6.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
内田稔
- Ngày sinh
- Mất
- (91 tuổi)
- Nơi sinh
- Kurashiki, Okayama Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 22 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 内田稔.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
6.2
Phim điện ảnh
鬼龍院花子の生涯
7.7
Phim điện ảnh
Wの悲劇
7.2
Truyền hình
マスターキートン
8.1
Truyền hình
るろうに剣心 -明治剣客浪漫譚- 追憶編
6.2
Phim điện ảnh
にごりえ
6.9
Phim điện ảnh
高校大パニック
6.2
Phim điện ảnh
俺達に墓はない
5.5
Phim điện ảnh
大日本帝国
9.5
Phim điện ảnh
陸軍中野学校 開戦前夜
6.5
Phim điện ảnh
ラブ・ストーリーを君に
7.0
Truyền hình
花の生涯
6.0
Phim điện ảnh
狙撃 THE SHOOTIST
8.0
Phim điện ảnh
続人間革命
10.0
Phim điện ảnh
いこかもどろか
Phim điện ảnh
死の断崖
Phim điện ảnh
御用牙
Phim điện ảnh
前科・仮釈放
Danh sách phim đã đóng 22
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 松本清張の駅路 Phim điện ảnh | |
| 1999 | るろうに剣心 -明治剣客浪漫譚- 追憶編 Truyền hình | Tatsumi (voice) (4 tập) |
| 1998 | マスターキートン Truyền hình | (1 tập) |
| 1989 | 狙撃 THE SHOOTIST Phim điện ảnh | |
| 1988 | いこかもどろか Phim điện ảnh | |
| 1988 | ラブ・ストーリーを君に Phim điện ảnh | |
| 1984 | Wの悲劇 Phim điện ảnh | |
| 1984 | 御用牙 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 大日本帝国 Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 1982 | 鬼龍院花子の生涯 Phim điện ảnh | Kankichi Umeda |
| 1982 | 死の断崖 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 神の堕ちてきた日 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 俺達に墓はない Phim điện ảnh | Tsuzuki |
| 1978 | 高校大パニック Phim điện ảnh | Kobayashi |
| 1976 | 続人間革命 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 千夜一夜物語 Phim điện ảnh | Sulaiman (voice) |
| 1969 | 前科・仮釈放 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 陸軍中野学校 開戦前夜 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 夜霧よ今夜も有難う Phim điện ảnh | |
| 1963 | 花の生涯 Truyền hình | Kurosawa Chizaburo (39 tập) |
| 1961 | 金づくり無法時代 Phim điện ảnh | |
| 1953 | にごりえ Phim điện ảnh |