8.8
Truyền hình
Diễn xuất
池田勝
- Ngày sinh
- Mất
- (83 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 75 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 池田勝.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.8
Truyền hình
8.6
Truyền hình
Cuốn Sổ Tử Thần
8.5
Truyền hình
MONSTER
7.2
Phim điện ảnh
Thành Phố Kiểu Mẫu
8.0
Truyền hình
Black Lagoon
7.6
Truyền hình
Darker than Black
6.4
Phim điện ảnh
レイプゾンビ LUST OF THE DEAD
6.4
Phim điện ảnh
Rừng Na Uy
8.4
Truyền hình
Conan Cậu Bé Tương Lai - Future Boy Conan
8.2
Truyền hình
Usagi Drop
7.9
Truyền hình
宇宙の騎士テッカマンブレード
7.9
Truyền hình
ウルトラセブン
7.0
Truyền hình
Hiệp Sĩ Bóng Đêm
6.4
Phim điện ảnh
シティーハンター 愛と宿命のマグナム
6.6
Phim điện ảnh
Patlabor WXIII the Movie
7.5
Truyền hình
赤毛のアン
6.7
Phim điện ảnh
ルパン三世 EPISODE:0 ファーストコンタクト
6.1
Phim điện ảnh
ルパン三世 アルカトラズコネクション
Danh sách phim đã đóng 72
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | Hiệp Sĩ Bóng Đêm Truyền hình | Lauri Echevarria (voice) (13 tập) |
| 2013 | 映画ドキドキ!プリキュア マナ結婚!!?未来につなぐ希望のドレス Phim điện ảnh | Clarinette |
| 2011 | Usagi Drop Truyền hình | Yukio (voice) (1 tập) |
| 2010 | Night Raid 1931 Truyền hình | Jiro Minami (13 tập) |
| 2007 | Darker than Black Truyền hình | Huang (voice) (25 tập) |
| 2006 | Cuốn Sổ Tử Thần Truyền hình | Koreyoshi Kitamura (voice) (1 tập) |
| 2006 | Black Lagoon Truyền hình | Elroy (voice) (1 tập) |
| 2005 | 雪の女王 Truyền hình | Matias (voice) (36 tập) |
| 2004 | Đại Thám Tử Poirot và Marple Của Agatha Christie Truyền hình | Mr. Opalsen (voice) (1 tập) |
| 2004 | MONSTER Truyền hình | Heinemann (voice) (2 tập) |
| 2003 | Yamibo – Bóng Tối, Chiếc Mũ và Những Lữ Khách Của Sách Truyền hình | 国王 (voice) (1 tập) |
| 2003 | パラサイトドールズ Phim điện ảnh | Koji Takahashi (voice) |
| 2003 | Parasite Dolls Truyền hình | Kouji Takahashi (3 tập) |
| 2003 | Mouse Truyền hình | Fuyuharu Momozono (voice) (12 tập) |
| 2002 | Sakura Wars: Su~Mi~Re Phim điện ảnh | Ikki Yoneda (voice) |
| 2002 | ルパン三世 EPISODE:0 ファーストコンタクト Phim điện ảnh | Crawford (voice) |
| 2002 | Patlabor WXIII the Movie Phim điện ảnh | Ohsumi (voice) |
| 2001 | Sakura Wars: The Movie Phim điện ảnh | Ikki Yoneda (voice) |
| 2001 | ルパン三世 アルカトラズコネクション Phim điện ảnh | Max (voice) |
| 2001 | Thành Phố Kiểu Mẫu Phim điện ảnh | President Boon (voice) |
| 2000 | Sin: The Movie Phim điện ảnh | HardCorps Commander (voice) |
| 1999 | Đảo Hải Tặc Truyền hình | Nekomamushi (voice) (55 tập) |
