池田勝

Diễn xuất

池田勝

Ngày sinh
Mất
(83 tuổi)
Nơi sinh
Tokyo, Japan
Danh sách thực hiện
75 tác phẩm

Tiểu sử

Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 池田勝.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 72

NămTiêu đềVai trò
2017 Hiệp Sĩ Bóng Đêm Truyền hình Lauri Echevarria (voice) (13 tập)
2013 映画ドキドキ!プリキュア マナ結婚!!?未来につなぐ希望のドレス Phim điện ảnh Clarinette
2011 Usagi Drop Truyền hình Yukio (voice) (1 tập)
2010 Night Raid 1931 Truyền hình Jiro Minami (13 tập)
2007 Darker than Black Truyền hình Huang (voice) (25 tập)
2006 Cuốn Sổ Tử Thần Truyền hình Koreyoshi Kitamura (voice) (1 tập)
2006 Black Lagoon Truyền hình Elroy (voice) (1 tập)
2005 雪の女王 Truyền hình Matias (voice) (36 tập)
2004 Đại Thám Tử Poirot và Marple Của Agatha Christie Truyền hình Mr. Opalsen (voice) (1 tập)
2004 MONSTER Truyền hình Heinemann (voice) (2 tập)
2003 Yamibo – Bóng Tối, Chiếc Mũ và Những Lữ Khách Của Sách Truyền hình 国王 (voice) (1 tập)
2003 パラサイトドールズ Phim điện ảnh Koji Takahashi (voice)
2003 Parasite Dolls Truyền hình Kouji Takahashi (3 tập)
2003 Mouse Truyền hình Fuyuharu Momozono (voice) (12 tập)
2002 Sakura Wars: Su~Mi~Re Phim điện ảnh Ikki Yoneda (voice)
2002 ルパン三世 EPISODE:0 ファーストコンタクト Phim điện ảnh Crawford (voice)
2002 Patlabor WXIII the Movie Phim điện ảnh Ohsumi (voice)
2001 Sakura Wars: The Movie Phim điện ảnh Ikki Yoneda (voice)
2001 ルパン三世 アルカトラズコネクション Phim điện ảnh Max (voice)
2001 Thành Phố Kiểu Mẫu Phim điện ảnh President Boon (voice)
2000 Sin: The Movie Phim điện ảnh HardCorps Commander (voice)
1999 Đảo Hải Tặc Truyền hình Nekomamushi (voice) (55 tập)
1999 ゼノ かぎりなき愛に Phim điện ảnh Chief priest (voice)
1998 マスターキートン Truyền hình (1 tập)
1998 他、3本。 Phim điện ảnh
1997 サクラ大戦 桜華絢爛 Truyền hình Ikki Yoneda (22 tập)
1997 幕末のスパシーボ Phim điện ảnh Nariaki Tokugawa (voice)
1996 マスターモスキートン Truyền hình Rasputin (6 tập)
1994 Iria: Zeiram the Animation Phim điện ảnh Bob (voice)
1994 イ・リ・ア ゼイラム the Animation Truyền hình Bob (voice) (6 tập)
1993 Bác Sĩ Quái Dị Truyền hình Armando (voice) (1 tập)
1992 コロンブスの大冒険 Phim điện ảnh
1992 ハロー張りネズミ ファイル170 殺意の領分 Phim điện ảnh Kyusaku "Gure-san" Kogure (voice)
1992 機動戦士ガンダム0083 ジオンの残光 Phim điện ảnh Neuen Bitter (voice)
1992 バスタード!! 暗黒の破壊神 Truyền hình Kevi Dab (voice) (6 tập)
1992 宇宙の騎士テッカマンブレード Truyền hình Barnard O'Toole (49 tập)
1991 アルスラーン戦記 Phim điện ảnh
1991 ケルベロス 地獄の番犬 Phim điện ảnh
1990 しろくまくん、どこへ? Phim điện ảnh
1990 ヘヴィ Phim điện ảnh Ryu Hyuga (voice)
1990 Carol Phim điện ảnh Tios
1989 ジャングルブック・少年モーグリ Truyền hình Alexander (Voice) (52 tập)
1989 シティーハンター 愛と宿命のマグナム Phim điện ảnh Laipnitz (voice)
1988 激突!キョンシー小僧VS史上最強のカンフー悪魔軍団 Phim điện ảnh (voice)
1988 魁!!男塾 Phim điện ảnh Bronco Sanders (voice)
1988 レッドショルダードキュメント 野望のルーツ Phim điện ảnh Maj. Inge Riemann (voice)
1988 Doraemon: Nobita Tây Du Kí Phim điện ảnh Xuanzang (voice)
1986 扉を開けて Phim điện ảnh Wansu (voice)
1986 三国志II「天翔ける英雄たち」 Phim điện ảnh Sun Quan Zhongmou (voice)
1986 COSMOSピンクショック Phim điện ảnh Captain B (voice)
1985 ダーティペアの大勝負 ノーランディアの謎 Phim điện ảnh Oran
1985 夢次元ハンターファンドラ Truyền hình (3 tập)
1985 超獣機神ダンクーガ Truyền hình Ross Igor (38 tập)
1985 三国志 Phim điện ảnh Sun Quan Zhongmou (voice), Sun Quan (voice)
1984 大自然の魔獣バギ Phim điện ảnh Colonel Sado (voice)
1984 黒い雨に打たれて Phim điện ảnh Ginzo (voice)
1983 ドキュメント 太陽の牙ダグラム Phim điện ảnh Lake (voice)
1983 装甲騎兵ボトムズ Truyền hình Mayor (voice) (1 tập)
1982 テクノポリス21C Phim điện ảnh Kosaka Kaoru
1981 太陽の牙ダグラム Truyền hình Reck (75 tập)

Danh sách đoàn làm phim 3

NămTiêu đềVai trò
2012 レイプゾンビ LUST OF THE DEAD Phim điện ảnh Line Producer
2011 君はゾンビに恋してる Phim điện ảnh Line Producer
2010 Rừng Na Uy Phim điện ảnh Other
Hỏi ask2cinemadb