5.7
Phim điện ảnh
Đạo diễn
Sam Weisman
- Ngày sinh
- (79 tuổi)
- Nơi sinh
- Binghamton, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
Sam Weisman is married to former Knots Landing actress Constance McCashin, with whom he has two children: Marguerite and Daniel Weisman, manager of Mike Posner. Description above from the Wikipedia article Sam Weisman
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.7
Phim điện ảnh
7.6
Phim điện ảnh
Being There
7.3
Truyền hình
Law & Order
6.2
Phim điện ảnh
D2: The Mighty Ducks
7.5
Truyền hình
Moonlighting
5.5
Phim điện ảnh
What's the Worst That Could Happen?
7.2
Truyền hình
Family Ties
5.8
Phim điện ảnh
The Out-of-Towners
6.4
Truyền hình
7th Heaven
5.4
Phim điện ảnh
Summer Catch
5.1
Phim điện ảnh
Dickie Roberts: Former Child Star
6.8
Phim điện ảnh
Shogun Assassin
6.4
Phim điện ảnh
Dad
5.8
Phim điện ảnh
Nụ Hôn Người Nhện Nữ
6.1
Phim điện ảnh
Bye Bye Love
8.1
Truyền hình
E! True Hollywood Story
6.7
Truyền hình
The Bernie Mac Show
6.9
Truyền hình
Knots Landing
Danh sách phim đã đóng 20
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2002 | What’s the Worst That Could Happen: Scene Stealers Phim điện ảnh | Self |
| 1996 | E! True Hollywood Story Truyền hình | (1 tập) |
| 1993 | Intimate Portrait Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1983 | Wishman Phim điện ảnh | Nat Kaleb |
| 1982 | Tucker's Witch Truyền hình | Larry Shears (1 tập) |
| 1982 | The Gift of Life Phim điện ảnh | Resident Physician |
| 1980 | Shogun Assassin Phim điện ảnh | Voice (voice) |
| 1980 | Loving Couples Phim điện ảnh | Cop |
| 1980 | Wholly Moses Phim điện ảnh | Talent Coordinator |
| 1980 | The Scarlett O'Hara War Phim điện ảnh | Page |
| 1979 | Knots Landing Truyền hình | David Souther (1 tập) |
| 1979 | Being There Phim điện ảnh | Colson |
| 1979 | Nero Wolfe Phim điện ảnh | Quayle |
| 1979 | Flesh & Blood Phim điện ảnh | Lou Stevens |
| 1979 | Flesh & Blood Truyền hình | Lou Stevens (2 tập) |
| 1979 | The Last Convertible Truyền hình | Mel (3 tập) |
| 1979 | Mrs. R's Daughter Phim điện ảnh | Deputy D.A. Chester Cates |
| 1978 | The Story of Noah Phim điện ảnh | Shem |
| 1977 | Alexander: The Other Side of Dawn Phim điện ảnh | Ron Bergman |
| 1976 | Mary Hartman, Mary Hartman Truyền hình | Howie Freeze (24 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 18
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Nụ Hôn Người Nhện Nữ Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2009 | The Sing-Off Truyền hình | Writer (1 tập) |
| 2003 | Dickie Roberts: Former Child Star Phim điện ảnh | Director |
| 2001 | The Bernie Mac Show Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2001 | Summer Catch Phim điện ảnh | Producer |
| 2001 | What's the Worst That Could Happen? Phim điện ảnh | Director |
| 1999 | The Out-of-Towners Phim điện ảnh | Director |
| 1997 | George of the Jungle Phim điện ảnh | Director |
| 1996 | 7th Heaven Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1995 | Bye Bye Love Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 1994 | D2: The Mighty Ducks Phim điện ảnh | Director |
| 1991 | Brooklyn Bridge Truyền hình | Producer (33 tập) |
| 1991 | Mimi & Me Phim điện ảnh | Director |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1989 | Dad Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 1989 | Snoops Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1985 | Moonlighting Truyền hình | Director (3 tập) |
| 1982 | Family Ties Truyền hình | Director (7 tập) |