8.5
Truyền hình
Diễn xuất
室園丈裕
- Ngày sinh
- (57 tuổi)
- Nơi sinh
- Kanagawa, Japan
- Danh sách thực hiện
- 41 tác phẩm
Tiểu sử
Takehiro Murozono (室園 丈裕, Murozono Takehiro, August 3, 1969) is a Japanese voice actor born in Kanagawa Prefecture. He is affiliated with Office Kaoru. He is 168 cm tall and weighs 74 kg. His vocal range is baritone.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Truyền hình
8.5
Truyền hình
MONSTER
8.3
Truyền hình
CLANNAD
7.3
Phim điện ảnh
Fullmetal Alchemist The Movie: Kẻ Chinh Phục Shamballa
7.8
Truyền hình
Baki the Grappler
8.2
Truyền hình
Chuyện Ma Trường Học
5.3
Phim điện ảnh
鉄拳 -TEKKEN-
5.8
Phim điện ảnh
バイオ・ハンター
7.1
Truyền hình
Casshern Sins
6.9
Phim điện ảnh
ミヨリの森
6.8
Truyền hình
THE iDOLM@STER
5.3
Phim điện ảnh
支配者の黄昏
8.8
Truyền hình
ロミオの青い空
6.0
Phim điện ảnh
逮捕しちゃうぞ the MOVIE
8.2
Truyền hình
Ookiku Furikabutte
5.8
Truyền hình
こえでおしごと! The ANIMATION
5.9
Phim điện ảnh
マクロス7 銀河がオレを呼んでいる!
6.8
Truyền hình
∀ガンダム
Danh sách phim đã đóng 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | 帰ってきた獣電戦隊キョウリュウジャー 100YEARS AFTER Phim điện ảnh | Debo Akidamonne (voice) |
| 2011 | THE iDOLM@STER Truyền hình | Staff #1 (voice) (1 tập) |
| 2011 | Broken Blade: Ranh Giới Giữa Sự Sống Và Cái Chết Phim điện ảnh | Part Member B (voice) |
| 2010 | こえでおしごと! The ANIMATION Truyền hình | Yasuhito Kaizu (voice) (2 tập) |
| 2009 | ミヨリの森 Phim điện ảnh | Man 2 (voice) |
| 2008 | Casshern Sins Truyền hình | Robot (voice) (1 tập) |
| 2007 | CLANNAD Truyền hình | Sudoh (voice) (2 tập) |
| 2007 | Ookiku Furikabutte Truyền hình | Tsuyoshi Shiga (38 tập) |
| 2005 | Fullmetal Alchemist The Movie: Kẻ Chinh Phục Shamballa Phim điện ảnh | Vato Falman (voice) |
| 2005 | 永遠のアセリア Truyền hình | ラキオス王 (2 tập) |
| 2004 | MONSTER Truyền hình | Reporter C (voice), Man (voice), Customer A (voice), Police Officer (voice), Junkers (voice), Man A (voice), Staffer (voice), Radio Voice (voice), Chief Police Officer (voice) (1 tập) |
| 2004 | 王ドロボウ Jing in Seventh Heaven Truyền hình | Man (voice) (3 tập) |
| 2002 | Dragon Drive Truyền hình | Teacher (voice) (38 tập) |
| 2001 | Lần Theo Mùa Hè Xám Phim điện ảnh | Antonio (voice) |
| 2001 | Malice@Doll Phim điện ảnh | Tod@Repairer (voice) |
| 2001 | Malice@Doll Truyền hình | Tod@Repairer (voice) (3 tập) |
| 2001 | Baki the Grappler Truyền hình | Kiyosumi Katō (voice) (48 tập) |
| 2000 | Sin: The Movie Phim điện ảnh | SinTEK Executive (voice) |
| 2000 | Chuyện Ma Trường Học Truyền hình | Reiichirou Miyanoshita (voice) (19 tập) |
| 2000 | 霊能探偵ミコ Phantom Hunter Miko Truyền hình | Keijin Hyakkendou (voice) (1 tập) |
| 2000 | 風まかせ月影蘭 Truyền hình | Kuma (voice) (13 tập) |
| 1999 | Benkei and Ushiwakamaru Phim điện ảnh | |
| 1999 | 逮捕しちゃうぞ the MOVIE Phim điện ảnh | Shiba Inu Transport Driver (voice) |
| 1999 | ∀ガンダム Truyền hình | Ralfa Zenoa (voice) (50 tập) |
| 1998 | 時空転抄ナスカ Truyền hình | Takuma Dan (12 tập) |
| 1998 | Cowboy Bebop Truyền hình | Hoodlum B (voice), Man (voice), Memphis Brother 2 (voice) (1 tập) |
| 1998 | 鉄拳 -TEKKEN- Phim điện ảnh | Guard (voice) |
| 1997 | 支配者の黄昏 Phim điện ảnh | Tajima (voice) |
| 1997 | バトルアスリーテス 大運動会 OVA Truyền hình | Gyubei, Sergei Garenstein (6 tập) |
| 1997 | ヘルメス - 愛は風の如く Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 1997 | Jungle De Ikou Truyền hình | (3 tập) |
| 1997 | 勇者王ガオガイガー Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | 魔法少女プリティサミー Truyền hình | Shigeki Amano (26 tập) |
| 1996 | Marriage ~結婚~ Truyền hình | Driver (voice) (2 tập) |
| 1995 | Super Atragon Phim điện ảnh | Milias (voice) |
| 1995 | バイオ・ハンター Phim điện ảnh | Lieutenant |
| 1995 | マクロス7 銀河がオレを呼んでいる! Phim điện ảnh | Peken (voice) |
| 1995 | ボンバーマン 勇気をありがとう 私が耳になる Phim điện ảnh | |
| 1995 | ロミオの青い空 Truyền hình | Security guard A (voice) (1 tập) |
| 1994 | 外道学園 Truyền hình | Akira Midou (5 tập) |
| 1990 | 妖獣教室 Truyền hình | Muneto Ungyosai (voice) (4 tập) |