| 1999 | ゼノ かぎりなき愛に Phim điện ảnh | Chief priest (voice) |
| 1998 | マスターキートン Truyền hình | (1 tập) |
| 1998 | 他、3本。 Phim điện ảnh | |
| 1997 | サクラ大戦 桜華絢爛 Truyền hình | Ikki Yoneda (22 tập) |
| 1997 | 幕末のスパシーボ Phim điện ảnh | Nariaki Tokugawa (voice) |
| 1996 | マスターモスキートン Truyền hình | Rasputin (6 tập) |
| 1994 | Iria: Zeiram the Animation Phim điện ảnh | Bob (voice) |
| 1994 | イ・リ・ア ゼイラム the Animation Truyền hình | Bob (voice) (6 tập) |
| 1993 | Bác Sĩ Quái Dị Truyền hình | Armando (voice) (1 tập) |
| 1992 | コロンブスの大冒険 Phim điện ảnh | |
| 1992 | ハロー張りネズミ ファイル170 殺意の領分 Phim điện ảnh | Kyusaku "Gure-san" Kogure (voice) |
| 1992 | 機動戦士ガンダム0083 ジオンの残光 Phim điện ảnh | Neuen Bitter (voice) |
| 1992 | バスタード!! 暗黒の破壊神 Truyền hình | Kevi Dab (voice) (6 tập) |
| 1992 | 宇宙の騎士テッカマンブレード Truyền hình | Barnard O'Toole (49 tập) |
| 1991 | アルスラーン戦記 Phim điện ảnh | |
| 1991 | ケルベロス 地獄の番犬 Phim điện ảnh | |
| 1990 | しろくまくん、どこへ? Phim điện ảnh | |
| 1990 | ヘヴィ Phim điện ảnh | Ryu Hyuga (voice) |
| 1990 | Carol Phim điện ảnh | Tios |
| 1989 | ジャングルブック・少年モーグリ Truyền hình | Alexander (Voice) (52 tập) |
| 1989 | シティーハンター 愛と宿命のマグナム Phim điện ảnh | Laipnitz (voice) |
| 1988 | 激突!キョンシー小僧VS史上最強のカンフー悪魔軍団 Phim điện ảnh | (voice) |
| 1988 | 魁!!男塾 Phim điện ảnh | Bronco Sanders (voice) |
| 1988 | レッドショルダードキュメント 野望のルーツ Phim điện ảnh | Maj. Inge Riemann (voice) |
| 1988 | Doraemon: Nobita Tây Du Kí Phim điện ảnh | Xuanzang (voice) |
| 1986 | 扉を開けて Phim điện ảnh | Wansu (voice) |
| 1986 | 三国志II「天翔ける英雄たち」 Phim điện ảnh | Sun Quan Zhongmou (voice) |
| 1986 | COSMOSピンクショック Phim điện ảnh | Captain B (voice) |
| 1985 | ダーティペアの大勝負 ノーランディアの謎 Phim điện ảnh | Oran |
| 1985 | 夢次元ハンターファンドラ Truyền hình | (3 tập) |
| 1985 | 超獣機神ダンクーガ Truyền hình | Ross Igor (38 tập) |
| 1985 | 三国志 Phim điện ảnh | Sun Quan Zhongmou (voice), Sun Quan (voice) |
| 1984 | 大自然の魔獣バギ Phim điện ảnh | Colonel Sado (voice) |
| 1984 | 黒い雨に打たれて Phim điện ảnh | Ginzo (voice) |
| 1983 | ドキュメント 太陽の牙ダグラム Phim điện ảnh | Lake (voice) |
| 1983 | 装甲騎兵ボトムズ Truyền hình | Mayor (voice) (1 tập) |
| 1982 | テクノポリス21C Phim điện ảnh | Kosaka Kaoru |
| 1981 | 太陽の牙ダグラム Truyền hình | Reck (75 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2012 | レイプゾンビ LUST OF THE DEAD Phim điện ảnh | Line Producer |
| 2011 | 君はゾンビに恋してる Phim điện ảnh | Line Producer |
| 2010 | Rừng Na Uy Phim điện ảnh | Other |