6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ching Miao
- Ngày sinh
- Mất
- (75 tuổi)
- Nơi sinh
- Jinan, Shandong Province, China
- Danh sách thực hiện
- 177 tác phẩm
Tiểu sử
Ching Miao (Chinese: 井淼, March 15, 1913 – 1989) was a Taiwanese actor born in Shandong, China. He had appeared in over 190 films, mostly in Hong Kong for the Shaw Brothers Studio.
He won the Best Supporting Actor for Golden Horse Awards twice, for Between Tears and Smiles (1964) and Too Late for Love (1967) respectively.
Actress Ching Li is his daughter.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
6.3
Phim điện ảnh
Đệ Tử Thiếu Lâm Tam Thập Lục Phòng
7.3
Phim điện ảnh
Trung Hoa Trượng Phu
7.3
Phim điện ảnh
Lan Đầu Hà
6.6
Phim điện ảnh
洪文定三破白蓮教
6.4
Phim điện ảnh
Kim Yến Tử
6.5
Phim điện ảnh
南少林與北少林
6.4
Phim điện ảnh
Thích Mã
6.2
Phim điện ảnh
Cô Vợ Phù Thủy
6.6
Phim điện ảnh
天涯明月刀
7.9
Phim điện ảnh
如來神掌
6.6
Phim điện ảnh
Thập Tứ Nữ Anh Hào
6.4
Phim điện ảnh
流星.蝴蝶.劍
7.1
Phim điện ảnh
Bảo Tiêu
6.5
Phim điện ảnh
螳螂
6.2
Phim điện ảnh
清宮大刺殺
7.0
Phim điện ảnh
魔劍俠情
6.9
Phim điện ảnh
Thủy Hử Truyện
Danh sách phim đã đóng 177
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1985 | Đệ Tử Thiếu Lâm Tam Thập Lục Phòng Phim điện ảnh | Fong De |
| 1984 | 錦衣衛 Phim điện ảnh | Official Li |
| 1984 | 至尊一劍 Phim điện ảnh | Black Magic clan leader |
| 1984 | 愛奴新傳 Phim điện ảnh | Mr. Lee |
| 1984 | 盜腦者 Phim điện ảnh | |
| 1984 | Hồng Quyền Đại Sư Phim điện ảnh | Villager (uncredited) |
| 1984 | Bố Y Thần Tướng Phim điện ảnh | Invincible Clan Panther Division Chief |
| 1983 | 日劫 Phim điện ảnh | Shue Sang's Foster Father |
| 1983 | 風水二十年 Phim điện ảnh | Ah Wong |
| 1983 | 少林与武当 Phim điện ảnh | Wu Tang Chief Wo-Tao |
| 1983 | 星際鈍胎 Phim điện ảnh | Father Kuo / Kwok's Father |
| 1983 | 清宮啟示錄 Phim điện ảnh | Emperor |
| 1983 | Yêu Hồn Phim điện ảnh | Tian Kui |
| 1982 | 猎魔者 Phim điện ảnh | He Feng |
| 1982 | 小子有種 Phim điện ảnh | Village elder |
| 1982 | Càn Long Hoàng Đế Quân Thần Đấu Trí Phim điện ảnh | Official |
| 1982 | 武松 Phim điện ảnh | Xiaofeng's grandfather |
| 1982 | 如來神掌 Phim điện ảnh | Patriarch of Liu family |
| 1982 | 人皮燈籠 Phim điện ảnh | Guest at Fu's Banquet (uncredited) |
| 1982 | 黃埔灘頭 Phim điện ảnh | Advocate General Li Cheng Zhong |
| 1982 | 楚留香之幽靈山莊 Phim điện ảnh | 8th Prince |
| 1982 | 三十年細說從頭 Phim điện ảnh | Dr Zhao |
| 1981 | 紅粉動江湖 Phim điện ảnh | Tian Bai Shi |
| 1981 | 陸小鳳之決戰前後 Phim điện ảnh | Li Yianbei |
| 1981 | Huyết Anh Vũ Phim điện ảnh | Prince of Dian |
| 1981 | Cô Vợ Phù Thủy Phim điện ảnh | Judge |
| 1981 | 武館 Phim điện ảnh | Watches the Lion Dance |
| 1981 | Thư Kiếm Ân Cừu Lục Phim điện ảnh | Governor |
| 1981 | 千王鬥千霸 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 飛屍 Phim điện ảnh | Mr. Cui |
| 1981 | The Tiger and the Widow Phim điện ảnh | Fifth Lord |
| 1981 | 魔劍俠情 Phim điện ảnh | Bai Xiao Sheng |
| 1980 | 無翼蝙蝠 Phim điện ảnh | Shangguan Wangsun |
| 1980 | 英雄無淚 Phim điện ảnh | Kao Chien Fei's Master |
| 1980 | 背叛師門 Phim điện ảnh | Huang Lao Liu |
| 1980 | 碟仙 Phim điện ảnh | Doctor |
| 1980 | 插翅難飛 Phim điện ảnh | Boss Lan Fei / Black Leopard |
| 1980 | 第三类打斗 Phim điện ảnh | Judge of Hell |
| 1980 | 洪文定三破白蓮教 Phim điện ảnh | Paper Shop Boss |
| 1980 | 佛家小子 Phim điện ảnh | Mr Yin Chun Bong |
| 1979 | 銷魂玉 Phim điện ảnh | Police chief |
| 1979 | Lan Đầu Hà Phim điện ảnh | Art Admirer |
| 1979 | 絕代雙驕 Phim điện ảnh | Dr. Wan Chuen Liu |
| 1979 | Thiếu Lâm Anh Hùng Bảng Phim điện ảnh | Mr. Li |
| 1979 | 教頭 Phim điện ảnh | Zhou Zhen Xian |
| 1979 | 孔雀王朝 Phim điện ảnh | Li Chang Chun |
| 1979 | 梁天來 Phim điện ảnh | Judge |
| 1979 | 街市英雄 Phim điện ảnh | Magistrate |
| 1979 | 圓月彎刀 Phim điện ảnh | Tung Fang Bu Bai |
| 1978 | Trung Hoa Trượng Phu Phim điện ảnh | Ho To's Father |
| 1978 | 残缺 Phim điện ảnh | Master Li Jing Ying |
| 1978 | 南少林與北少林 Phim điện ảnh | Master Zhu Ming |
| 1978 | 倚天屠龍記大結局 Phim điện ảnh | White Brow Eagle Yan Tin Jing |
| 1978 | 倚天屠龍記 Phim điện ảnh | White Brow Eagle Yan Tin Jing |
| 1978 | 倫文敘與沙三少 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 蝙蝠傳奇 Phim điện ảnh | Priest Tieshan / Zhi's Father |
| 1978 | 螳螂 Phim điện ảnh | Wai Jing Yuan, Wai Fung's Father |
| 1978 | 笑傲江湖 Phim điện ảnh | Leng Ruojun (uncredited) |
| 1978 | 陆小凤传奇之绣花大盗 Phim điện ảnh | One of Lu's Friends |
| 1978 | 清宮大刺殺 Phim điện ảnh | Tibet Lama Koupin |