6.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Bára Štěpánová
- Ngày sinh
- (66 tuổi)
- Nơi sinh
- Prague, Czechoslovakia [now Czech Republic]
- Danh sách thực hiện
- 56 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Bára Štěpánová.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.1
Phim điện ảnh
6.2
Phim điện ảnh
Jak svět přichází o básníky
6.3
Phim điện ảnh
Jak básníkům chutná život
6.4
Phim điện ảnh
Lásky mezi kapkami deště
5.5
Phim điện ảnh
Discopříběh
6.3
Phim điện ảnh
Tisícročná včela
5.7
Phim điện ảnh
Setkání v červenci
5.4
Phim điện ảnh
Trishitimi i zonjës Shnider
5.6
Phim điện ảnh
Konec básníků v Čechách...
6.8
Phim điện ảnh
Pozor, vizita!
6.9
Phim điện ảnh
Jak se krotí krokodýli
5.4
Phim điện ảnh
Čekání na déšť
6.6
Phim điện ảnh
Dívčí válka
5.6
Phim điện ảnh
Slaměný klobouk
5.2
Phim điện ảnh
Já nejsem já
5.3
Phim điện ảnh
Smrt stopařek
7.3
Truyền hình
Malý pitaval z velkého města
5.7
Truyền hình
Partička
Danh sách phim đã đóng 56
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Limity Truyền hình | Marta Broumovská (1 tập) |
| 2013 | Máme rádi Česko Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2011 | Bubo bubo Truyền hình | (12 tập) |
| 2011 | Partička Truyền hình | (1 tập) |
| 2009 | Setkání v Praze, s vraždou Phim điện ảnh | Luci |
| 2008 | Trishitimi i zonjës Shnider Phim điện ảnh | Růžičková |
| 2006 | Jak se krotí krokodýli Phim điện ảnh | Julča Mráčková |
| 2004 | Prsten krále řeky Phim điện ảnh | |
| 2004 | Nová cestománie Truyền hình | Narrator (voice) (85 tập) |
| 2004 | Rodinná pouta Truyền hình | Magda Dostálová (16 tập) |
| 2002 | Brak Phim điện ảnh | majitelka domu |
| 2000 | Pra Pra Pra... Truyền hình | Libuše (13 tập) |
| 2000 | Krásný ztráty Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1999 | Nevěsta pro Paddyho Phim điện ảnh | |
| 1999 | Cestománie Truyền hình | Narrator (voice) (182 tập) |
| 1996 | Ceremoniář Phim điện ảnh | |
| 1994 | Třikrát baron Prášil Truyền hình | (1 tập) |
| 1993 | Konec básníků v Čechách... Phim điện ảnh | Bedřiška |
| 1991 | Dívčí válka Phim điện ảnh | panna Vlasta |
| 1991 | Svědek umírajícího času Phim điện ảnh | Pia |
| 1989 | Útěk ze seriálu Phim điện ảnh | |
| 1989 | Chlapec a pes Truyền hình | (6 tập) |
| 1988 | Jak básníkům chutná život Phim điện ảnh | |
| 1987 | Discopříběh Phim điện ảnh | |
| 1987 | Pětka s hvězdičkou Phim điện ảnh | |
| 1986 | Já nejsem já Phim điện ảnh | Mirka |
| 1986 | Slavné historky zbojnické Truyền hình | (1 tập) |
| 1985 | Černá země Truyền hình | Zuzana (1 tập) |
| 1985 | Druhý tah pěšcem Phim điện ảnh | |
| 1985 | Příliš velká šance Phim điện ảnh | laborantka |
| 1985 | Šéfe, jdeme na to! Phim điện ảnh | Alice |
| 1985 | Paragrafy na kolech Truyền hình | (1 tập) |
| 1984 | Tisícročná včela Truyền hình | (4 tập) |
| 1984 | Katapult Phim điện ảnh | Tánicka |
| 1984 | Samorost Phim điện ảnh | |
| 1984 | Lekár umierajúceho času Truyền hình | Sister Pia (1 tập) |
| 1984 | Poslední mejdan Phim điện ảnh | |
| 1983 | Malý pitaval z velkého města Truyền hình | (1 tập) |
| 1983 | Tisícročná včela Phim điện ảnh | Hermína |
| 1982 | Jak svět přichází o básníky Phim điện ảnh | |
| 1982 | Pozor, vizita! Phim điện ảnh | |
| 1982 | Pytláci Phim điện ảnh | |
| 1981 | Kaňka do pohádky Phim điện ảnh | |
| 1981 | Tajemství hradu v Karpatech Phim điện ảnh | Dévecka |
| 1981 | Poručík Petr Truyền hình | (1 tập) |
| 1981 | Hodina života Phim điện ảnh | |
| 1981 | Cukrová bouda Phim điện ảnh | Trudi |
| 1980 | Lásky mezi kapkami deště Phim điện ảnh | |
| 1979 | O statečné princezně Janě Phim điện ảnh | |
| 1979 | Smrt stopařek Phim điện ảnh | |
| 1978 | Čekání na déšť Phim điện ảnh | |
| 1978 | Setkání v červenci Phim điện ảnh | |
| 1975 | Hvězda padá vzhůru Phim điện ảnh | |
| 1972 | Hund über Bord Phim điện ảnh | |
| 1972 | Slaměný klobouk Phim điện ảnh | |
| 1971 | Klíč Phim điện ảnh |