5.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
及川光博
- Ngày sinh
- (56 tuổi)
- Nơi sinh
- Ōta, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 79 tác phẩm
Tiểu sử
Mitsuhiro Oikawa (及川 光博, Oikawa Mitsuhiro, October 24, 1969) is a Japanese actor and musician from Ota District, Tokyo. His agency is HoriPro and his record label is Colorful Records. His nickname is Mitchy.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.9
Phim điện ảnh
6.0
Phim điện ảnh
イゾー
7.9
Phim điện ảnh
Tình Yêu Như Cánh Hoa Rơi
6.4
Phim điện ảnh
キューティーハニー
8.3
Truyền hình
半沢直樹
7.4
Phim điện ảnh
少女革命ウテナ アドゥレセンス黙示録
7.2
Truyền hình
Nhà Mitarai Trong Biển Lửa
6.2
Phim điện ảnh
漂流街 THE HAZARD CITY
7.7
Truyền hình
のだめ カンタービレ
6.7
Phim điện ảnh
Thị Trấn Nơi Chỉ Mình Tôi Lưu Lạc
9.1
Truyền hình
白い巨塔
5.9
Phim điện ảnh
クローンは故郷をめざす
5.6
Phim điện ảnh
日本沈没
8.4
Truyền hình
グランメゾン東京
7.7
Truyền hình
掟上今日子の備忘録
7.5
Truyền hình
Cộng Sự: Bộ Đôi Thám Tử Tokyo
6.1
Phim điện ảnh
明日の記憶
7.1
Truyền hình
Người Yêu Dấu Nhất
Danh sách phim đã đóng 76
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | (LOVE SONG) Phim điện ảnh | Jin Katsuhiko |
| 2025 | Mái Nhà Đã Chọn Truyền hình | Genichi Hatano (10 tập) |
| 2025 | Ignite Truyền hình | Takuma Kirishi (11 tập) |
| 2025 | ゴールデンストーンズ Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2024 | グランメゾン・パリ Phim điện ảnh | Kamehito Aizawa |
| 2024 | グランメゾン東京 スペシャル Phim điện ảnh | Aizawa Kamehito |
| 2024 | 潜入兄妹 特殊詐欺特命捜査官 Truyền hình | Iruma Shinnosuke (10 tập) |
| 2023 | Ẩm Thực Của Fermat Truyền hình | (10 tập) |
| 2023 | Nhà Mitarai Trong Biển Lửa Truyền hình | Osamu Mitarai (8 tập) |
| 2023 | 女神の教室〜リーガル青春白書〜 Truyền hình | Kiyomasa Morimiya (11 tập) |
| 2022 | invert 城塚翡翠 倒叙集 Truyền hình | Masakazu Kaneba (5 tập) |
| 2022 | 霊媒探偵・城塚翡翠 Truyền hình | Masakazu Kaneba (5 tập) |
| 2022 | Tình Yêu Như Cánh Hoa Rơi Phim điện ảnh | Kyosuke Sawai |
| 2021 | Người Yêu Dấu Nhất Truyền hình | Shinsuke Goto (10 tập) |
| 2020 | #リモラブ 〜普通の恋は邪道〜 Truyền hình | (10 tập) |
| 2020 | 半沢直樹Ⅱ エピソードゼロ 狙われた半沢直樹のパスワード Phim điện ảnh | 渡真利忍 |
| 2019 | グランメゾン東京 Truyền hình | Kamehito Aizawa (11 tập) |
| 2019 | Những Chàng Samurai Tháo Vát Phim điện ảnh | Naonori Matsudaira |
| 2019 | 君は月夜に光り輝く Phim điện ảnh | Makoto |
| 2019 | 七つの会議 Phim điện ảnh | Manji Harashima |
| 2019 | ハケン占い師アタル Truyền hình | Takumi Yoyogi (9 tập) |
| 2018 | がん消滅の罠~完全寛解の謎~ Phim điện ảnh | 森川雄一(もりかわ ゆういち) |
| 2017 | 明日の約束 Truyền hình | Naoki Kirishima (10 tập) |
