6.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Arnis Līcītis
- Ngày sinh
- Mất
- (76 tuổi)
- Nơi sinh
- Riga, Latvian SSR, USSR [now Latvia]
- Danh sách thực hiện
- 82 tác phẩm
Tiểu sử
Arnis Līcītis (January 8, 1946 – January 21, 2022) was a Latvian actor.
Born in Riga in 1946, Līcītis was the son of actors Alfrēds Videnieks and Helga Līcīte. He attended secondary school at Riga State Gymnasium No.1 and subsequently graduated from the Jāzeps Vītols Latvian Academy of Music.
He became an actor in the troupes of the Latvian National Theatre, the Valmiera Drama Theatre, the Latvijas PSR Valsts Jaunatnes teātris, and the Riga Russian Theatre. He then began working for the Riga Film Studio in 1965.[
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.0
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Узник замка Иф
5.0
Phim điện ảnh
Затерянный в Сибири
4.6
Phim điện ảnh
Мужской сезон: Бархатная революция
6.7
Truyền hình
Мираж
7.2
Truyền hình
Диверсант. Конец войны
3.6
Phim điện ảnh
Ведьма
5.9
Phim điện ảnh
Одиночное плавание
5.2
Phim điện ảnh
Русь изначальная
5.0
Phim điện ảnh
Акванавты
5.9
Phim điện ảnh
Ilgais ceļš kāpās
4.6
Phim điện ảnh
Воры в законе
7.2
Phim điện ảnh
Снайпер
5.2
Phim điện ảnh
«Мерседес» уходит от погони
4.8
Phim điện ảnh
Богач, бедняк...
5.4
Phim điện ảnh
Искусство жить в Одессе
5.0
Phim điện ảnh
Депрессия
6.1
Phim điện ảnh
Вариант «Зомби»
Danh sách phim đã đóng 82
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | Tas, ko viņi neredz Phim điện ảnh | Nikolas Father |
| 2014 | Дуэль. Пушкинъ – Лермонтовъ Phim điện ảnh | Густав фон Берг |
| 2013 | Viņas melo labāk Truyền hình | Silvestrs Sirmais (1 tập) |
| 2011 | Забытый Truyền hình | Константин Михайлович (декан университета) (4 tập) |
| 2008 | Убей меня! Ну, пожалуйста Phim điện ảnh | Букин (киллер с катарактой) |
| 2008 | Леший 2 Phim điện ảnh | |
| 2007 | Диверсант. Конец войны Truyền hình | sea capitan (1 tập) |
| 2007 | Точка возврата Phim điện ảnh | |
| 2007 | Леший Phim điện ảnh | |
| 2006 | Ведьма Phim điện ảnh | Mr. Patch |
| 2005 | Мужской сезон: Бархатная революция Phim điện ảnh | Killer |
| 2004 | Тебе настоящему Phim điện ảnh | American businessman |
| 2003 | Янтарные крылья Phim điện ảnh | |
| 2003 | Снежная любовь, или Сон в зимнюю ночь Phim điện ảnh | Yevhenii Heorhiiovych |
| 2001 | Sviests Phim điện ảnh | |
| 2000 | Baiga vasara Phim điện ảnh | |
| 1995 | Крестоносец Phim điện ảnh | |
| 1993 | Завещание Сталина Phim điện ảnh | |
| 1993 | Мушкетёры двадцать лет спустя Truyền hình | Lord Winter (4 tập) |
| 1992 | Снайпер Phim điện ảnh | Raimondo |
| 1992 | Ариэль Phim điện ảnh | |
| 1991 | Фирма приключений Phim điện ảnh | Christopher Gausner - gang leader |
| 1991 | Депрессия Phim điện ảnh | Volodya |
| 1991 | Mērnieku laiki Truyền hình | (3 tập) |
| 1991 | Затерянный в Сибири Phim điện ảnh | NKVD officer |
| 1991 | Круїз, або Розлучна подорож Phim điện ảnh | Олег Капустин |
| 1991 | Тайна виллы Phim điện ảnh | |
| 1991 | Звезда шерифа Phim điện ảnh | Макгрейви |
| 1990 | Искусство жить в Одессе Phim điện ảnh | Kolya |
| 1990 | Es ist nicht leicht, ein Gott zu sein Phim điện ảnh | Don Ripat |
| 1990 | Каир-2 вызывает Альфу Phim điện ảnh | |
| 1989 | Наследница Ники Phim điện ảnh | |
| 1989 | Svešais Phim điện ảnh | |
| 1989 | Грань Phim điện ảnh | |
| 1989 | Узник замка Иф Phim điện ảnh | Gerard de Villefort |
| 1988 | Фантастическая история Phim điện ảnh | |
| 1988 | Странник Phim điện ảnh | |
| 1988 | Воры в законе Phim điện ảnh | Militia lieutenant |
| 1988 | Свободное падение Phim điện ảnh | Marat Kropatets |
| 1988 | Билет в один конец Phim điện ảnh | |
| 1987 | Золотая цепь Phim điện ảnh | Seik, fisherman |
| 1987 | Vilkolakio pedsakai Phim điện ảnh | Arnas |
| 1986 | Русь изначальная Phim điện ảnh | Malkh |
| 1986 | Одиночное плавание Phim điện ảnh | Hessalt |
| 1985 | Две версии одного столкновения Phim điện ảnh | |
| 1985 | Вариант «Зомби» Phim điện ảnh | Jacques Lemonnier |
| 1985 | Живая радуга Phim điện ảnh | |
| 1985 | Победа Phim điện ảnh | |
| 1984 | Mans draugs Sokratins Phim điện ảnh | |
| 1984 | Aveņu vīns Phim điện ảnh | |
| 1984 | Mano mažytė žmona Phim điện ảnh | |
| 1984 | Груз без маркировки Phim điện ảnh | Хосе Феррачи, капитан береговой охраны |
| 1984 | Без права на провал Phim điện ảnh | german soldier |
| 1983 | Мираж Truyền hình | policeman (1 tập) |
| 1983 | Приказано взять живым Phim điện ảnh | Olav |
| 1983 | Признать виновным Phim điện ảnh | ограбленный водитель |
| 1983 | Где-то плачет иволга... Phim điện ảnh | |
| 1982 | Trīs dienas pārdomām Phim điện ảnh | вертолётчик |
| 1982 | Богач, бедняк... Phim điện ảnh | |
| 1982 | Ilgais ceļš kāpās Phim điện ảnh |