7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Готлиб Ронинсон
- Ngày sinh
- Mất
- (75 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 35 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Готлиб Ронинсон.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
7.6
Phim điện ảnh
12 стульев
7.7
Phim điện ảnh
Афоня
7.5
Phim điện ảnh
Берегись автомобиля
7.3
Phim điện ảnh
Не может быть!
7.2
Phim điện ảnh
Старики-разбойники
7.3
Phim điện ảnh
Большая перемена
6.8
Phim điện ảnh
О бедном гусаре замолвите слово
6.4
Phim điện ảnh
Зигзаг удачи
6.2
Phim điện ảnh
Раба любви
7.5
Phim điện ảnh
Мешок яблок
5.9
Phim điện ảnh
Бег
6.6
Truyền hình
Ералаш
5.9
Phim điện ảnh
Возвращение резидента
5.6
Phim điện ảnh
Лекарство против страха
5.8
Phim điện ảnh
Урок литературы
4.8
Phim điện ảnh
Прощай, Америка!
3.2
Phim điện ảnh
Адам женится на Еве
Danh sách phim đã đóng 35
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1991 | По Таганке ходят танки Phim điện ảnh | old doctor |
| 1990 | Самоубийца Phim điện ảnh | портретист вождей |
| 1988 | Потерялась птица в небе Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 1987 | Десять дней, которые потрясли мир Phim điện ảnh | |
| 1982 | Возвращение резидента Phim điện ảnh | Pommere |
| 1980 | О бедном гусаре замолвите слово Phim điện ảnh | Марк Юльевич Мовзон |
| 1980 | Свинопас Phim điện ảnh | (voice) |
| 1980 | Адам женится на Еве Phim điện ảnh | |
| 1978 | Лекарство против страха Phim điện ảnh | Direktor magazina |
| 1978 | Чудеса в решете Phim điện ảnh | (voice) |
| 1976 | Раба любви Phim điện ảnh | Ivan Figel |
| 1976 | Ирония судьбы, или С легким паром! Phim điện ảnh | passenger at the airport |
| 1975 | Не может быть! Phim điện ảnh | |
| 1975 | Афоня Phim điện ảnh | astronomer |
| 1975 | Ответная мера Phim điện ảnh | |
| 1974 | Райские яблочки Phim điện ảnh | police captain |
| 1974 | Ералаш Truyền hình | (2 tập) |
| 1974 | Мешок яблок Phim điện ảnh | The Mole (voice) / Крот (в титрах указан как Ронинсон Готлиб) |
| 1973 | Большая перемена Truyền hình | бригадир на заводе (4 tập) |
| 1973 | Земля, до востребования Phim điện ảnh | "Tram Driver" |
| 1972 | Старики-разбойники Phim điện ảnh | Врач скорой помощи |
| 1972 | Большая перемена Phim điện ảnh | brigadier / printing worker |
| 1972 | Записки Пиквикского клуба Phim điện ảnh | |
| 1971 | 12 стульев Phim điện ảnh | chairman Kislyarsky |
| 1971 | Бег Phim điện ảnh | грек-сладострастник |
| 1969 | Золотой мальчик Phim điện ảnh | |
| 1969 | Мистерия-Буфф Phim điện ảnh | |
| 1969 | Четвертый папа Phim điện ảnh | парикмахер |
| 1968 | Зигзаг удачи Phim điện ảnh | Lidiya's Husband |
| 1968 | Урок литературы Phim điện ảnh | Игорь Раймондович, учитель-холостяк по прозвищу 'Пони' |
| 1967 | Честное крокодильское Phim điện ảnh | |
| 1966 | Берегись автомобиля Phim điện ảnh | Яков Михайлович, начальник Деточкина |
| 1962 | Кубинская новелла Phim điện ảnh | |
| 1953 | Адмирал Ушаков Phim điện ảnh | Ottoman (uncredited) |
| 1951 | Прощай, Америка! Phim điện ảnh |