7.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Karina
- Ngày sinh
- (42 tuổi)
- Nơi sinh
- Nagoya, Aichi, Japan
- Danh sách thực hiện
- 53 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Karina.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
6.1
Phim điện ảnh
輪廻
7.1
Phim điện ảnh
Bunny Drop
7.5
Truyền hình
Mãi Mãi Yêu Anh - Love Last Forever
6.8
Phim điện ảnh
Doraemon: Nobita và Lịch Sử Khai Phá Vũ Trụ
7.1
Phim điện ảnh
パレード
7.0
Phim điện ảnh
あしたのジョー
5.9
Phim điện ảnh
天国の本屋~恋火
7.2
Truyền hình
SUMMER NUDE サマーヌード
6.4
Truyền hình
ラブシャッフル
7.8
Truyền hình
真犯人フラグ
6.9
Truyền hình
Giá Như Đã Nói Một Triệu Lần
6.4
Phim điện ảnh
海猿 ウミザル
8.1
Truyền hình
PRICELESS~あるわけねぇだろ、んなもん!~
5.4
Phim điện ảnh
LIMIT OF LOVE 海猿-UMIZARU-
8.0
Phim điện ảnh
ガリレオΦ
7.4
Phim điện ảnh
深呼吸の必要
7.5
Truyền hình
海猿 UMIZARU EVOLUTION
Danh sách phim đã đóng 53
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | そして僕は途方に暮れる Phim điện ảnh | |
| 2023 | Giá Như Đã Nói Một Triệu Lần Truyền hình | Rio Ozaki (10 tập) |
| 2021 | 真犯人フラグ Truyền hình | (20 tập) |
| 2021 | おもいで写眞 Phim điện ảnh | |
| 2020 | Mãi Mãi Yêu Anh - Love Last Forever Truyền hình | Ryuko Tendo (10 tập) |
| 2019 | ライフ・オン・ザ・ ロングボード 2nd Wave Phim điện ảnh | Saori Minamida |
| 2019 | レ・ミゼラブル 終わりなき旅路 Phim điện ảnh | |
| 2017 | アイ~私と彼女と人工知能~ Truyền hình | Shizuku Tanaka (2 tập) |
| 2017 | 嫌われる勇気 Truyền hình | Ranko Ando (10 tập) |
| 2015 | 結婚式の前日に Truyền hình | (10 tập) |
| 2013 | SUMMER NUDE サマーヌード Truyền hình | Natsuki Chiyohara (11 tập) |
| 2012 | PRICELESS~あるわけねぇだろ、んなもん!~ Truyền hình | Saya Nikaido (10 tập) |
| 2012 | ガール Phim điện ảnh | Yukiko Takigawa |
| 2012 | ダーティ・ママ! Truyền hình | Nagashima Aoi (10 tập) |
| 2011 | 私が恋愛できない理由 Truyền hình | Emi Fujii (10 tập) |
| 2011 | Bunny Drop Phim điện ảnh | Yukari Nitani |
| 2011 | こちら葛飾区亀有公園前派出所 THE MOVIE 〜勝どき橋を封鎖せよ!〜 Phim điện ảnh | Catherine Reiko Akimoto |
| 2011 | ラブコメ Phim điện ảnh | Makie Matsuda |
| 2011 | あしたのジョー Phim điện ảnh | Yoko Shiraki |
| 2011 | 美咲ナンバーワン!! Truyền hình | Misaki Tenoji (10 tập) |
| 2010 | フリーター、家を買う。 Truyền hình | Manami Chiba (10 tập) |
| 2010 | THE LAST MESSAGE 海猿 Phim điện ảnh | Erika Matsubara |
| 2010 | 世にも奇妙な物語 20周年スペシャル・春 ~人気番組競演編~ Phim điện ảnh | |
| 2010 | パレード Phim điện ảnh | Mirai |
| 2009 | リアル・クローズ Truyền hình | Kinue Amano (11 tập) |
| 2009 | 働くゴン! Phim điện ảnh | |
| 2009 | こちら葛飾区亀有公園前派出所 Truyền hình | Catherine Reiko Akimoto (8 tập) |
| 2009 | Doraemon: Nobita và Lịch Sử Khai Phá Vũ Trụ Phim điện ảnh | Morina (voice) |
| 2009 | ラブシャッフル Truyền hình | Aizawa Airu (10 tập) |
| 2008 | ガリレオΦ Phim điện ảnh | Namie Shindo |
| 2008 | みゅうの足パパにあげる Phim điện ảnh | Aya Yamaguchi |
| 2008 | 霧の火 樺太・真岡郵便局に散った九人の乙女たち Phim điện ảnh | Aiko Inoue |
| 2008 | 先生はエライっ! Phim điện ảnh | Yuki Aoyama |
| 2008 | だいすき!! Truyền hình | Yuzu Fukuhara (10 tập) |
| 2007 | 恋空 Phim điện ảnh | Minako |
| 2007 | 牛に願いを Truyền hình | Suenaga Mihoko (11 tập) |
| 2007 | しゃべれども しゃべれども Phim điện ảnh | Satsuki Tokawa |
| 2007 | バンビーノ! Truyền hình | Asuka Hibino (11 tập) |
| 2007 | バンビ〜ノ! Truyền hình | 日々野あすか (11 tập) |
| 2007 | きまぐれロボット Phim điện ảnh | Doctor Assistant |
| 2006 | 僕の歩く道 Truyền hình | Miyako Matsuda (11 tập) |
| 2006 | CAとお呼びっ! Truyền hình | Yuka Kikuchi (11 tập) |
| 2006 | LIMIT OF LOVE 海猿-UMIZARU- Phim điện ảnh | Erika Matsubara |
| 2006 | 翼の折れた天使たち Truyền hình | Misaki / Sato Yoshimi (1 tập) |
| 2006 | 夜王 〜YAOH〜 Truyền hình | Matsuri Saito (11 tập) |
| 2005 | 輪廻 Phim điện ảnh | Yayoi Kinoshita |
| 2005 | 海猿 UMIZARU EVOLUTION Truyền hình | Erika Matsubara (1 tập) |
| 2004 | 海猿 ウミザル Phim điện ảnh | Erika Matsubara |
| 2004 | 天国の本屋~恋火 Phim điện ảnh | Yui |
| 2004 | 深呼吸の必要 Phim điện ảnh | Hinami Tachibana |
| 2002 | ナースマン Truyền hình | (8 tập) |
| 2002 | ロング・ラブレター~漂流教室 Truyền hình | Maioka Azusa (11 tập) |
| 2001 | カバチタレ Truyền hình | Haruna Obara (12 tập) |