7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Андрей Гусев
- Ngày sinh
- (67 tuổi)
- Nơi sinh
- Moscow, RSFSR, USSR
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Андрей Гусев.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
Тренер
5.7
Phim điện ảnh
Ёлки 1914
6.1
Phim điện ảnh
Беспредел
6.7
Phim điện ảnh
Опасно для жизни!
6.1
Phim điện ảnh
Розыгрыш
6.7
Truyền hình
Апостол
5.4
Phim điện ảnh
Скорость
5.9
Phim điện ảnh
Акселератка
5.0
Phim điện ảnh
Детский сад
7.5
Phim điện ảnh
Пять минут страха
7.5
Truyền hình
Чернобыль
4.8
Phim điện ảnh
Место убийцы вакантно...
4.0
Phim điện ảnh
И возвращается ветер...
7.2
Phim điện ảnh
Сентиментальное путешествие на картошку
7.8
Phim điện ảnh
Нелюдь
6.2
Phim điện ảnh
Автомобиль, скрипка и собака Клякса
4.7
Phim điện ảnh
Мой избранник
Danh sách phim đã đóng 43
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Хрупкость. Выдумщица Phim điện ảnh | |
| 2022 | Чернобыль Truyền hình | (12 tập) |
| 2021 | Светлячок Phim điện ảnh | |
| 2020 | Дорогие товарищи! Phim điện ảnh | Viktor |
| 2018 | Тренер Phim điện ảnh | |
| 2015 | Людмила Гурченко Truyền hình | (16 tập) |
| 2014 | Ёлки 1914 Phim điện ảnh | |
| 2012 | Легавый Truyền hình | (32 tập) |
| 2009 | Заградотряд Truyền hình | Alexey Ryabenky (4 tập) |
| 2008 | Апостол Truyền hình | Geldrih (12 tập) |
| 2007 | Служба доверия Truyền hình | (12 tập) |
| 2007 | Пирожки с картошкой Phim điện ảnh | |
| 2007 | Агония страха Truyền hình | Vinogradov (6 tập) |
| 1992 | И возвращается ветер... Phim điện ảnh | |
| 1991 | Место убийцы вакантно... Phim điện ảnh | |
| 1990 | Нелюдь Phim điện ảnh | Sharaban |
| 1990 | Ночевала тучка золотая Phim điện ảnh | |
| 1989 | Беспредел Phim điện ảnh | Prince's Deputy |
| 1989 | Piloti Phim điện ảnh | |
| 1987 | В распутицу Phim điện ảnh | |
| 1987 | Акселератка Phim điện ảnh | inspector Molodtsov |
| 1987 | Capablanca Phim điện ảnh | |
| 1987 | Время сыновей Phim điện ảnh | |
| 1986 | Сентиментальное путешествие на картошку Phim điện ảnh | |
| 1986 | Мужские тревоги Phim điện ảnh | |
| 1986 | Возвращение Будулая Truyền hình | Шофёр-солдат (1 tập) |
| 1986 | Пять минут страха Phim điện ảnh | Вася |
| 1986 | Эксперимент 200 Phim điện ảnh | |
| 1986 | Первый парень Phim điện ảnh | |
| 1986 | Верить и знать Phim điện ảnh | Vasil |
| 1985 | Жил отважный капитан Phim điện ảnh | Черемыш |
| 1985 | Опасно для жизни! Phim điện ảnh | |
| 1985 | Мой избранник Phim điện ảnh | |
| 1984 | Детский сад Phim điện ảnh | |
| 1983 | Скорость Phim điện ảnh | |
| 1983 | Такая жёсткая игра - хоккей Phim điện ảnh | |
| 1982 | Вот такие чудеса Phim điện ảnh | |
| 1977 | Доброта Phim điện ảnh | |
| 1977 | Розыгрыш Phim điện ảnh | Oleg Komarovsky |
| 1976 | Сказ про то, как царь Пётр арапа женил Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1974 | Автомобиль, скрипка и собака Клякса Phim điện ảnh | Олег Починкин |
| 1973 | Бесстрашный атаман Phim điện ảnh | |
| 1971 | Две улыбки Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1973 | Крах инженера Гарина Truyền hình | Administration (4 tập) |