7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Amos Lavi
- Danh sách thực hiện
- 34 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Amos Lavi.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
עץ לימון
5.3
Phim điện ảnh
עלילה
5.1
Phim điện ảnh
Ha-Aretz Hamuvtachat
7.5
Phim điện ảnh
My Uncle Mario
4.2
Phim điện ảnh
The Mummy Lives
4.7
Phim điện ảnh
Deadline
7.0
Phim điện ảnh
שחור
5.8
Phim điện ảnh
עד סוף הלילה
5.6
Phim điện ảnh
Escape: Human Cargo
6.3
Phim điện ảnh
שושלת שוורץ
7.0
Phim điện ảnh
Carmel
6.9
Phim điện ảnh
בנות
4.2
Phim điện ảnh
דיסטורשן
7.1
Phim điện ảnh
האח של דריקס
4.8
Phim điện ảnh
טאהרה
7.0
Phim điện ảnh
החולמים
4.5
Phim điện ảnh
חימו מלך ירושלים
Danh sách phim đã đóng 34
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2010 | סרק סרק Phim điện ảnh | |
| 2010 | כבוד Phim điện ảnh | Amos Bardugo |
| 2009 | Carmel Phim điện ảnh | |
| 2008 | עץ לימון Phim điện ảnh | Commander Jacob |
| 2007 | האי Truyền hình | Sam Brody (50 tập) |
| 2007 | רק כלבים רצים חופשי Phim điện ảnh | |
| 2007 | מלך של קבצנים Phim điện ảnh | Feyvush |
| 2007 | ריקוד מסוכן Phim điện ảnh | Mr. Davidi |
| 2006 | ג'אנם ג'אנם Phim điện ảnh | Shaul |
| 2005 | Vụ Khủng Bố Ở Munich Phim điện ảnh | General Yariv |
| 2005 | ימים של אהבה Phim điện ảnh | Ben Zion |
| 2005 | שושלת שוורץ Phim điện ảnh | Eliyahu |
| 2005 | דיסטורשן Phim điện ảnh | David |
| 2004 | Ha-Aretz Hamuvtachat Phim điện ảnh | Hezi |
| 2004 | My Uncle Mario Phim điện ảnh | Uncle Mario |
| 2003 | עלילה Phim điện ảnh | Hezi |
| 2002 | טאהרה Phim điện ảnh | Bedouin Sorcerer |
| 2002 | בחודש התשיעי Phim điện ảnh | Shin Bet Agent |
| 1998 | קרקס פלשתינה Phim điện ảnh | |
| 1998 | Escape: Human Cargo Phim điện ảnh | Judge #2 |
| 1996 | שאכטה Phim điện ảnh | |
| 1994 | האח של דריקס Phim điện ảnh | Company Commander |
| 1994 | שחור Phim điện ảnh | Father |
| 1993 | מנת יתר Phim điện ảnh | Shuki Avital |
| 1993 | The Mummy Lives Phim điện ảnh | Museum Guard |
| 1992 | Blink of an Eye Phim điện ảnh | Mozaffar |
| 1990 | Torn Apart Phim điện ảnh | Fawzi |
| 1988 | חימו מלך ירושלים Phim điện ảnh | Marco |
| 1987 | Deadline Phim điện ảnh | Yassin Abu-Riadd |
| 1987 | החולמים Phim điện ảnh | Muhamed |
| 1987 | Flash Phim điện ảnh | Joseph |
| 1985 | בנות Phim điện ảnh | Moshe |
| 1985 | עד סוף הלילה Phim điện ảnh | Gideon |
| 1983 | Michel Ezra Safra U'vanav Phim điện ảnh |