7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Michael Buscemi
- Ngày sinh
- (66 tuổi)
- Nơi sinh
- Brooklyn, New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 43 tác phẩm
Tiểu sử
Michael Buscemi (b. 1960) is an actor and a writer. He was born in Brooklyn (New York, USA) and is the younger brother of actor Steve Buscemi.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
8.3
Truyền hình
Mr. Robot
6.9
Phim điện ảnh
Kỳ Nghỉ Chết Cười
7.6
Truyền hình
Gotham: Thành Phố Tội Lỗi
8.7
Truyền hình
Gia Đình Soprano
7.6
Truyền hình
Trại giam kiểu Mỹ
6.1
Phim điện ảnh
Đám Cưới Bất Đắc Dĩ
8.0
Truyền hình
Đêm Bí Hiểm
7.8
Truyền hình
Blue Bloods
6.5
Phim điện ảnh
Cậu Đừng Hòng Được Mời Đến Bat Mitzvah
6.2
Phim điện ảnh
Being Flynn
6.3
Phim điện ảnh
Animal Factory
7.1
Truyền hình
Nurse Jackie
6.9
Phim điện ảnh
Trees Lounge
6.3
Phim điện ảnh
Interview
6.8
Phim điện ảnh
Happy Accidents
6.2
Phim điện ảnh
River of Grass
5.6
Phim điện ảnh
Habit
Danh sách phim đã đóng 43
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Heavenly Wickedness Phim điện ảnh | Mr. Larson |
| 2026 | The House Call Phim điện ảnh | Rishi |
| 2026 | PsyFi* Phim điện ảnh | Satan |
| 2026 | Vomit Phim điện ảnh | Robin |
| 2026 | The Projectionist Phim điện ảnh | Dizzy |
| 2025 | Pretty Soon But Not Yet Phim điện ảnh | |
| 2024 | Carole & Grey Phim điện ảnh | Ronnie |
| 2024 | True Love Phim điện ảnh | Head Vampire |
| 2024 | If That Mockingbird Don’t Sing Phim điện ảnh | Immanuel |
| 2023 | Blackout Phim điện ảnh | Andy |
| 2023 | Cậu Đừng Hòng Được Mời Đến Bat Mitzvah Phim điện ảnh | Orderly |
| 2019 | Smothered by Mothers Phim điện ảnh | Kurt |
| 2018 | Hội Kín KKK Phim điện ảnh | Jimmy Creek |
| 2018 | Abnormal Attraction Phim điện ảnh | Adam |
| 2017 | The Holdouts Phim điện ảnh | Al |
| 2017 | The Girl Who Invented Kissing Phim điện ảnh | Phil |
| 2016 | Đêm Bí Hiểm Truyền hình | Steve (2 tập) |
| 2015 | Mr. Robot Truyền hình | Romero (1 tập) |
| 2014 | Gotham: Thành Phố Tội Lỗi Truyền hình | Merton (1 tập) |
| 2014 | Kỳ Nghỉ Chết Cười Phim điện ảnh | Baseball Dad |
| 2013 | Trại giam kiểu Mỹ Truyền hình | Benji (1 tập) |
| 2012 | Being Flynn Phim điện ảnh | Dennis |
| 2010 | Blue Bloods Truyền hình | Owen Stapleton (1 tập) |
| 2009 | Yes Virginia Phim điện ảnh | Scraggly Santa (voice) |
| 2009 | Nurse Jackie Truyền hình | God, Donald (7 tập) |
| 2008 | Japan Phim điện ảnh | Red |
| 2007 | Interview Phim điện ảnh | Robert Peders |
| 2007 | Đám Cưới Bất Đắc Dĩ Phim điện ảnh | Higgy |
| 2006 | The Collection Phim điện ảnh | |
| 2005 | Lonesome Jim Phim điện ảnh | Man (Driver)(uncredited) |
| 2005 | Searching for Bobby D Phim điện ảnh | Petie |
| 2004 | Personal Sergeant Phim điện ảnh | Dave |
| 2003 | Replay Phim điện ảnh | Scotty |
| 2002 | 13 Moons Phim điện ảnh | Slovo's Nurse |
| 2002 | Five Years Phim điện ảnh | |
| 2001 | Acts of Worship Phim điện ảnh | Guy #1 |
| 2000 | Animal Factory Phim điện ảnh | Mr. Herrell |
| 2000 | Happy Accidents Phim điện ảnh | Pedestrian |
| 1999 | Gia Đình Soprano Truyền hình | Lewis Pantowski (1 tập) |
| 1997 | Habit Phim điện ảnh | Liza's friend Dave |
| 1996 | Trees Lounge Phim điện ảnh | Raymond |
| 1995 | River of Grass Phim điện ảnh | Doug |
| 1993 | XXXtasy: Two Days in the Life of a Saint Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Pretty Soon But Not Yet Phim điện ảnh | Director, Writer |