吟さま
7.2
Phim điện ảnh
博奕打ち 総長賭博
6.3
Phim điện ảnh
剣鬼
Danh sách phim đã đóng 395
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Miyamoto Musashi: Dai-san-bu - Kenshin ichiro Phim điện ảnh | |
| TBA | 殴られたお殿様 Phim điện ảnh | |
| TBA | 飛ぶ唄 Phim điện ảnh | |
| TBA | かくて忍術映画は終りぬ Phim điện ảnh | |
| TBA | 続蛇姫道中 Phim điện ảnh | |
| 1984 | お葬式 Phim điện ảnh | Old People's Club Chairman |
| 1982 | 日本犯科帳 隠密奉行 久留米篇 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 地獄の蟲 Phim điện ảnh | Shigebei, a pilgrim |
| 1979 | 真田幸村の謀略 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 姿三四郎 Phim điện ảnh | Village chief |
| 1971 | 激動の昭和史 沖縄決戦 Phim điện ảnh | Ill Man |
| 1971 | カポネの舎弟 やまと魂 Phim điện ảnh | Boss Izumasa |
| 1970 | 透明剣士 Phim điện ảnh | |
| 1970 | やくざ非情史 血の決着 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 蝦夷館の決闘 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 尻啖え孫市 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 緋牡丹博徒 二代目襲名 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 風林火山 Phim điện ảnh | Nagasaka Yorihiro |
| 1968 | 祇園祭 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 斬る Phim điện ảnh | Sachu Mizoguchi |
| 1968 | 男の勝負 白虎の鉄 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 博奕打ち 総長賭博 Phim điện ảnh | Masakichi Arakawa |
| 1967 | 日本侠客伝 斬り込み Phim điện ảnh | |
| 1967 | 兄弟仁義 関東命知らず Phim điện ảnh | Shiotaro Nanbu |
| 1967 | 日本のいちばん長い日 Phim điện ảnh | Minister of Agriculture and Forestry Tadaatsu Ishiguro |
| 1967 | 一心太助 江戸っ子祭り Phim điện ảnh | 松前屋五郎蔵 |
| 1967 | 佐々木小次郎 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 三姉妹 Truyền hình | Shuri Jinbo (52 tập) |
| 1966 | 眠狂四郎無頼剣 Phim điện ảnh | Hikoemon Yahikoya |
| 1966 | 兄弟仁義 Phim điện ảnh | |
| 1966 | Lưỡi Kiếm Diệt Vong Phim điện ảnh | Dansho Tsukue |
| 1966 | 若親分喧嘩状 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 花と龍 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 剣鬼 Phim điện ảnh | Shuzen Kagemura |
| 1965 | 新鞍馬天狗 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 新蛇姫様 お島千太郎 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 関東やくざ者 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 忍びの者 伊賀屋敷 Phim điện ảnh | Hyogo Makino |
| 1965 | 鼠小僧次郎吉 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 徳川家康 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 乞食大将 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 博徒ざむらい Phim điện ảnh | |
| 1964 | 十兵衛暗殺剣 Phim điện ảnh | |
| 1964 | くノ一忍法 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 座頭市あばれ凧 Phim điện ảnh | Boss Bunkichi |
| 1964 | 駿河遊侠傳 賭場荒し Phim điện ảnh | |
| 1964 | 次郎長三国志 第三部 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 道場破り Phim điện ảnh | |
| 1964 | 宮本武蔵 一乗寺の決斗 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 十三人の刺客 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 右京之介巡察記 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 次郎長三国志 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 銭形平次捕物控 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 雲の剣風の剣 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 秘剣 Phim điện ảnh | Kono Banzaemon |
| 1963 | 宮本武蔵 二刀流開眼 Phim điện ảnh | Naota Ryohei |
| 1963 | 新吾二十番勝負 完結篇 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 手討 Phim điện ảnh | Yokota Bitchu no kami |
| 1963 | 柳生武芸帳 片目水月の剣 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 武士道残酷物語 Phim điện ảnh |