7.6
Phim điện ảnh
Đạo diễn
Govind Nihalani
- Ngày sinh
- (85 tuổi)
- Nơi sinh
- Karachi, British India
- Danh sách thực hiện
- 34 tác phẩm
Tiểu sử
Govind Nihalani is an Indian film director, cinematographer, screenwriter and producer, known for his works in Hindi cinema. He has been the recipient of six National Film Awards, and five Bollywood Filmfare Awards. In 1996, his script for Drohkaal was adapted by Kamal Hassan for its Tamil remake, Kuruthipunal, which subsequently became India's official entry for the 68th Academy Awards Best Foreign Language Film category.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
6.2
Phim điện ảnh
अंकुर
7.1
Phim điện ảnh
अर्ध सत्य
6.7
Phim điện ảnh
குருதிப்புனல்
6.6
Phim điện ảnh
भूमिका
6.4
Phim điện ảnh
देव
6.6
Phim điện ảnh
मंथन
7.4
Phim điện ảnh
आक्रोश
7.1
Phim điện ảnh
निशांत
7.4
Phim điện ảnh
पार्टी
7.4
Phim điện ảnh
द्रोह काल
7.9
Phim điện ảnh
हज़ार चौरासी की माँ
8.1
Phim điện ảnh
अघाट
6.4
Phim điện ảnh
तक्षक
5.9
Phim điện ảnh
जुनून
7.3
Phim điện ảnh
दृष्टि
6.7
Phim điện ảnh
कलयुग
6.8
Phim điện ảnh
Satyajit Ray
Danh sách phim đã đóng 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | Benegal's New Cinema Phim điện ảnh | |
| 2012 | Light, Shadow, and Me Phim điện ảnh | Self |
Danh sách đoàn làm phim 32
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Up Up & Up Phim điện ảnh | Screenplay, Director |
| 2017 | ती आणि इतर Phim điện ảnh | Director |
| 2013 | अनुमती Phim điện ảnh | Cinematography |
| 2004 | देव Phim điện ảnh | Writer, Producer, Director, Director of Photography, Lyricist |
| 2001 | Deham Phim điện ảnh | Director, Screenplay, Producer |
| 1999 | तक्षक Phim điện ảnh | Director, Story, Screenplay, Director of Photography, Producer |
| 1998 | हज़ार चौरासी की माँ Phim điện ảnh | Screenplay, Producer, Director, Director of Photography |
| 1996 | संशोधन Phim điện ảnh | Story, Editor, Screenplay, Director |
| 1995 | குருதிப்புனல் Phim điện ảnh | Original Story |
| 1994 | द्रोह काल Phim điện ảnh | Writer, Cinematography, Director |
| 1991 | रुक्मावती की हवेली Phim điện ảnh | Director of Photography, Screenplay |
| 1991 | Pita Phim điện ảnh | Screenplay, Director, Director of Photography |
| 1990 | दृष्टि Phim điện ảnh | Director of Photography, Producer, Writer |
| 1988 | तमस Truyền hình | Cinematography, Director, Screenplay, Creator (6 tập) |
| 1985 | Satyajit Ray Phim điện ảnh | Cinematography |
| 1985 | अघाट Phim điện ảnh | Director |
| 1984 | पार्टी Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1983 | अर्ध सत्य Phim điện ảnh | Director, Director of Photography |
| 1983 | आरोहण Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1982 | Cuộc Đời Gandhi Phim điện ảnh | Second Unit Director, Second Unit Director of Photography |
| 1982 | विजेता Phim điện ảnh | Writer, Director, Director of Photography |
| 1981 | कलयुग Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1980 | आक्रोश Phim điện ảnh | Cinematography, Director |
| 1978 | जुनून Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1978 | कोन्दुरा Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1977 | भूमिका Phim điện ảnh | Cinematography |
| 1976 | मंथन Phim điện ảnh | Cinematography |
| 1975 | निशांत Phim điện ảnh | Cinematography |
| 1975 | चरणदास चोर Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1974 | अंकुर Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1973 | ಕಾಡು Phim điện ảnh | Cinematography |
| 1971 | Shantata! Court Chalu Aahe Phim điện ảnh | Assistant Director, Producer |