6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Radovan Lukavský
- Ngày sinh
- Mất
- (88 tuổi)
- Nơi sinh
- Prague, Czechoslovakia [now Czech Republic]
- Danh sách thực hiện
- 179 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Radovan Lukavský.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Malá mořská víla
7.0
Phim điện ảnh
Případ pro začínajícího kata
7.3
Phim điện ảnh
Drak sa vracia
8.2
Phim điện ảnh
Vyšší princip
5.9
Phim điện ảnh
Muž z prvního století
5.7
Phim điện ảnh
Muži bez křídel
7.3
Truyền hình
30 případů majora Zemana
6.3
Phim điện ảnh
Jan Hus
5.3
Phim điện ảnh
Král Šumavy
7.0
Phim điện ảnh
Signum laudis
7.6
Phim điện ảnh
Skalpel, prosím
8.6
Truyền hình
Dobrodružství kriminalistiky
6.3
Phim điện ảnh
Akce Bororo
6.1
Phim điện ảnh
Proti všem
7.3
Phim điện ảnh
Jan Žižka
5.3
Phim điện ảnh
Zelená vlna
7.3
Phim điện ảnh
Maharal – Tajemství talismanu
Danh sách phim đã đóng 179
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Vidíš-li poutníka Phim điện ảnh | Vypravěč |
| TBA | Atentát Phim điện ảnh | Vypravěč |
| 2008 | Maharal – Tajemství talismanu Truyền hình | (5 tập) |
| 2007 | Maharal – Tajemství talismanu Phim điện ảnh | Bláha |
| 2006 | Náves Truyền hình | (1 tập) |
| 2004 | Hrubeš a Mareš jsou kamarádi do deště Phim điện ảnh | |
| 2000 | Ortel Phim điện ảnh | Abraham Gotthold Luis Wucht |
| 1998 | O pyšném panovníkovi Phim điện ảnh | |
| 1998 | Proces s vrahy Martynové Phim điện ảnh | |
| 1997 | O perlové panně Phim điện ảnh | Painter |
| 1997 | Červený kamínek Phim điện ảnh | Duch skal |
| 1997 | Rok na vsi Phim điện ảnh | |
| 1996 | Nesmrtelný život a smrt Mikiho Volka, rokenrolového krále Truyền hình | Commentary (voice) (2 tập) |
| 1995 | Má je pomsta Phim điện ảnh | Vysetrovatel |
| 1995 | V erbu lvice Phim điện ảnh | komentář (voice) |
| 1995 | GENUS Truyền hình | Himself (1 tập) |
| 1995 | Skrýše a skála Phim điện ảnh | recitace |
| 1995 | Den, kdy unesli papeže Phim điện ảnh | papež Albrecht IV. |
| 1994 | Tři Alberti a slečna Matylda Phim điện ảnh | |
| 1994 | Marie Růžička Truyền hình | Narrator (voice) (2 tập) |
| 1993 | Noc pastýřů Phim điện ảnh | |
| 1993 | Náhrdelník Truyền hình | (12 tập) |
| 1993 | Život a dílo skladatele Foltýna Phim điện ảnh | |
| 1993 | O dvou sestrách a Noční květině Phim điện ảnh | |
| 1992 | Pravda a Lež Phim điện ảnh | |
| 1992 | Podivná letecká spolecnost Phim điện ảnh | |
| 1992 | Šťastlivec Sulla Phim điện ảnh | Aemilius Paulus |
| 1991 | Pohádka o touze Phim điện ảnh | |
| 1991 | Requiem za W. A. Mozarta Phim điện ảnh | |
| 1991 | Romeo a Julie Phim điện ảnh | |
| 1990 | Putování po Blažených ostrovech Phim điện ảnh | |
| 1990 | Přísahám a slibuji Truyền hình | doc. MUDr. Horálek (2 tập) |
| 1989 | Dobrodružství kriminalistiky Truyền hình | Judge de Barny (1 tập) |
| 1989 | Tichý společník Phim điện ảnh | František's Father |
| 1989 | Turris Babel Phim điện ảnh | Voice |
| 1988 | Motanice Phim điện ảnh | |
| 1988 | Povídka s dobrým koncem Phim điện ảnh | Gabriš |
| 1988 | O Háderunovi a víle Elóře Phim điện ảnh | Elerién |
| 1987 | O houslích krále snů Phim điện ảnh | Král snů |
| 1987 | Pávie pierko Phim điện ảnh | Gamekeeper |
| 1987 | Můj hříšný muž Phim điện ảnh | |
| 1987 | Přátelé Phim điện ảnh | |
| 1987 | Zlá krev Truyền hình | (7 tập) |
| 1986 | Čtvrtá strana trojúhelníku Phim điện ảnh | |
| 1986 | Veronika Phim điện ảnh | Josef Nemec |
| 1986 | Skalpel, prosím Phim điện ảnh | |
| 1986 | Synové a dcery Jakuba skláře Truyền hình | Krahulík (2 tập) |
| 1985 | Tretí šarkan Phim điện ảnh | Ravadar |
| 1985 | Gobseck Phim điện ảnh | Count |
| 1985 | Příliš velká šance Phim điện ảnh | major Válek |
| 1985 | Poslední šance Phim điện ảnh | MUDr. Pánek |
| 1984 | Chytrá princezna Phim điện ảnh | Král |
| 1984 | Záchvěv strachu Phim điện ảnh | |
| 1984 | Tažní ptáci Phim điện ảnh | primář |
| 1983 | Putování Jana Amose Phim điện ảnh | |
| 1983 | Schůzka se stíny Phim điện ảnh | |
| 1983 | Vzpurní svědkové Phim điện ảnh | |
| 1983 | O labuti Phim điện ảnh | |
| 1982 | Jehla Phim điện ảnh | |
| 1982 | Proč se vraždí starší dámy Phim điện ảnh |