4.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Виктор Плотников
- Danh sách thực hiện
- 18 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Виктор Плотников.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
4.7
Phim điện ảnh
5.6
Phim điện ảnh
Катька - Бумажный ранет
5.7
Phim điện ảnh
Чёртово колесо
6.2
Phim điện ảnh
Кастусь Калиновский
5.9
Phim điện ảnh
Парижский сапожник
6.4
Phim điện ảnh
Поэт и царь
6.3
Phim điện ảnh
Поколение победителей
9.5
Phim điện ảnh
Катерина Измайлова
5.0
Phim điện ảnh
Капитанская дочка
9.0
Phim điện ảnh
Девятое января
7.0
Phim điện ảnh
Золотой клюв
8.0
Phim điện ảnh
Декабристы
8.0
Phim điện ảnh
Песнь тундры
Phim điện ảnh
Инженер Елагин
Danh sách phim đã đóng 18
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1941 | Валерий Чкалов Phim điện ảnh | |
| 1941 | Суворов Phim điện ảnh | episode (uncredited) |
| 1936 | Поколение победителей Phim điện ảnh | Gendarme general |
| 1934 | Хочу жить Phim điện ảnh | |
| 1929 | Золотой клюв Phim điện ảnh | Mereykha |
| 1928 | Капитанская дочка Phim điện ảnh | Naryshkin |
| 1928 | Инженер Елагин Phim điện ảnh | Mischievous engineer |
| 1928 | Кастусь Калиновский Phim điện ảnh | Count Velkopolskiy |
| 1928 | Дом в сугробах Phim điện ảnh | Profiteer |
| 1927 | Поэт и царь Phim điện ảnh | Baron Gekkeren |
| 1927 | Парижский сапожник Phim điện ảnh | Katya's father |
| 1927 | Декабристы Phim điện ảnh | Commander of Preobrazhenskiy regiment |
| 1926 | Катька - Бумажный ранет Phim điện ảnh | |
| 1926 | Песнь тундры Phim điện ảnh | Engineer |
| 1926 | Шинель Phim điện ảnh | Police officer (uncredited) |
| 1926 | Чёртово колесо Phim điện ảnh | Salvation army member |
| 1926 | Катерина Измайлова Phim điện ảnh | Prison guard |
| 1925 | Девятое января Phim điện ảnh | Chief of secret service |