7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Hichem Rostom
- Ngày sinh
- Mất
- (75 tuổi)
- Nơi sinh
- La Marsa, Tunisia
- Danh sách thực hiện
- 41 tác phẩm
Tiểu sử
Hichem Rostom (26 May 1947 – 28 June 2022) was a Tunisian actor. He appeared in more than 70 films and television shows since 1987. He starred in Golden Horseshoes, which was screened in the Un Certain Regard section at the 1989 Cannes Film Festival. He also directed the Carthage Theatre Festival for two sessions.
Description above from the Wikipedia article Hichem Rostom, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
7.7
Phim điện ảnh
Azur et Asmar
8.2
Truyền hình
Agatha Christie's Poirot
6.5
Phim điện ảnh
Vàng Đen
7.3
Truyền hình
Le Comte de Monte-Cristo
5.0
Phim điện ảnh
Paparazzi
6.9
Truyền hình
House of Saddam
6.1
Phim điện ảnh
Whatever Lola Wants
6.0
Phim điện ảnh
W pustyni i w puszczy
6.8
Phim điện ảnh
صمت القصور
6.8
Phim điện ảnh
Un bambino di nome Gesú
4.8
Phim điện ảnh
صفايح ذهب
5.2
Phim điện ảnh
L'Infiltré
6.1
Phim điện ảnh
زهرة حلب
7.2
Phim điện ảnh
Colosseum - Rome's Arena of Death
3.7
Phim điện ảnh
La boîte magique
4.7
Phim điện ảnh
Le Nombril du monde
2.0
Phim điện ảnh
Nadia et Sarra
Danh sách phim đã đóng 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | سلمان فارسی Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | جزيرة الغفران Phim điện ảnh | Andrea |
| 2018 | تاج الحاضرة Truyền hình | (14 tập) |
| 2018 | Whispering Sands Phim điện ảnh | |
| 2017 | همس الماء Phim điện ảnh | |
| 2016 | Woh! Phim điện ảnh | Hmed |
| 2016 | زهرة حلب Phim điện ảnh | |
| 2015 | قصر الدهشة Phim điện ảnh | |
| 2015 | صراع Phim điện ảnh | Mokhtar |
| 2015 | ليلة الشك Truyền hình | (16 tập) |
| 2014 | L'Enfant du Soleil Phim điện ảnh | Kateb |
| 2014 | السراب الأخير Phim điện ảnh | Dr. Oussama Saad |
| 2013 | يوميات إمرأة Truyền hình | (15 tập) |
| 2011 | Vàng Đen Phim điện ảnh | Nesibi Colonel |
| 2011 | La 5ème Corde Phim điện ảnh | Amir |
| 2011 | L'Infiltré Phim điện ảnh | Général Ali |
| 2009 | نجوم الليل Truyền hình | Chafik El-Hadhek (105 tập) |
| 2008 | House of Saddam Truyền hình | Mohammed Ghani (1 tập) |
| 2007 | Whatever Lola Wants Phim điện ảnh | Nasser |
| 2006 | Azur et Asmar Phim điện ảnh | (voice) |
| 2005 | Brûlez Rome ! Phim điện ảnh | Hannon |
| 2004 | Nadia et Sarra Phim điện ảnh | Hedi |
| 2004 | حسابات و عقابات Truyền hình | Ettaieb (30 tập) |
| 2003 | خطى فوق السحاب Truyền hình | Son Excellence (4 tập) |
| 2003 | Colosseum - Rome's Arena of Death Phim điện ảnh | Lanista |
| 2003 | La boîte magique Phim điện ảnh | Mansour |
| 2002 | نغم الناعورة Phim điện ảnh | |
| 2001 | W pustyni i w puszczy Phim điện ảnh | Mahdi |
| 1999 | Les siestes Grenadine Phim điện ảnh | Wahid Haydar |
| 1998 | Le Comte de Monte-Cristo Truyền hình | Muhammad (4 tập) |
| 1998 | Paparazzi Phim điện ảnh | El Kabouli, fête son anniversaire chez Dédé |
| 1996 | السيدة Phim điện ảnh | Amine |
| 1996 | Bệnh Nhân Người Anh Phim điện ảnh | Fouad |
| 1995 | رسالة حب Phim điện ảnh | mustafa |
| 1994 | صمت القصور Phim điện ảnh | Si Bechir |
| 1994 | Les hirondelles ne meurent pas à Jerusalem Phim điện ảnh | Ilane |
| 1993 | Le Nombril du monde Phim điện ảnh | Costa |
| 1992 | Obiettivo indiscreto Phim điện ảnh | Manuel Le Roux |
| 1989 | Agatha Christie's Poirot Truyền hình | Hotel Receptionist (1 tập) |
| 1989 | صفايح ذهب Phim điện ảnh | Youssef |
| 1987 | Un bambino di nome Gesú Phim điện ảnh | Sedeq |