7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
郝蕾
- Ngày sinh
- (48 tuổi)
- Nơi sinh
- Tonghua, Jilin Province, China
- Danh sách thực hiện
- 66 tác phẩm
Tiểu sử
Hao Lei (Chinese: 郝蕾; born November 1, 1978) is a Chinese actress. She was born in Tonghua, Jilin. Hao first gained international prominence as Yu Hong, the heroine in Lou Ye's 2006 film about the Tiananmen Square protests of 1989, Summer Palace. In November 2010, she won a Taiwan Golden Horse Award for Best Supporting Actress for her role in Chung Mong-hong's film The Fourth Portrait. Before that, Hao had also starred in numerous television productions.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
親愛的
6.6
Phim điện ảnh
春嬌與志明
6.5
Phim điện ảnh
浮城谜事
6.7
Phim điện ảnh
黃金時代
6.0
Phim điện ảnh
天亮之前
6.6
Phim điện ảnh
Mùa Hè Chưa Tới
5.7
Phim điện ảnh
Điều Kì Diệu Của Tiệm Tạp Hóa Namiya
5.5
Phim điện ảnh
白银帝国
4.7
Phim điện ảnh
剩者为王
6.6
Phim điện ảnh
第四張畫
6.0
Phim điện ảnh
河上的爱情
6.9
Phim điện ảnh
无价之宝
6.8
Phim điện ảnh
春潮
5.9
Phim điện ảnh
守望者: 罪恶迷途
3.6
Phim điện ảnh
梦想合伙人
6.3
Truyền hình
王牌对王牌
5.6
Truyền hình
Sương Mù Đình Bát Giác
Danh sách phim đã đóng 66
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 伊洛瓦底 Phim điện ảnh | Chen Ying |
| TBA | 珍品 Truyền hình | (1 tập) |
| 2025 | 地下美人 Phim điện ảnh | Wu Ji |
| 2025 | 让我来唱 Truyền hình | (20 tập) |
| 2024 | 有你真好! Phim điện ảnh | 苗红 |
| 2023 | 来者何人 Truyền hình | Self - Host (12 tập) |
| 2023 | 无价之宝 Phim điện ảnh | Ma Shujuan |
| 2023 | 是我 Truyền hình | (1 tập) |
| 2023 | 熟年 Truyền hình | Zhang Chunmei (39 tập) |
| 2022 | 无限超越班 Truyền hình | (61 tập) |
| 2022 | 不要回答 Truyền hình | (8 tập) |
| 2021 | Sương Mù Đình Bát Giác Truyền hình | Xuan Zhu (12 tập) |
| 2021 | Mùa Hè Chưa Tới Phim điện ảnh | Chen Chen's Mother |
| 2021 | 东四牌楼东 Truyền hình | Tong Lihua / 佟丽华 (48 tập) |
| 2020 | 听见她说 Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | 热爱 Truyền hình | Zhou Moli (37 tập) |
| 2019 | 春潮 Phim điện ảnh | Guo Jianbo |
| 2018 | 监狱犬计划 Phim điện ảnh | Li Qiao |
| 2018 | 独自·上场 Phim điện ảnh | |
| 2017 | Điều Kì Diệu Của Tiệm Tạp Hóa Namiya Phim điện ảnh | Da Qing Mei |
| 2017 | 燦爛這一刻 Phim điện ảnh | 蓝姨 |
| 2016 | 我是你的眼 Truyền hình | 田春妮 (44 tập) |
| 2016 | 天亮之前 Phim điện ảnh | Yu Qing |
| 2016 | 十三邀 Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | 梦想合伙人 Phim điện ảnh | Wen Qing |
| 2016 | 头号前妻 Truyền hình | Yan Ying (38 tập) |
| 2016 | 谋杀似水年华 Phim điện ảnh | Ding Jie |
| 2016 | 王牌对王牌 Truyền hình | (1 tập) |
| 2015 | 情满四合院 Truyền hình | 秦淮茹 (46 tập) |
| 2015 | 剩者为王 Phim điện ảnh | |
| 2015 | 我的二哥二嫂 Truyền hình | 李英姿 (40 tập) |
| 2014 | 黃金時代 Phim điện ảnh | Ding Lin |
| 2014 | 親愛的 Phim điện ảnh | Lu Xiaojuan |
| 2012 | 浮城谜事 Phim điện ảnh | Lu Jie |
| 2012 | 黑夜天使 Truyền hình | 沈如月 (24 tập) |
| 2012 | 春嬌與志明 Phim điện ảnh | Teacher |
| 2011 | 守望者: 罪恶迷途 Phim điện ảnh | Wife of Man in Black |
| 2010 | 第四張畫 Phim điện ảnh | Wu Chun-Lan |
| 2010 | 爸爸,我怀了你的孩子 Truyền hình | 乐意 (21 tập) |
| 2010 | 姐妹新娘 Truyền hình | (35 tập) |
| 2010 | 寻人启事 Truyền hình | 韩雪曼 (26 tập) |
| 2009 | 我的兄弟叫顺溜 Truyền hình | Shun Liu's older sister (26 tập) |
| 2009 | 白银帝国 Phim điện ảnh | Madame Kang |
| 2008 | 河上的爱情 Phim điện ảnh | |
| 2007 | Sylvanian Families Truyền hình | Wata Usagi-kun / Gromwell Cottontail (voice) (3 tập) |
| 2007 | 颐和园 Phim điện ảnh | Yu Hong |
| 2007 | 颐和园 Phim điện ảnh | 余红 |
| 2006 | 精武飞鸿 Truyền hình | 林思雨 (40 tập) |
| 2006 | 道可道 Truyền hình | (27 tập) |
| 2006 | Thần Cơ Diệu Toán Lưu Bá Ôn Truyền hình | Nan Feng (31 tập) |
| 2006 | 醉侠张三 Truyền hình | (26 tập) |
| 2006 | 地下鐵 Truyền hình | Fu Mingming (20 tập) |
| 2005 | 密令1949 Truyền hình | (22 tập) |
| 2005 | 烟花三月 Truyền hình | (40 tập) |
| 2004 | 少年天子 Truyền hình | 皇后 (40 tập) |
| 2003 | 恋爱的犀牛 Phim điện ảnh | Ming Ming |
| 2002 | Brotherhood Truyền hình | (30 tập) |
| 2002 | Thiếu Niên Hoàng Phi Hồng Truyền hình | 十三姨 (30 tập) |
| 2002 | 肥猫寻亲记 Truyền hình | Fang Jixiang (30 tập) |
| 2001 | 百分百愛你 Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | 地下美人 Phim điện ảnh | Executive Producer |