6.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Сергей Степанченко
- Ngày sinh
- (67 tuổi)
- Nơi sinh
- Tatarsk, Russian SFSR, USSR [now Russia]
- Danh sách thực hiện
- 81 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Сергей Степанченко.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.3
Phim điện ảnh
6.2
Phim điện ảnh
День выборов 2
4.1
Phim điện ảnh
Утомленные солнцем 2: Цитадель
1.7
Phim điện ảnh
Кавказская пленница!
6.6
Phim điện ảnh
The Life and Extraordinary Adventures of Private Ivan Chonkin
6.6
Truyền hình
Ералаш
6.1
Phim điện ảnh
Привет, дуралеи!
6.4
Phim điện ảnh
Предсказание
5.4
Phim điện ảnh
Чокнутые
6.3
Phim điện ảnh
おろしや国酔夢譚
5.6
Phim điện ảnh
Катала
5.2
Phim điện ảnh
За прекрасных дам!
1.5
Phim điện ảnh
Повелители снов
5.7
Phim điện ảnh
12 Cái Ghế
7.6
Truyền hình
Фитиль
5.0
Phim điện ảnh
Линия жизни
4.1
Phim điện ảnh
Крестоносец
8.6
Truyền hình
Медиум
Danh sách phim đã đóng 81
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Романовы: Преданность и предательство Phim điện ảnh | |
| 2026 | Благоустройство Phim điện ảnh | |
| 2025 | Артек. Сквозь столетия Phim điện ảnh | |
| 2025 | Кукольный дом Phim điện ảnh | |
| 2024 | Преторианец Truyền hình | (8 tập) |
| 2023 | 12 Cái Ghế Phim điện ảnh | |
| 2023 | Туда и обратно Phim điện ảnh | дальнобойщик |
| 2021 | Яблоня Phim điện ảnh | |
| 2021 | Медиум Truyền hình | Andrey Zhogov (60 tập) |
| 2020 | Про Лёлю и Миньку Phim điện ảnh | father |
| 2020 | Тобол Truyền hình | Чередов, воевода (8 tập) |
| 2020 | The Mutiny Truyền hình | Петр Журавлев (8 tập) |
| 2020 | Мятеж Truyền hình | (8 tập) |
| 2019 | МосГаз. Дело № 6: Формула мести Truyền hình | (8 tập) |
| 2019 | Тобол Phim điện ảnh | |
| 2016 | Повелители снов Phim điện ảnh | Konditer |
| 2016 | День выборов 2 Phim điện ảnh | |
| 2015 | Криминальный блюз Phim điện ảnh | Don |
| 2014 | Кавказская пленница! Phim điện ảnh | Бывалый |
| 2014 | Тайна четырех принцесс Phim điện ảnh | guard |
| 2014 | Небесные странники Phim điện ảnh | Песоцкий |
| 2013 | Дед 005 Phim điện ảnh | Rodion |
| 2012 | Пер Гюнт Phim điện ảnh | Пуговичник |
| 2011 | Утомленные солнцем 2: Цитадель Phim điện ảnh | 30-Hundred-Weight Truck Driver |
| 2011 | Вишневый сад Phim điện ảnh | Симеонов-Пищик |
| 2010 | Правосудие волков Phim điện ảnh | |
| 2010 | Олимпийская деревня Phim điện ảnh | |
| 2009 | Следы на песке Phim điện ảnh | |
| 2008 | Добрая подружка для всех Phim điện ảnh | |
| 2007 | Лузер Phim điện ảnh | Vasily |
| 2007 | Теремок Phim điện ảnh | |
| 2006 | Мошенники Truyền hình | 'Sweaty' (8 tập) |
| 2006 | Испанский вояж Степаныча Phim điện ảnh | Assistant General |
| 2006 | Девять неизвестных Truyền hình | Nikita Malyshkin - uchastnik igrovogo shou (1 tập) |
| 2005 | Колобок Phim điện ảnh | |
| 2005 | Безумный день, или Женитьба Фигаро Phim điện ảnh | Базиль |
| 2005 | Убить Бэллу Phim điện ảnh | |
| 2005 | Умножающий печаль Truyền hình | (6 tập) |
| 2005 | Мистификация Phim điện ảnh | |
| 2004 | Столичный сувенир Phim điện ảnh | |
| 2004 | Апокриф: Музыка для Петра и Павла Phim điện ảnh | |
| 2004 | Про барана и козла Phim điện ảnh | |
| 2004 | Ва-Банк Phim điện ảnh | Лавр Мироныч |
| 2004 | Небо в горошек Truyền hình | (8 tập) |
| 2003 | Next 3 Truyền hình | Санчо (16 tập) |
| 2002 | Next 2 Truyền hình | Санчо (12 tập) |
| 2002 | Неудача Пуаро Truyền hình | inspector (5 tập) |
| 2002 | О’кей Phim điện ảnh | |
| 2002 | Мы сделали это! Phim điện ảnh | |
| 2002 | Vovochka Phim điện ảnh | Santa Klaus |
| 2001 | Next Truyền hình | Санчо (32 tập) |
| 2001 | Удар Лотоса Phim điện ảnh | |
| 2000 | Женщин обижать не рекомендуется Phim điện ảnh | |
| 2000 | Бременские музыканты & Co Phim điện ảnh | |
| 1999 | Сочинение ко дню победы Phim điện ảnh | |
| 1999 | Ультиматум Phim điện ảnh | Department of Internal Affairs Head |
| 1998 | Две луны три Солнца Phim điện ảnh | |
| 1998 | Контракт со смертью Phim điện ảnh | |
| 1998 | Судья в ловушке Phim điện ảnh | |
| 1997 | Шизофрения Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2009 | Следы на песке Phim điện ảnh | Director |