室園丈裕

Diễn xuất

室園丈裕

Ngày sinh
(57 tuổi)
Nơi sinh
Kanagawa, Japan
Danh sách thực hiện
41 tác phẩm

Tiểu sử

Takehiro Murozono (室園 丈裕, Murozono Takehiro, August 3, 1969) is a Japanese voice actor born in Kanagawa Prefecture. He is affiliated with Office Kaoru. He is 168 cm tall and weighs 74 kg. His vocal range is baritone.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 41

NămTiêu đềVai trò
2014 帰ってきた獣電戦隊キョウリュウジャー 100YEARS AFTER Phim điện ảnh Debo Akidamonne (voice)
2011 THE iDOLM@STER Truyền hình Staff #1 (voice) (1 tập)
2011 Broken Blade: Ranh Giới Giữa Sự Sống Và Cái Chết Phim điện ảnh Part Member B (voice)
2010 こえでおしごと! The ANIMATION Truyền hình Yasuhito Kaizu (voice) (2 tập)
2009 ミヨリの森 Phim điện ảnh Man 2 (voice)
2008 Casshern Sins Truyền hình Robot (voice) (1 tập)
2007 CLANNAD Truyền hình Sudoh (voice) (2 tập)
2007 Ookiku Furikabutte Truyền hình Tsuyoshi Shiga (38 tập)
2005 Fullmetal Alchemist The Movie: Kẻ Chinh Phục Shamballa Phim điện ảnh Vato Falman (voice)
2005 永遠のアセリア Truyền hình ラキオス王 (2 tập)
2004 MONSTER Truyền hình Reporter C (voice), Man (voice), Customer A (voice), Police Officer (voice), Junkers (voice), Man A (voice), Staffer (voice), Radio Voice (voice), Chief Police Officer (voice) (1 tập)
2004 王ドロボウ Jing in Seventh Heaven Truyền hình Man (voice) (3 tập)
2002 Dragon Drive Truyền hình Teacher (voice) (38 tập)
2001 Lần Theo Mùa Hè Xám Phim điện ảnh Antonio (voice)
2001 Malice@Doll Phim điện ảnh Tod@Repairer (voice)
2001 Malice@Doll Truyền hình Tod@Repairer (voice) (3 tập)
2001 Baki the Grappler Truyền hình Kiyosumi Katō (voice) (48 tập)
2000 Sin: The Movie Phim điện ảnh SinTEK Executive (voice)
2000 Chuyện Ma Trường Học Truyền hình Reiichirou Miyanoshita (voice) (19 tập)
2000 霊能探偵ミコ Phantom Hunter Miko Truyền hình Keijin Hyakkendou (voice) (1 tập)
2000 風まかせ月影蘭 Truyền hình Kuma (voice) (13 tập)
1999 Benkei and Ushiwakamaru Phim điện ảnh
1999 逮捕しちゃうぞ the MOVIE Phim điện ảnh Shiba Inu Transport Driver (voice)
1999 ∀ガンダム Truyền hình Ralfa Zenoa (voice) (50 tập)
1998 時空転抄ナスカ Truyền hình Takuma Dan (12 tập)
1998 Cowboy Bebop Truyền hình Hoodlum B (voice), Man (voice), Memphis Brother 2 (voice) (1 tập)
1998 鉄拳 -TEKKEN- Phim điện ảnh Guard (voice)
1997 支配者の黄昏 Phim điện ảnh Tajima (voice)
1997 バトルアスリーテス 大運動会 OVA Truyền hình Gyubei, Sergei Garenstein (6 tập)
1997 ヘルメス - 愛は風の如く Phim điện ảnh Narrator (voice)
1997 Jungle De Ikou Truyền hình (3 tập)
1997 勇者王ガオガイガー Truyền hình (1 tập)
1996 魔法少女プリティサミー Truyền hình Shigeki Amano (26 tập)
1996 Marriage ~結婚~ Truyền hình Driver (voice) (2 tập)
1995 Super Atragon Phim điện ảnh Milias (voice)
1995 バイオ・ハンター Phim điện ảnh Lieutenant
1995 マクロス7 銀河がオレを呼んでいる! Phim điện ảnh Peken (voice)
1995 ボンバーマン 勇気をありがとう 私が耳になる Phim điện ảnh
1995 ロミオの青い空 Truyền hình Security guard A (voice) (1 tập)
1994 外道学園 Truyền hình Akira Midou (5 tập)
1990 妖獣教室 Truyền hình Muneto Ungyosai (voice) (4 tập)
Hỏi ask2cinemadb