6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Han Chiang
- Ngày sinh
- (106 tuổi)
- Nơi sinh
- Beijing, China
- Danh sách thực hiện
- 59 tác phẩm
Tiểu sử
A native of Beijing and born as Zhang Zi-Ting, Hang has starred in over 60 titles and numerous TV serials. He's a versatile actor who can tackle any role, including loving fathers, office managers and touch guys. He joined Shaw Brothers in 1968 and starred in two martial arts films "Tomorrow Is Another Day" and "The Fastest Sword", where he played Chu Ching's father in both of them. Later, Hang discarded his five-year contract with Shaw Brothers because of the traveling. He turned to work in various Taiwanese film companies during the 1960s and 1980s, where he starred in "Secret Agent Chang Kong No.1", "Clam Fairy" and "It All Started With A Bed". He had also appeared in "The Sword" produced by Hong Kong's Chang Jiang Films. Han is best remembered for his martial arts roles.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
少林与武当
6.4
Phim điện ảnh
八國聯軍
7.3
Phim điện ảnh
天下第一
5.9
Phim điện ảnh
閃電騎士 大戰地獄軍團
6.5
Phim điện ảnh
天下第一劍
6.1
Phim điện ảnh
頭條好漢
6.2
Phim điện ảnh
江湖漢子
7.4
Phim điện ảnh
達摩密宗血神飄
5.6
Phim điện ảnh
奪命拳王
6.2
Phim điện ảnh
六朝怪談
6.2
Phim điện ảnh
Dynasty
6.7
Phim điện ảnh
少林祖師
6.7
Phim điện ảnh
紫金鏢
6.3
Phim điện ảnh
大車伕
9.7
Phim điện ảnh
佈局
3.0
Phim điện ảnh
女獨臂刀
5.5
Phim điện ảnh
鬼見愁決鬧鬼見愁
Danh sách phim đã đóng 59
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1983 | 天下第一 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 少林与武当 Phim điện ảnh | Master Liu |
| 1979 | 六朝怪談 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 手足情深 Phim điện ảnh | |
| 1978 | Der Krieg Der Infras Phim điện ảnh | Professor Chin |
| 1978 | 城隍爺 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 達摩密宗血神飄 Phim điện ảnh | Prisoner who saves King Tang |
| 1977 | 江湖漢子 Phim điện ảnh | Xia's rich friend #1 |
| 1977 | Dynasty Phim điện ảnh | Prince Chiu's Assistant |
| 1977 | 佈局 Phim điện ảnh | Boss Tung Chin-Sheng |
| 1976 | 少林祖師 Phim điện ảnh | Gravedigger |
| 1976 | 八國聯軍 Phim điện ảnh | Magistrate |
| 1976 | 閃電五騎士 Phim điện ảnh | Dr. Qian Guo-Dong |
| 1975 | 馬哥波羅 Phim điện ảnh | Chief Luk of Yangzhou (uncredited) |
| 1975 | 飞车龙虎斗 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 閃電騎士 大戰地獄軍團 Phim điện ảnh | Dr. Guo Dong |
| 1975 | 翩翩情 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 洪拳小子 Phim điện ảnh | Supervisor Tan Da Bao |
| 1975 | 在水一方 Phim điện ảnh | |
| 1974 | Qing qing cao yuan shang Phim điện ảnh | |
| 1974 | 硬漢命一條 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 大風波 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 大車伕 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 除暴 Phim điện ảnh | |
| 1973 | Hen dui hen Phim điện ảnh | |
| 1973 | 黑色星期五 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 七怒漢 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 大殺三方 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 惡霸 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 血豹 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 奪命拳王 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 硬漢鐵拳 Phim điện ảnh | Shifu Yang |
| 1972 | 女獨臂刀 Phim điện ảnh | |
| 1972 | Pa Shan Hu Phim điện ảnh | Yang Ming's Father |
| 1971 | 新羅生門 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 劍 Phim điện ảnh | Emperor |
| 1971 | 五鳳朝陽 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 頭條好漢 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 六福茶樓 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 大煞星 Phim điện ảnh | Meng |
| 1971 | Blind Swordswoman Phim điện ảnh | |
| 1971 | 江湖半把刀 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 鬼見愁決鬧鬼見愁 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 包公遊地府 Phim điện ảnh | County Magistrate |
| 1970 | 捉妖斬魔 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 蚌仙 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 神傘奇俠 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 小飛俠 Phim điện ảnh | |
| 1970 | Hei jian gui jing tian Phim điện ảnh | |
| 1969 | Xiang wei jin ling Phim điện ảnh | |
| 1969 | Gai shi dao wang Phim điện ảnh | |
| 1969 | 謎俠 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 紫金鏢 Phim điện ảnh | Bai Feng |
| 1969 | 明日又天涯 Phim điện ảnh | Mr. Yang |
| 1968 | 狼與天使 Phim điện ảnh | Chang Shou-jen |
| 1968 | 天下第一劍 Phim điện ảnh | Liu Chang-Feng |
| 1968 | Da you xia Phim điện ảnh | Judge Fang |
| 1968 | 落花時節 Phim điện ảnh | Tien Si's father |
| 1966 | 我來也 Phim điện ảnh |