6.2
Truyền hình
Diễn xuất
Nicole Max
- Ngày sinh
- (61 tuổi)
- Nơi sinh
- Bettemburg, Luxemburg
- Danh sách thực hiện
- 16 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Nicole Max.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Truyền hình
6.7
Truyền hình
Capitani
3.1
Phim điện ảnh
Retrograde
5.3
Phim điện ảnh
Adieu Paris
5.0
Phim điện ảnh
Perl oder Pica
4.2
Phim điện ảnh
Verso
5.2
Phim điện ảnh
Io sto bene
2.8
Phim điện ảnh
Die Braut
5.8
Phim điện ảnh
Back in Trouble
6.6
Phim điện ảnh
La dernière fugue
7.0
Phim điện ảnh
Tausend Ozeane
7.7
Phim điện ảnh
Troublemaker
2.8
Phim điện ảnh
Fieber
5.5
Phim điện ảnh
Doudege Wénkel
7.0
Phim điện ảnh
Trouble No More
Truyền hình
Weemseesdet
Danh sách phim đã đóng 16
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Io sto bene Phim điện ảnh | Mère de Mady |
| 2019 | Capitani Truyền hình | Christiane Ley (12 tập) |
| 2014 | Fieber Phim điện ảnh | Mutter |
| 2013 | Adieu Paris Phim điện ảnh | Dr. Cassel |
| 2012 | Doudege Wénkel Phim điện ảnh | Carnevale |
| 2011 | Weemseesdet Truyền hình | Georgette Wampach-Rinaldini (24 tập) |
| 2010 | Trouble No More Phim điện ảnh | Jenny Jakoby |
| 2010 | La dernière fugue Phim điện ảnh | Isabelle |
| 2009 | Verso Phim điện ảnh | Clara Decker |
| 2008 | Tausend Ozeane Phim điện ảnh | Hannelore Willer |
| 2006 | Perl oder Pica Phim điện ảnh | Mother |
| 2004 | Retrograde Phim điện ảnh | Anna |
| 1999 | Die Braut Phim điện ảnh | |
| 1997 | Back in Trouble Phim điện ảnh | Jenny Jakoby |
| 1988 | Troublemaker Phim điện ảnh | Jenny Jakoby |
| 1970 | Tatort Truyền hình | Isabelle Jung (1 tập) |