7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Борис Рунге
- Ngày sinh
- Mất
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- Moscow, RSFSR, USSR (now Russia)
- Danh sách thực hiện
- 47 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Борис Рунге.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
Берегись автомобиля
7.2
Phim điện ảnh
Старики-разбойники
7.5
Phim điện ảnh
Мешок яблок
6.6
Truyền hình
Ералаш
6.6
Truyền hình
Приключения поросёнка Фунтика
8.3
Phim điện ảnh
Кот, который гулял сам по себе
6.9
Phim điện ảnh
Фунтик и сыщики
6.7
Phim điện ảnh
Фунтик в цирке
5.5
Phim điện ảnh
Белеет парус одинокий
6.8
Phim điện ảnh
Баранкин, будь человеком!
7.1
Phim điện ảnh
Неуловимый фунтик
6.7
Phim điện ảnh
Фунтик и старушка с усами
7.6
Truyền hình
Фитиль
2.8
Phim điện ảnh
Как закалялась сталь
5.8
Phim điện ảnh
Песенка мышонка
5.8
Phim điện ảnh
Из дневников Ийона Тихого. Путешествие на Интеропию
5.1
Phim điện ảnh
Свадьба с приданым
Danh sách phim đã đóng 47
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1990 | Свободный тиран Phim điện ảnh | (voice) |
| 1990 | Спутник икры Phim điện ảnh | (voice) |
| 1989 | Копилка Phim điện ảnh | (voice) |
| 1989 | Яблоня Phim điện ảnh | (voice) |
| 1988 | Фунтик в цирке Phim điện ảnh | Durillo / Дурилло |
| 1987 | Фунтик и старушка с усами Phim điện ảnh | Дурилло |
| 1986 | Приключения поросёнка Фунтика Truyền hình | Durillo (voice) (4 tập) |
| 1986 | Как дед за дождём ходил Phim điện ảnh | |
| 1986 | Фунтик и сыщики Phim điện ảnh | Durillo / Дурилло |
| 1986 | Неуловимый фунтик Phim điện ảnh | Durillo / Дурилло |
| 1985 | Миссис Уксус и мистер Уксус Phim điện ảnh | Mr Vinegar (voice) |
| 1985 | Из дневников Ийона Тихого. Путешествие на Интеропию Phim điện ảnh | |
| 1984 | Кубик и Тобик Phim điện ảnh | |
| 1984 | Не хочу и не буду Phim điện ảnh | (voice) |
| 1980 | Странный зверь Phim điện ảnh | (voice) |
| 1980 | Первый автограф Phim điện ảnh | |
| 1977 | Чемпион в лесу Phim điện ảnh | (voice) |
| 1977 | Лоскутик и облако Phim điện ảnh | (voice) |
| 1976 | Все непонятливые Phim điện ảnh | (voice) |
| 1975 | Рассказы о Кешке и его друзьях Truyền hình | (3 tập) |
| 1974 | Ералаш Truyền hình | (1 tập) |
| 1974 | Рассказы о Кешке и его друзьях Phim điện ảnh | |
| 1974 | Невероятные приключения итальянцев в России Phim điện ảnh | auto station key keeper |
| 1974 | Мешок яблок Phim điện ảnh | The Hedgehog (voice) / Ёж (голос) |
| 1972 | Старики-разбойники Phim điện ảnh | Директор обувного магазина |
| 1972 | Женский монастырь Phim điện ảnh | Спиридон Малахов |
| 1970 | Дело о... Phim điện ảnh | |
| 1969 | Швейк во Второй Мировой войне Phim điện ảnh | |
| 1969 | Две комедии Бранислава Нушича Phim điện ảnh | тесть |
| 1968 | Кот, который гулял сам по себе Phim điện ảnh | The Cat (voice) |
| 1968 | Белая шкурка Phim điện ảnh | Mouse (voice) |
| 1967 | Кузнец-колдун Phim điện ảnh | Executioner |
| 1967 | Песенка мышонка Phim điện ảnh | The Hedgehog (voice) / ёж |
| 1966 | Берегись автомобиля Phim điện ảnh | мужчина с чемоданами |
| 1966 | Кабачок «13 стульев» Truyền hình | (12 tập) |
| 1965 | Обыкновенный человек Phim điện ảnh | |
| 1962 | Баранкин, будь человеком! Phim điện ảnh | Ant (voice) |
| 1962 | Фитиль Truyền hình | (1 tập) |
| 1956 | Надя Phim điện ảnh | |
| 1953 | Свадьба с приданым Phim điện ảnh | Mishka |
| 1953 | Степные зори Phim điện ảnh | Grisha |
| 1943 | Партизаны в степях Украины Phim điện ảnh | |
| 1942 | Как закалялась сталь Phim điện ảnh | Seryozhka Bruzzhak |
| 1942 | Боевой киносборник #9 Phim điện ảnh | |
| 1942 | Юные партизаны Phim điện ảnh | |
| 1940 | Личное дело Phim điện ảnh | Lyova Prokushev |
| 1937 | Белеет парус одинокий Phim điện ảnh |