8.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Kyle Davis
- Ngày sinh
- (48 tuổi)
- Nơi sinh
- Downey, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 35 tác phẩm
Tiểu sử
Kyle Davis is an actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Phim điện ảnh
8.2
Truyền hình
Thiên Thần Khát Máu
8.4
Truyền hình
Thám Tử Đại Tài
8.2
Truyền hình
Bộ Xương
8.5
Truyền hình
Lính Mới
5.8
Phim điện ảnh
Thứ 6 Ngày 13
7.6
Truyền hình
NCIS
6.1
Phim điện ảnh
Cuồng Phong Thịnh Nộ
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
8.2
Truyền hình
It's Always Sunny in Philadelphia
7.9
Truyền hình
Monk
7.5
Truyền hình
NCIS: Los Angeles
8.1
Truyền hình
Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1: Ngôi Sao Đơn Độc
7.9
Truyền hình
Angel
5.9
Phim điện ảnh
The Hitcher
8.2
Truyền hình
The Shield
5.2
Phim điện ảnh
Bước Ngoặt Đầu Đời
7.7
Truyền hình
Hồng hoang nước Mỹ
Danh sách phim đã đóng 35
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Our Man Funk Phim điện ảnh | Nutter |
| 2025 | Hồng hoang nước Mỹ Truyền hình | Tilly (6 tập) |
| 2020 | Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1: Ngôi Sao Đơn Độc Truyền hình | Vincent Thompson (1 tập) |
| 2018 | Lính Mới Truyền hình | Henchman, Vince Jameson (1 tập) |
| 2017 | Phá hoại kiểu Mỹ Truyền hình | Pantsed Dad (2 tập) |
| 2016 | Shortwave Phim điện ảnh | Thomas |
| 2016 | Soy Nero Phim điện ảnh | Armstrong |
| 2014 | Lennon or McCartney Phim điện ảnh | Self |
| 2014 | Cuồng Phong Thịnh Nộ Phim điện ảnh | Donk |
| 2014 | Enlisted Truyền hình | Private Dobkiss (13 tập) |
| 2013 | Skinwalker Ranch Phim điện ảnh | Ray Reed |
| 2011 | Friends with Benefits Truyền hình | Blind Todd (1 tập) |
| 2011 | Wilfred Truyền hình | Budtender (1 tập) |
| 2009 | Men of a Certain Age Truyền hình | Steve (3 tập) |
| 2009 | The Last Lovecraft: Relic of Cthulhu Phim điện ảnh | Jeff |
| 2009 | NCIS: Los Angeles Truyền hình | Bobby Asher (1 tập) |
| 2009 | Thứ 6 Ngày 13 Phim điện ảnh | Donnie |
| 2008 | Thám Tử Đại Tài Truyền hình | David Charles (1 tập) |
| 2007 | Resurrection Mary Phim điện ảnh | Peter Johnson |
| 2007 | Kiss the Bride Phim điện ảnh | Officer Harley |
| 2007 | The Hitcher Phim điện ảnh | Store Clerk |
| 2006 | Thiên Thần Khát Máu Truyền hình | Steve Dorsey (3 tập) |
| 2005 | Bộ Xương Truyền hình | Wheelie Pete Casriel (1 tập) |
| 2005 | It's Always Sunny in Philadelphia Truyền hình | Lil' Kevin (2 tập) |
| 2005 | Wheelmen Phim điện ảnh | Logan |
| 2003 | NCIS Truyền hình | John 'Diesel' Stevens (1 tập) |
| 2003 | Threat Matrix Truyền hình | Joe (1 tập) |
| 2002 | Hãy Bắt Tôi Nếu Có Thể Phim điện ảnh | Kid |
| 2002 | Monk Truyền hình | Ronnie (1 tập) |
| 2002 | The Shield Truyền hình | Snail (1 tập) |
| 2002 | Bước Ngoặt Đầu Đời Phim điện ảnh | High School Burnout |
| 2001 | The Division Truyền hình | Mick Reece (1 tập) |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | Clerk (1 tập) |
| 1999 | Angel Truyền hình | Kenny (1 tập) |
| 1998 | Felicity Truyền hình | Student (2 tập) |