7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Steve Mitchell
- Ngày sinh
- Mất
- (80 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 36 tác phẩm
Tiểu sử
Steve Mitchell was an American actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
7.8
Truyền hình
Alfred Hitchcock Presents
6.7
Phim điện ảnh
Nevada Smith
7.0
Phim điện ảnh
The Big Combo
6.8
Phim điện ảnh
7 Men from Now
5.6
Phim điện ảnh
Bloody Mama
7.6
Truyền hình
The Wild Wild West
6.6
Truyền hình
Adventures of Superman
7.1
Truyền hình
Adam-12
7.3
Truyền hình
Have Gun, Will Travel
6.5
Phim điện ảnh
Once a Thief
7.2
Truyền hình
77 Sunset Strip
5.0
Phim điện ảnh
C.H.O.M.P.S.
5.3
Phim điện ảnh
Walk East on Beacon
6.7
Truyền hình
Sea Hunt
5.2
Phim điện ảnh
The Other Woman
5.7
Phim điện ảnh
The Deep Six
6.0
Phim điện ảnh
Gunsight Ridge
Danh sách phim đã đóng 36
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1979 | C.H.O.M.P.S. Phim điện ảnh | Policeman #2 |
| 1974 | Psycho Sisters Phim điện ảnh | Lt. Haze |
| 1970 | Bloody Mama Phim điện ảnh | Sheriff |
| 1968 | Adam-12 Truyền hình | Liquor Store Owner, John Sims (1 tập) |
| 1968 | The Young Runaways Phim điện ảnh | Marty |
| 1967 | Mr. Terrific Truyền hình | 1st Hood (1 tập) |
| 1966 | Nevada Smith Phim điện ảnh | Buckshot |
| 1965 | The Wild Wild West Truyền hình | Ringo (1 tập) |
| 1965 | Once a Thief Phim điện ảnh | Frank Kane |
| 1963 | Operation Bikini Phim điện ảnh | Seaman Nolan (uncredited) |
| 1961 | Pocketful of Miracles Phim điện ảnh | Soldier (uncredited) |
| 1961 | Most Dangerous Man Alive Phim điện ảnh | Devola |
| 1961 | Gunslinger Truyền hình | Corporal Blaney (1 tập) |
| 1958 | Submarine Seahawk Phim điện ảnh | CPO Andy Flowers |
| 1958 | 77 Sunset Strip Truyền hình | Hood #2 (1 tập) |
| 1958 | The Texan Truyền hình | Jesse Conway (1 tập) |
| 1958 | Terror in a Texas Town Phim điện ảnh | Keeno (uncredited) |
| 1958 | China Doll Phim điện ảnh | Dave Reisner |
| 1958 | The Deep Six Phim điện ảnh | Blackie |
| 1958 | Sea Hunt Truyền hình | Wilkes (1 tập) |
| 1957 | Have Gun, Will Travel Truyền hình | Gage (1 tập) |
| 1957 | Gunsight Ridge Phim điện ảnh | Lazy Heart Ranch Hand |
| 1956 | Mười Điều Răn của Chúa Phim điện ảnh | Slave (uncredited) |
| 1956 | 7 Men from Now Phim điện ảnh | Fowler |
| 1956 | Edge of Hell Phim điện ảnh | Bud driver |
| 1956 | The Killing Phim điện ảnh | Brown |
| 1955 | Alfred Hitchcock Presents Truyền hình | Joey (1 tập) |
| 1955 | It's Always Fair Weather Phim điện ảnh | Kid Mariacchi (uncredited) |
| 1955 | The Big Combo Phim điện ảnh | Bennie Smith, Boxer |
| 1954 | The Other Woman Phim điện ảnh | 1st Assistant Director |
| 1954 | Gypsy Colt Phim điện ảnh | Jed |
| 1953 | Take the High Ground! Phim điện ảnh | Quartermaster Sergeant (uncredited) |
| 1953 | Jungle Drums of Africa Phim điện ảnh | Gauss - Store Clerk |
| 1952 | Adventures of Superman Truyền hình | Henchman (1 tập) |
| 1952 | Pat and Mike Phim điện ảnh | Golf Official (uncredited) |
| 1952 | Walk East on Beacon Phim điện ảnh | Samson |