7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Lý Thái Phụng
- Ngày sinh
- (61 tuổi)
- Nơi sinh
- Hong Kong, British Crown Colony
- Danh sách thực hiện
- 50 tác phẩm
Tiểu sử
Moon Lee Choi-Fung (Chinese: 李賽鳳) is a former Hong Kong actress who frequently played roles related to the action and martial arts genres in TV serials and films. She was particularly notable in the subgenre known as "girls with guns". In the late 1990s, she gradually left the movie field and was passionately involved in the promotion of the art of dance and established a dancing school to cultivate talented dancers. Her students won excellence awards in Hong Kong dance competitions.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
5.9
Phim điện ảnh
Người Bảo Vệ
6.5
Phim điện ảnh
Ngôi Sao May Mắn 2
6.9
Phim điện ảnh
Cương Thi Tiên Sinh
6.8
Phim điện ảnh
Tân Thục Sơn Kiếm Hiệp
5.9
Phim điện ảnh
Cương Thi Tiên Sinh 2: Gia Đình Cương Thi
6.6
Phim điện ảnh
Thiên Sứ Hành Động
6.3
Phim điện ảnh
Thiên Thần Hủy Diệt 2
6.3
Phim điện ảnh
Thiên Sứ Hành Động 2
6.6
Phim điện ảnh
赤色大風暴
5.9
Phim điện ảnh
Thiên Sứ Hành Động 3
6.2
Phim điện ảnh
初到貴境
5.5
Phim điện ảnh
金牌師姐
6.8
Phim điện ảnh
Người Săn Quỷ Dữ
7.2
Phim điện ảnh
Mộng Tỉnh Huyết Vị Đình
6.9
Phim điện ảnh
Nhà Vô Địch
6.2
Phim điện ảnh
末路狂花
6.8
Phim điện ảnh
Sát thủ thiên thần
Danh sách phim đã đóng 50
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | 如果我不曾見過太陽 Phim điện ảnh | |
| 2008 | 助念新星 Phim điện ảnh | |
| 2005 | 天煞孤星 Phim điện ảnh | |
| 1999 | 中华大丈夫 Truyền hình | 容明珠 (40 tập) |
| 1995 | 小鬼奇兵 Phim điện ảnh | |
| 1995 | Nam Quyền Bắc Cước Truyền hình | 田慧男 (20 tập) |
| 1994 | 霸王花 Truyền hình | (43 tập) |
| 1993 | 霸海紅英 Phim điện ảnh | Feng |
| 1993 | 末路狂花 Phim điện ảnh | May |
| 1993 | 天使狂龍 Phim điện ảnh | Siu Fung |
| 1992 | Nữ Bá Vương 4 Phim điện ảnh | Madame Lee |
| 1992 | Thiên Thần Hủy Diệt 2 Phim điện ảnh | Chitty |
| 1992 | 偷神家族 Phim điện ảnh | May |
| 1992 | Miêu Thám Song Kiều Phim điện ảnh | Feng |
| 1992 | Tân Long Tranh Hổ Đấu Phim điện ảnh | Li Feng |
| 1992 | 警網雄風 Phim điện ảnh | |
| 1992 | 金三角群英會 Phim điện ảnh | Moon |
| 1991 | Mộng Tỉnh Huyết Vị Đình Phim điện ảnh | Silver Fox |
| 1991 | 契媽唔易做 Phim điện ảnh | Woo Shiu Fung/Mosquito Paper |
| 1991 | 天使特警 Phim điện ảnh | Police officer May / Ah Mun |
| 1991 | 禿鷹檔案 Phim điện ảnh | Rose Wong |
| 1991 | 卫斯理之霸王卸甲 Phim điện ảnh | Anna Wong |
| 1990 | 夜魔先生 Phim điện ảnh | Wawa Chai |
| 1990 | 初到貴境 Phim điện ảnh | Siu-Fung |
| 1990 | 水玲瓏 Phim điện ảnh | Angel Sui |
| 1990 | 赤色大風暴 Phim điện ảnh | Moon |
| 1989 | 金牌師姐 Phim điện ảnh | Mona |
| 1989 | Thiên Sứ Hành Động 3 Phim điện ảnh | Moon |
| 1989 | Người Săn Quỷ Dữ Phim điện ảnh | Bing |
| 1989 | Sát thủ thiên thần Phim điện ảnh | Yau Li |
| 1988 | 盡訴心中情 Phim điện ảnh | Hong |
| 1988 | Thiên Sứ Hành Động 2 Phim điện ảnh | Mona |
| 1987 | Thiên Sứ Hành Động Phim điện ảnh | Moon |
| 1986 | 國父孫中山與開國英雄 Phim điện ảnh | |
| 1986 | Cương Thi Tiên Sinh 2: Gia Đình Cương Thi Phim điện ảnh | Gigi |
| 1986 | 越女劍 Truyền hình | (20 tập) |
| 1985 | Cương Thi Tiên Sinh Phim điện ảnh | Ting-Ting |
| 1985 | Ngôi Sao May Mắn 2 Phim điện ảnh | |
| 1985 | Người Bảo Vệ Phim điện ảnh | Soo Ling |
| 1985 | 時來運轉 Phim điện ảnh | Fung |
| 1985 | 濟公 Truyền hình | 顾英男 (20 tập) |
| 1984 | Nhật Đế Nguyệt Hậu Truyền hình | Liu Xian'er / Dong Dong (40 tập) |
| 1984 | 香江歲月 Truyền hình | (26 tập) |
| 1984 | Túy Quyền Vương Vô Kỵ Truyền hình | Liu Xian'er (20 tập) |
| 1983 | Nhà Vô Địch Phim điện ảnh | Hung |
| 1983 | Ngũ Phúc Tinh Phim điện ảnh | CID's Girlfriend in Park |
| 1983 | Tân Thục Sơn Kiếm Hiệp Phim điện ảnh | Ice Queen's Guard |
| 1981 | 交叉零蛋 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 大控訴 Truyền hình | 钟志宁 (25 tập) |
| 1980 | 大地恩情 Truyền hình | 杨阿满 (70 tập) |