8.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Joseph Pilato
- Ngày sinh
- Mất
- (70 tuổi)
- Nơi sinh
- Boston, Massachusetts, USA
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
Joseph Pilato (March 16, 1949 – March 24, 2019) was an American film and voice actor. He was perhaps best known for his performance as Captain Henry Rhodes in the 1985 film Day of the Dead.
Description above from the Wikipedia article Joseph Pilato, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
Bình Minh Chết
7.0
Phim điện ảnh
Day of the Dead
6.1
Phim điện ảnh
Quỷ Ban Điều Ước
6.5
Phim điện ảnh
Digimon: The Movie
6.1
Phim điện ảnh
Gung Ho
6.2
Phim điện ảnh
Knightriders
7.1
Truyền hình
The Adventures of Brisco County, Jr.
5.6
Phim điện ảnh
Music from Another Room
3.6
Phim điện ảnh
Alienator
4.8
Phim điện ảnh
The Demolitionist
4.3
Phim điện ảnh
Someone's Knocking at the Door
5.0
Phim điện ảnh
Effects
6.9
Truyền hình
Spenser: For Hire
4.3
Phim điện ảnh
Parasites
5.0
Phim điện ảnh
Night of the Living Dead: Darkest Dawn
5.6
Phim điện ảnh
Empire of the Dark
4.1
Phim điện ảnh
The Last Seduction II
Danh sách phim đã đóng 44
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | Attack in LA Phim điện ảnh | Wilde |
| 2016 | Parasites Phim điện ảnh | Wilde |
| 2016 | The Chair Phim điện ảnh | Security Guard |
| 2015 | Night of the Living Dead: Darkest Dawn Phim điện ảnh | Harry Cooper |
| 2014 | Shhhh Phim điện ảnh | Red Harling |
| 2014 | Sinema Phim điện ảnh | Captain Rhodes |
| 2013 | The World's End: The Legacy of 'Day of the Dead' Phim điện ảnh | Self |
| 2011 | Underground Entertainment: The Movie Phim điện ảnh | Rainbow Joe |
| 2010 | The Black Box Phim điện ảnh | Daniel Carson |
| 2010 | Saturday Nightmares: The Ultimate Horror Expo of All Time! Phim điện ảnh | Self |
| 2010 | Joe of the Dead: Acting in a George Romero Classic Phim điện ảnh | Self |
| 2009 | Someone's Knocking at the Door Phim điện ảnh | Dr. Ottie |
| 2005 | After Effects: Memories of Pittsburgh Filmmaking Phim điện ảnh | Self |
| 2003 | The Ghouls Phim điện ảnh | Lewis |
| 2003 | The Many Days of Day of the Dead Phim điện ảnh | Self |
| 2002 | This Way Out of Brooklyn Phim điện ảnh | Tony |
| 2001 | Behind the Scenes with Day of the Dead Phim điện ảnh | |
| 2000 | Digimon: The Movie Phim điện ảnh | MetalGreymon (voice) |
| 1999 | The Last Seduction II Phim điện ảnh | Marvin Dishman |
| 1999 | Bloodbath Phim điện ảnh | Chief McBain (as Joey Pal) |
| 1998 | Music from Another Room Phim điện ảnh | Carlo |
| 1998 | Visions Phim điện ảnh | NSA Agent #1 |
| 1997 | Quỷ Ban Điều Ước Phim điện ảnh | Mickey Torelli |
| 1997 | Snake Skin Jacket Phim điện ảnh | Gazzari (as Josef Pilato) |
| 1996 | Neon Signs Phim điện ảnh | Boto |
| 1996 | Blackout Phim điện ảnh | Security Guard #1 |
| 1995 | The Demolitionist Phim điện ảnh | Boxer |
| 1995 | Portrait in Red Phim điện ảnh | |
| 1994 | Chuyện Tào Lao Phim điện ảnh | Dean Martin |
| 1994 | Married People, Single Sex Phim điện ảnh | Artie |
| 1993 | The Adventures of Brisco County, Jr. Truyền hình | Big Ed (1 tập) |
| 1993 | The Evil Inside Me Phim điện ảnh | Fulvio |
| 1991 | From Dusk Til Dawn Phim điện ảnh | Seth Gecko |
| 1991 | Empire of the Dark Phim điện ảnh | Guy Zupan |
| 1991 | Cause of Death Phim điện ảnh | Harold McBain |
| 1990 | Alienator Phim điện ảnh | Tech #2 |
| 1989 | Terminal Force Phim điện ảnh | Detective |
| 1989 | The Shooters Phim điện ảnh | Sgt. Plato |
| 1986 | Gung Ho Phim điện ảnh | Union Member |
| 1985 | Spenser: For Hire Truyền hình | (1 tập) |
| 1985 | Day of the Dead Phim điện ảnh | Rhodes |
| 1981 | Knightriders Phim điện ảnh | Disgruntled Fair Worker |
| 1979 | Effects Phim điện ảnh | Dominic |
| 1978 | Bình Minh Chết Phim điện ảnh | Officer at Police Dock |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1978 | Bình Minh Chết Phim điện ảnh | Assistant Makeup Artist |