| 2017 | サクラダリセット 後篇 Phim điện ảnh | Masamune Urachi |
| 2017 | 相棒-劇場版IV-首都クライシス 人質は50万人!特命係 最後の決断 Phim điện ảnh | Takeru Kanbe |
| 2017 | A LIFE ~愛しき人~ Truyền hình | Hamura Keigo (10 tập) |
| 2016 | Thị Trấn Nơi Chỉ Mình Tôi Lưu Lạc Phim điện ảnh | Manabu Yatsushiro |
| 2016 | スミカスミレ 45歳若返った女 Truyền hình | Rei (8 tập) |
| 2016 | 坊っちゃん Phim điện ảnh | Red Shirt |
| 2015 | 掟上今日子の備忘録 Truyền hình | Horo Kizunai (10 tập) |
| 2015 | Chùm chìa khóa ký ức Truyền hình | Yoshiaki Tsukuba (10 tập) |
| 2015 | 手裏剣戦隊ニンニンジャーVS仮面ライダードライブ 春休み合体スペシャル Phim điện ảnh | Kyoichiro Kuroi / Kamen Rider 3 |
| 2015 | スーパーヒーロー大戦GP 仮面ライダー3号 Phim điện ảnh | Kyouichiro Kuroi / Kamen Rider #3 |
| 2014 | 悪貨 Truyền hình | Nonomiya (5 tập) |
| 2014 | 小野寺の弟・小野寺の姉 Phim điện ảnh | Kosuke Kawada |
| 2014 | イン・ザ・ヒーロー Phim điện ảnh | Toshihisa Nishio |
| 2014 | 相棒 -劇場版 Ⅲ- 巨大密室!特命係 絶海の孤島へ Phim điện ảnh | Takeru Kanbe |
| 2014 | ビター・ブラッド Truyền hình | Kaiduka Takehisa (11 tập) |
| 2013 | 半沢直樹 Truyền hình | Shinobu Tomari (20 tập) |
| 2013 | 相棒シリーズ X DAY Phim điện ảnh | Takeru |
| 2013 | メイドインジャパン Truyền hình | Yuzurihara Keiichiro (3 tập) |
| 2013 | 信長のシェフ Truyền hình | Nobunaga Oda (17 tập) |
| 2013 | ラッキーセブン スペシャル Phim điện ảnh | |
| 2010 | 相棒 -劇場版Ⅱ- 警視庁占拠!特命係の一番長い夜 Phim điện ảnh | Takeru Kanbe |
| 2009 | プライド Phim điện ảnh | Takashi Jinno |
| 2008 | クローンは故郷をめざす Phim điện ảnh | Kohei Takahara |
| 2007 | 山おんな壁おんな Truyền hình | Masayuki Okuzono (12 tập) |
| 2007 | 私の頭の中の消しゴム Phim điện ảnh | Seo Ryosuke |
| 2006 | 大奥 Phim điện ảnh | Akifusa Manabe |
| 2006 | のだめ カンタービレ Truyền hình | Sakuma Manabu (11 tập) |
| 2006 | 日本沈没 Phim điện ảnh | Yuki Tatsuya |
| 2006 | 吾輩は主婦である Truyền hình | Takeshi Yana (40 tập) |
| 2006 | 明日の記憶 Phim điện ảnh | Takehiro Yoshida |
| 2006 | 女王蜂 Phim điện ảnh | Rentaro Tamon |
| 2005 | 春の雪 Phim điện ảnh | |
| 2005 | 富豪刑事 Truyền hình | Shigeo Ootani (1 tập) |
| 2004 | ミステリー民俗学者 八雲樹 Truyền hình | 八雲樹 (10 tập) |
| 2004 | イゾー Phim điện ảnh | |
| 2004 | Đại Thám Tử Poirot và Marple Của Agatha Christie Truyền hình | Edward (voice) (1 tập) |
| 2004 | キューティーハニー Phim điện ảnh | Black Claw |
Danh sách đoàn làm phim 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | 何かおかしい Truyền hình | Director (6 tập) |
| 2019 | バトルスピリッツ サーガブレイヴ Truyền hình | Theme Song Performance (1 tập) |
| 2008 | Battle Spirits: Thiếu Niên Đột Phá Bashin Truyền hình | Theme Song Performance, Lyricist (50 tập) |
| 2005 | 富豪刑事 Truyền hình | Theme Song Performance (10 tập) |