7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Steve Bannos
- Ngày sinh
- (66 tuổi)
- Nơi sinh
- Chicago, Illinois, U.S.A.
- Danh sách thực hiện
- 52 tác phẩm
Tiểu sử
Steve Bannos is an American television and film actor, writer and photo dealer. As an actor, he often had cameos in Judd Apatow and Paul Feig films, and is also known for his portrayal of Frank Kowchevski on the short-lived NBC dramedy Freaks and Geeks. Bannos appeared in the films Spy, The Heat, Bridesmaids, Funny People, Superbad, The 40-Year-Old Virgin, Drillbit Taylor, Pineapple Express, and Unaccompanied Minors; and TV appearances in Love, Mike & Molly, Days of Our Lives, Eagleheart, The Mentalist and Without a Trace. Bannos also played the characters "Mr. Combover" and "Mr. Gross" on the Nickelodeon TV show, Ned's Declassified School Survival Guide.
Bannos also wrote for Freaks and Geeks, Disney's Recess, the Nicktoon Doug and was a four-time guest writer on Saturday Night Live.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
6.4
Phim điện ảnh
40 Tuổi Vẫn Còn Zin
8.7
Truyền hình
Hãy gọi cho Saul
5.3
Phim điện ảnh
Biệt Đội Săn Ma
6.8
Phim điện ảnh
Quý Bà Điệp Viên
8.1
Truyền hình
Truyện Kinh Dị Mỹ
6.5
Phim điện ảnh
Phù Dâu
6.4
Phim điện ảnh
Bố Vợ Đối Đầu Chàng Rể
6.6
Phim điện ảnh
Ngọn Dứa Thần Tốc
6.6
Phim điện ảnh
Cuộc Chiến Nảy Lửa
8.2
Truyền hình
Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1
7.9
Truyền hình
Arrested Development
7.4
Truyền hình
New Girl
8.0
Truyền hình
S.W.A.T.
8.2
Truyền hình
Station 19
5.9
Phim điện ảnh
Funny People
6.2
Phim điện ảnh
Alexander và Một Ngày Tồi Tệ, Kinh Khủng, Chán Nản, Bực Bội
7.8
Truyền hình
Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ
Danh sách phim đã đóng 48
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Blonde Phim điện ảnh | Brentwood Doctor (uncredited) |
| 2022 | Luật sư Lincoln Truyền hình | Paul Bieber (1 tập) |
| 2022 | Minx Truyền hình | Stan (1 tập) |
| 2021 | Mr. Mayor Truyền hình | Mayor Zenobia (1 tập) |
| 2019 | Bob Hearts Abishola Truyền hình | Cab Driver (1 tập) |
| 2019 | Coi như đã chết Truyền hình | Older Male Usher (1 tập) |
| 2018 | Freaks and Geeks: The Documentary Phim điện ảnh | Self |
| 2018 | Cultureshock Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2018 | Barry Truyền hình | Old Cook (1 tập) |
| 2018 | Station 19 Truyền hình | Officer Garza (1 tập) |
| 2018 | Keep Your Mouth Shut Phim điện ảnh | Larry |
| 2018 | Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1 Truyền hình | Boyd (1 tập) |
| 2017 | S.W.A.T. Truyền hình | Martin (1 tập) |
| 2017 | Actors Anonymous Phim điện ảnh | Marco |
| 2016 | Bố Vợ Đối Đầu Chàng Rể Phim điện ảnh | Burt |
| 2016 | Biệt Đội Săn Ma Phim điện ảnh | Flasher Ghost |
| 2015 | Quý Bà Điệp Viên Phim điện ảnh | Alan the Bartender |
| 2015 | Hãy gọi cho Saul Truyền hình | Macky (1 tập) |
| 2014 | Alexander và Một Ngày Tồi Tệ, Kinh Khủng, Chán Nản, Bực Bội Phim điện ảnh | Security Guard |
| 2013 | Masters of Sex Truyền hình | Stavros (1 tập) |
| 2013 | Cuộc Chiến Nảy Lửa Phim điện ảnh | Wayne |
| 2012 | Wave Goodbye Phim điện ảnh | Gustavo |
| 2011 | Truyện Kinh Dị Mỹ Truyền hình | Policeman (1 tập) |
| 2011 | New Girl Truyền hình | Cab Driver (1 tập) |
| 2011 | Phù Dâu Phim điện ảnh | Annie's Mistaken Husband |
| 2009 | Funny People Phim điện ảnh | Deli Manager |
| 2009 | Cryptic Phim điện ảnh | Damon's Dad |
| 2008 | Ngọn Dứa Thần Tốc Phim điện ảnh | Thug #2 - Jared |
| 2008 | Semi-Pro Phim điện ảnh | Cop at Jail |
| 2008 | Vệ Sĩ Ruồi Phim điện ảnh | Coffee Computer Guy |
| 2007 | Cinematic Titanic: The Oozing Skull Phim điện ảnh | Al Hirt |
| 2007 | Walk Hard: The Dewey Cox Story Phim điện ảnh | Prison Guard |
| 2007 | Siêu Bựa Phim điện ảnh | Math Teacher |
| 2007 | Ned's Declassified School Survival Guide: Field Trips, Permission Slips, Signs, and Weasels Phim điện ảnh | Mr. Combover |
| 2006 | Unaccompanied Minors Phim điện ảnh | Tree Salesman |
| 2006 | Help Me Help You Truyền hình | (1 tập) |
| 2005 | 40 Tuổi Vẫn Còn Zin Phim điện ảnh | Father at Restaurant |
| 2004 | Wake Up, Ron Burgundy: The Lost Movie Phim điện ảnh | Nikos |
| 2004 | Cẩm Nang Của Ned Truyền hình | Mr. Gross, Mr. Combover (4 tập) |
| 2003 | Arrested Development Truyền hình | Drill Sergeant (1 tập) |
| 2002 | Without a Trace Truyền hình | Barkeeper (1 tập) |
| 2001 | Undeclared Truyền hình | Dingleberry (1 tập) |
| 2000 | Đừng Quá Nhiệt Tình Truyền hình | Sick Passenger (1 tập) |
| 1999 | Freaks and Geeks Truyền hình | Frank Kowchevski (12 tập) |
| 1997 | Statical Planets Phim điện ảnh | |
| 1996 | Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ Truyền hình | Judge #1 (1 tập) |
| 1995 | The TV Wheel Phim điện ảnh | Various |
| 1994 | Honor Thy Father and Mother: The True Story of the Menendez Murders Phim điện ảnh | Det. Tim Linehan |
Danh sách đoàn làm phim 5
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2001 | Recess Christmas: Miracle On Third Street Phim điện ảnh | Writer |
| 1999 | Freaks and Geeks Truyền hình | Writer (1 tập) |
| 1997 | Recess Truyền hình | Writer (4 tập) |
| 1991 | Doug Truyền hình | Writer (2 tập) |
| 1975 | Saturday Night Live Truyền hình | Writer (1 tập) |