7.7
Truyền hình
Diễn xuất
Ken Vedsegaard
- Ngày sinh
- (54 tuổi)
- Nơi sinh
- København, Danmark
- Danh sách thực hiện
- 37 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Ken Vedsegaard.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Truyền hình
8.0
Truyền hình
Forbrydelsen
6.0
Truyền hình
Cô Gái Được Chọn
5.9
Phim điện ảnh
Không Biên Giới
4.6
Phim điện ảnh
Hầm Ma
7.2
Truyền hình
Rejseholdet
5.9
Truyền hình
Sommerdahl
6.9
Phim điện ảnh
Det forsømte forår
6.6
Truyền hình
Herrens veje
8.0
Truyền hình
Sygeplejeskolen
6.0
Phim điện ảnh
Sidste time
6.5
Phim điện ảnh
Drengene fra Sankt Petri
5.6
Phim điện ảnh
Krudttønden
6.2
Phim điện ảnh
Slim Slam Slum
6.9
Phim điện ảnh
Skyggen af Emma
6.3
Truyền hình
Krøniken
5.7
Truyền hình
Black Widows
7.4
Phim điện ảnh
Den rette ånd
Danh sách phim đã đóng 37
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Sprællemanden Phim điện ảnh | Thomas |
| TBA | Maj & Charlie Truyền hình | Bo (13 tập) |
| 2026 | Aros Skattens hemmelighed Truyền hình | Damperen (6 tập) |
| 2025 | Generationer Truyền hình | Denniz (2 tập) |
| 2024 | Không Biên Giới Phim điện ảnh | Pedel-Simon |
| 2023 | Hjemfærd Phim điện ảnh | |
| 2022 | Cô Gái Được Chọn Truyền hình | (6 tập) |
| 2021 | Bóng Tối và Xương Trắng Truyền hình | Druskelle Leader (1 tập) |
| 2020 | Den blå orkidé Phim điện ảnh | Nick |
| 2020 | Krudttønden Phim điện ảnh | Larsen |
| 2020 | Sommerdahl Truyền hình | Carl Bendix (1 tập) |
| 2018 | Sygeplejeskolen Truyền hình | Hr. Hedegaard (4 tập) |
| 2017 | Hầm Ma Phim điện ảnh | Marcus |
| 2017 | Med på noderne Truyền hình | Sig selv (1 tập) |
| 2017 | Herrens veje Truyền hình | Poul (1 tập) |
| 2017 | Alice Is a Nice Girl Phim điện ảnh | Michael |
| 2017 | Mercur Truyền hình | Schiøler Mortensen (10 tập) |
| 2016 | Black Widows Truyền hình | Jesper Bang (8 tập) |
| 2013 | Skrå brædder Phim điện ảnh | Axel |
| 2013 | Tomgang Truyền hình | Mikkel (7 tập) |
| 2008 | A Viking Saga: Son of Thor Phim điện ảnh | Oleg |
| 2007 | Forbrydelsen Truyền hình | Jens Peter Raben (10 tập) |
| 2005 | Den rette ånd Phim điện ảnh | Poul |
| 2004 | Krøniken Truyền hình | Erik Nielsen (22 tập) |
| 2002 | Slim Slam Slum Phim điện ảnh | Verner |
| 2001 | Guldregn Truyền hình | Lasse Brandt (7 tập) |
| 2000 | Rejseholdet Truyền hình | Carsten (1 tập) |
| 1997 | Taxa Truyền hình | Vennen (1 tập) |
| 1997 | Strisser på Samsø Truyền hình | Fisker (3 tập) |
| 1996 | Fede tider Phim điện ảnh | |
| 1996 | Fridas første gang Phim điện ảnh | Lars |
| 1995 | Sidste time Phim điện ảnh | |
| 1993 | Det forsømte forår Phim điện ảnh | Nielsen (som ung) |
| 1991 | Høfeber Phim điện ảnh | Moped Rider |
| 1991 | Drengene fra Sankt Petri Phim điện ảnh | |
| 1988 | Guldregn Phim điện ảnh | Lasse |
| 1988 | Skyggen af Emma Phim điện ảnh | Albert |