5.1
Phim điện ảnh
Đạo diễn
Николай Губенко
- Ngày sinh
- Mất
- (78 tuổi)
- Nơi sinh
- Odessa, Ukrainian SSR, USSR [now Ukraine]
- Danh sách thực hiện
- 22 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Николай Губенко.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.1
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Họ Đã Chiến Đấu Vì Tổ Quốc
7.3
Phim điện ảnh
Мне двадцать лет
5.9
Phim điện ảnh
Подранки
5.8
Phim điện ảnh
Начало неведомого века
6.5
Phim điện ảnh
Из жизни отдыхающих
6.4
Phim điện ảnh
Прошу слова
5.7
Phim điện ảnh
Дворянское гнездо
5.9
Phim điện ảnh
И жизнь, и слезы, и любовь
6.6
Phim điện ảnh
Пока фронт в обороне
6.5
Phim điện ảnh
Золотые ворота
7.7
Phim điện ảnh
Пароль не нужен
7.0
Phim điện ảnh
Директор
7.5
Phim điện ảnh
Пришёл солдат с фронта
9.0
Phim điện ảnh
Первый курьер
6.5
Phim điện ảnh
Настасья и Фомка
8.5
Truyền hình
Возвращение Будулая
6.0
Phim điện ảnh
Если хочешь быть счастливым
Danh sách phim đã đóng 18
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2013 | Ку! Кин-дза-дза Phim điện ảnh | Vladimir Chizhov "Unlce Vova"(voice) |
| 1991 | Приближение к Апокалипсису. Чернобыль рядом Phim điện ảnh | Narrator |
| 1988 | Запретная зона Phim điện ảnh | |
| 1978 | В зоне особого внимания Phim điện ảnh | warrant officer Volentir (voice) (uncredited) |
| 1977 | Подранки Phim điện ảnh | Grigoriy Krivoruchko / Aleksey Bartenev (voice) |
| 1976 | Прошу слова Phim điện ảnh | Sergei Uvarov |
| 1975 | Họ Đã Chiến Đấu Vì Tổ Quốc Phim điện ảnh | lieutenant Goloschyokov |
| 1974 | Если хочешь быть счастливым Phim điện ảnh | Andrei Rodionov |
| 1972 | Пришёл солдат с фронта Phim điện ảnh | |
| 1971 | Золотые ворота Phim điện ảnh | Soldier Ivan |
| 1969 | Дворянское гнездо Phim điện ảnh | Sitnikov |
| 1969 | Директор Phim điện ảnh | Alexey Zvorykin |
| 1968 | Первый курьер Phim điện ảnh | Yasha Baronchik |
| 1967 | Начало неведомого века Phim điện ảnh | человек с коровой (новелла «Ангел») |
| 1967 | Пароль не нужен Phim điện ảnh | Vasiliy Konstantinovich Blyukher |
| 1966 | Pēdējais blēdis Phim điện ảnh | |
| 1965 | Пока фронт в обороне Phim điện ảnh | Buryanov |
| 1965 | Мне двадцать лет Phim điện ảnh | Nikolai Fokin |
Danh sách đoàn làm phim 8
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1988 | Запретная зона Phim điện ảnh | Director |
| 1986 | Возвращение Будулая Truyền hình | Playback Singer (4 tập) |
| 1984 | И жизнь, и слезы, и любовь Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1981 | Из жизни отдыхающих Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1977 | Подранки Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1974 | Если хочешь быть счастливым Phim điện ảnh | Screenplay, Director |
| 1972 | Пришёл солдат с фронта Phim điện ảnh | Director |
| 1968 | Настасья и Фомка Phim điện ảnh | Director |