6.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Redman
- Ngày sinh
- (56 tuổi)
- Nơi sinh
- Newark, New Jersey, USA
- Danh sách thực hiện
- 41 tác phẩm
Tiểu sử
Reginald Noble (Born April 17, 1970) better known by his stage name, Redman is an American rapper, record producer, DJ, and actor. He is most well known for being one half of the rap duo Method Man & Redman. As an actor, he’s most well known for his roles in Seed of Chucky (2004) and How High (2001)
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.0
Phim điện ảnh
5.5
Phim điện ảnh
Ma Búp Bê 5
6.4
Phim điện ảnh
How High
5.7
Phim điện ảnh
Jay and Silent Bob Reboot
6.9
Truyền hình
Saturday Night Live
8.2
Truyền hình
Power Book II: Ghost
7.1
Truyền hình
MADtv
7.6
Truyền hình
In Living Color
8.0
Truyền hình
Nick Cannon Presents: Wild 'N Out
4.0
Phim điện ảnh
Dark
6.6
Truyền hình
The Jamie Foxx Show
8.0
Phim điện ảnh
Stretch and Bobbito: Radio That Changed Lives
7.5
Phim điện ảnh
The Fairly OddParents: School's Out! The Musical
6.0
Phim điện ảnh
Ride
7.5
Truyền hình
BET Awards
4.6
Truyền hình
The Chris Rock Show
3.3
Phim điện ảnh
Boricua's Bond
7.9
Truyền hình
Method & Red
Danh sách phim đã đóng 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | The Listening Party featuring Redman & Xzibit Phim điện ảnh | Self |
| 2024 | Trae Tha Movie Phim điện ảnh | (voice) |
| 2022 | Hip Hop Family Christmas Wedding Phim điện ảnh | Donnell Nixon |
| 2021 | Hip Hop Family Christmas Phim điện ảnh | Donnell Nixon |
| 2020 | Power Book II: Ghost Truyền hình | Theo Rollins (3 tập) |
| 2020 | Magnum Dopus Phim điện ảnh | Self |
| 2020 | VERZUZ Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2019 | Jay and Silent Bob Reboot Phim điện ảnh | Redman |
| 2015 | Dark Phim điện ảnh | Marco |
| 2015 | Stretch and Bobbito: Radio That Changed Lives Phim điện ảnh | |
| 2015 | Hot Ones Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2012 | Something from Nothing: The Art of Rap Phim điện ảnh | Self |
| 2012 | Yo! The Story of ‘Yo! MTV Raps’ Phim điện ảnh | Self |
| 2009 | Big Pun: The Legacy Phim điện ảnh | Self |
| 2006 | Rock the Bells Phim điện ảnh | Himself |
| 2005 | Nick Cannon Presents: Wild 'N Out Truyền hình | (1 tập) |
| 2005 | Hip-Hop Honeys | Las Vegas Phim điện ảnh | Host |
| 2005 | The Fairly OddParents: School's Out! The Musical Phim điện ảnh | |
| 2005 | Trippin' Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2005 | Method Man Presents: The Strip Game Phim điện ảnh | Self |
| 2004 | Ma Búp Bê 5 Phim điện ảnh | Redman |
| 2004 | Method & Red Truyền hình | Redman (13 tập) |
| 2003 | Phim Kinh Dị Hài Mỹ 3 Phim điện ảnh | Redman |
| 2003 | Jimmy Kimmel Live! Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2001 | How High Phim điện ảnh | Jamal King |
| 2001 | Statistic Phim điện ảnh | Limpin' Lenny |
| 2001 | BET Awards Truyền hình | Self - Performer (1 tập) |
| 2000 | Backstage Phim điện ảnh | Self |
| 2000 | Boricua's Bond Phim điện ảnh | |
| 2000 | Diary Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1999 | Def Jam: Survival of the Illest: Live from 125 Phim điện ảnh | Self |
| 1999 | Colorz of Rage Phim điện ảnh | Trevor |
| 1998 | Ride Phim điện ảnh | Redman |
| 1997 | Rhyme & Reason Phim điện ảnh | Self |
| 1997 | The Chris Rock Show Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | The Jamie Foxx Show Truyền hình | Redman (1 tập) |
| 1995 | MADtv Truyền hình | Sam Boogie (1 tập) |
| 1990 | In Living Color Truyền hình | (1 tập) |
| 1988 | Yo! MTV Raps Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1984 | MTV Video Music Awards Truyền hình | Self (2 tập) |
| 1975 | Saturday Night Live Truyền hình | Self - Musical Guest (1 tập) |