7.9
Truyền hình
Diễn xuất
Scott Baio
- Ngày sinh
- (66 tuổi)
- Nơi sinh
- Brooklyn, New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 83 tác phẩm
Tiểu sử
Scott Vincent James Baio is an American actor, best known for his roles as Chachi Arcola on the sitcom Happy Days and its spin-off Joanie Loves Chachi, and as the title character on the sitcom Charles in Charge.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Truyền hình
8.1
Truyền hình
The Nanny
7.5
Truyền hình
Full House
5.4
Phim điện ảnh
Cursed
7.6
Truyền hình
Sam & Cat
6.6
Phim điện ảnh
Bugsy Malone
7.6
Truyền hình
Happy Days
5.3
Truyền hình
Jimmy Kimmel Live!
6.2
Truyền hình
The Love Boat
7.2
Truyền hình
Touched by an Angel
2.9
Phim điện ảnh
Superbabies: Baby Geniuses 2
5.2
Phim điện ảnh
Zapped!
7.1
Truyền hình
Diagnosis: Murder
6.0
Phim điện ảnh
Foxes
4.9
Truyền hình
Watch What Happens Live with Andy Cohen
5.8
Phim điện ảnh
Ngọn Lửa Công Lý
5.6
Phim điện ảnh
A Fairly Odd Summer
6.1
Truyền hình
Charles in Charge
Danh sách phim đã đóng 73
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Before They Were Stars Truyền hình | (9 tập) |
| 2025 | Ngọn Lửa Công Lý Phim điện ảnh | Bron |
| 2024 | Chúa Không Chết 5 Phim điện ảnh | John Wesley |
| 2022 | Trail Blazers Phim điện ảnh | Ezekiel |
| 2021 | Courting Mom and Dad Phim điện ảnh | Brent Lambert |
| 2014 | A Fairly Odd Summer Phim điện ảnh | Foop |
| 2013 | Sam & Cat Truyền hình | Officer Kelvin (1 tập) |
| 2012 | Found Footage Festival Volume 6: Live in Chicago Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2012 | See Dad Run Truyền hình | David Hobbs (60 tập) |
| 2009 | Clarkworld Phim điện ảnh | Self |
| 2009 | Celebrity Ghost Stories Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2009 | Watch What Happens Live with Andy Cohen Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2008 | Shatner's Raw Nerve Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2008 | Scott Baio Is 46...and Pregnant Truyền hình | (18 tập) |
| 2008 | Finish Line Phim điện ảnh | Frank Chase |
| 2007 | Scott Baio Is 45...and Single Truyền hình | (7 tập) |
| 2007 | Britain's Got More Talent Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2005 | Greatest Ever Screen Chases Phim điện ảnh | |
| 2005 | Cursed Phim điện ảnh | Scott Baio |
| 2004 | Superbabies: Baby Geniuses 2 Phim điện ảnh | Stan Bobbins |
| 2003 | Arrested Development Truyền hình | Bob Loblaw (5 tập) |
| 2003 | The Ellen DeGeneres Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2003 | Dumb Luck Phim điện ảnh | Steve Hitchcock |
| 2003 | Jimmy Kimmel Live! Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2001 | Face Value Phim điện ảnh | Barry Rengler |
| 2001 | The Bread, My Sweet Phim điện ảnh | Dominic |
| 2000 | Very Mean Men Phim điện ảnh | Paulie Minetti |
| 2000 | Bar Hopping Phim điện ảnh | Damian |
| 1998 | Der Detonator Phim điện ảnh | Zack Ramses |
| 1997 | Veronica's Closet Truyền hình | Kevin (2 tập) |
| 1995 | Mixed Blessings Phim điện ảnh | Charlie Winwood |
| 1995 | Can't Hurry Love Truyền hình | Matt (2 tập) |
| 1994 | Touched by an Angel Truyền hình | Det. Frank McCovey (1 tập) |
| 1993 | The Nanny Truyền hình | Frankie Cresitelli (1 tập) |
| 1993 | Diagnosis: Murder Truyền hình | Jack Stewart (41 tập) |
| 1992 | Jack's Place Truyền hình | (1 tập) |
| 1991 | Perry Mason: The Case of the Fatal Fashion Phim điện ảnh | Asst. D.A. Peter Whelan |
| 1991 | Baby Talk Truyền hình | James Halbrook (23 tập) |
| 1988 | LIVE with Kelly and Mark Truyền hình | (1 tập) |
| 1987 | Full House Truyền hình | Pete Bianco (1 tập) |
| 1987 | I Love N.Y. Phim điện ảnh | Mario Cotone |
| 1987 | The Truth About Alex Phim điện ảnh | Brad Stevens |
| 1985 | Alice in Wonderland Truyền hình | Pat (1 tập) |
| 1985 | Night of 100 Stars II Phim điện ảnh | Self |
| 1984 | Charles in Charge Truyền hình | Charles (126 tập) |
| 1984 | All The Kids Do It Phim điện ảnh | Buddy Elder |
| 1983 | The CBS Saturday Morning Preview Special Phim điện ảnh | |
| 1983 | Battle of the Video Games Phim điện ảnh | Self |
| 1982 | Hotel Truyền hình | Nick Tomasino (1 tập) |
| 1982 | Zapped! Phim điện ảnh | Barney Springboro |
| 1982 | Lily for President? Phim điện ảnh | Actor |
| 1982 | Joanie Loves Chachi Truyền hình | Chachi Arcola (17 tập) |
| 1982 | Gemini Phim điện ảnh | Francis Geminiani |
| 1982 | Magic with the Stars Phim điện ảnh | Self |
| 1981 | Senior Trip Phim điện ảnh | Roger Ellis |
| 1981 | Here's Boomer Truyền hình | (1 tập) |
| 1980 | Stoned Phim điện ảnh | Jack Melon |
| 1980 | Foxes Phim điện ảnh | Brad |
| 1980 | The Boy Who Drank Too Much Phim điện ảnh | Buff Saunders |
| 1980 | Goodtime Girls Truyền hình | (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 12
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2000 | Very Mean Men Phim điện ảnh | Associate Producer |
| 1998 | Guys Like Us Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1996 | Nick Freno: Licensed Teacher Truyền hình | Director (14 tập) |
| 1996 | The Jamie Foxx Show Truyền hình | Director (5 tập) |
| 1996 | Malcolm & Eddie Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1995 | Kirk Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1995 | The Wayans Bros. Truyền hình | Director (4 tập) |
| 1992 | Shaky Ground Truyền hình | Director (3 tập) |
| 1991 | Harry and the Hendersons Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1990 | The Family Man Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1989 | The New Lassie Truyền hình | Director (3 tập) |
| 1984 | Charles in Charge Truyền hình | Director (37 tập) |