7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Авангард Леонтьев
- Ngày sinh
- (79 tuổi)
- Nơi sinh
- Moscow, RSFSR, USSR
- Danh sách thực hiện
- 57 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Авангард Леонтьев.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Утомлённые солнцем
7.1
Phim điện ảnh
Сибирский цирюльник
6.7
Phim điện ảnh
Очи черные
6.4
Phim điện ảnh
Несколько дней из жизни И.И. Обломова
7.1
Phim điện ảnh
Сказка о царе Салтане
4.8
Phim điện ảnh
Солнечный удар
5.4
Phim điện ảnh
Ван Гоги
5.8
Truyền hình
Есенин
4.5
Phim điện ảnh
Подмосковные вечера
5.3
Phim điện ảnh
Превращение
4.7
Phim điện ảnh
Одесский пароход
3.6
Phim điện ảnh
Серп и молот
6.5
Phim điện ảnh
Все наоборот
2.9
Phim điện ảnh
Park Sovetskogo Perioda
6.1
Phim điện ảnh
Путешествие мсье Перришона
6.4
Phim điện ảnh
Русская Игра
3.1
Phim điện ảnh
Попугай, говорящий на идиш
Danh sách phim đã đóng 57
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | История неполучившегося фильма Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2020 | Иранская конференция Phim điện ảnh | |
| 2019 | Одесский пароход Phim điện ảnh | Zyama |
| 2018 | Ван Гоги Phim điện ảnh | Veniamin |
| 2017 | Cuộc Chiến Không Gian Phim điện ảnh | Yuriy Levitan |
| 2014 | Приказ Phim điện ảnh | |
| 2014 | Солнечный удар Phim điện ảnh | |
| 2011 | Охотники за бриллиантами Truyền hình | (8 tập) |
| 2007 | Русская Игра Phim điện ảnh | |
| 2007 | Герой нашего времени Truyền hình | Вернер (8 tập) |
| 2006 | Park Sovetskogo Perioda Phim điện ảnh | |
| 2006 | Лес Phim điện ảnh | Счастливцев |
| 2006 | Мена Phim điện ảnh | |
| 2005 | Есенин Truyền hình | Луначарский (11 tập) |
| 2005 | Адъютанты любви Truyền hình | Paul I of Russia (20 tập) |
| 2003 | Нумер в гостинице города NN Phim điện ảnh | Чичиков |
| 2003 | №13 Phim điện ảnh | Ричард Уилли, помощник премьер-министра |
| 2002 | Превращение Phim điện ảnh | |
| 1998 | Сибирский цирюльник Phim điện ảnh | André Tolstoi's uncle |
| 1996 | Ревизор Phim điện ảnh | Bobchinsky / Dobchinsky |
| 1996 | Карамазовы и ад Phim điện ảnh | ретроградный чёрт |
| 1996 | Двадцать минут с ангелом Phim điện ảnh | |
| 1994 | Серп и молот Phim điện ảnh | |
| 1994 | Подмосковные вечера Phim điện ảnh | Editor |
| 1994 | Утомлённые солнцем Phim điện ảnh | chauffeur |
| 1991 | Красный остров Phim điện ảnh | |
| 1990 | Путешествие мсье Перришона Phim điện ảnh | |
| 1990 | Женщины, которым повезло Truyền hình | (1 tập) |
| 1990 | Попугай, говорящий на идиш Phim điện ảnh | Zaremba |
| 1989 | СВ. Спальный вагон Phim điện ảnh | train conductor |
| 1987 | Этот фантастический мир. Фильм 12 Phim điện ảnh | Перссон |
| 1987 | Очи черные Phim điện ảnh | 2e Funzionario Pietroburgo |
| 1986 | Петух и боярин Phim điện ảnh | |
| 1984 | Сказка о царе Салтане Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 1984 | Предел возможного Truyền hình | Костя Голиков (5 tập) |
| 1984 | Предел возможного Phim điện ảnh | |
| 1984 | Один и без оружия Phim điện ảnh | фотограф |
| 1984 | Месье Ленуар, который... Phim điện ảnh | Guillaume |
| 1982 | Все наоборот Phim điện ảnh | Lev Borisovich |
| 1981 | Переходный возраст Phim điện ảnh | Aurel |
| 1980 | Тайна Эдвина Друда Truyền hình | Edwin Drood (4 tập) |
| 1980 | Несколько дней из жизни И.И. Обломова Phim điện ảnh | Alekseev |
| 1979 | Здравствуй, река! Phim điện ảnh | |
| 1979 | Двенадцатая ночь Phim điện ảnh | Feste |
| 1978 | Смешные люди! Phim điện ảnh | Кузьма, святой отец |
| 1978 | Кузен Понс Phim điện ảnh | |
| 1977 | Вечно живые Phim điện ảnh | |
| 1977 | Шелковая кисточка Phim điện ảnh | (voice) |
| 1976 | Принимаю на себя Phim điện ảnh | |
| 1974 | Мегрэ и старая дама Phim điện ảnh | police inspector Kasten |
| 1974 | Домби и сын Truyền hình | (3 tập) |
| 1974 | Вот такие истории Phim điện ảnh | |
| 1973 | Балалайкин и К Phim điện ảnh | |
| 1972 | На дне Phim điện ảnh | Aleshka |
| 1972 | Красные курсанты Phim điện ảnh | |
| 1972 | Былое и думы Truyền hình | мужик (1 tập) |
| 1969 | Студент Phim điện ảnh |