7.6
Truyền hình
Diễn xuất
Joe Torry
- Ngày sinh
- (61 tuổi)
- Nơi sinh
- St. Louis, Missouri, USA
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
Joseph Pierre 'Joe' Torry (born September 28, 1965) is an American actor and comedian.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Truyền hình
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
6.7
Phim điện ảnh
Poetic Justice
5.7
Phim điện ảnh
Fled
6.3
Phim điện ảnh
Tales from the Hood
7.3
Truyền hình
Late Night with Conan O'Brien
4.2
Phim điện ảnh
Exit to Eden
5.3
Phim điện ảnh
House Party 3
6.1
Phim điện ảnh
Lockdown
7.3
Truyền hình
Girlfriends
5.4
Phim điện ảnh
Strictly Business
6.0
Phim điện ảnh
Getting Played
3.7
Phim điện ảnh
Boston Strangler The Untold Story
5.5
Phim điện ảnh
Sprung
5.5
Phim điện ảnh
Motives
6.3
Phim điện ảnh
Motives 2 : Retribution
5.2
Phim điện ảnh
Talkin' Dirty After Dark
5.4
Phim điện ảnh
Back in Business
Danh sách phim đã đóng 44
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Big Black Comedy Show: Vol. 4 Phim điện ảnh | |
| 2022 | Unreported Phim điện ảnh | Mike |
| 2022 | Phat Tuesdays: The Era of Hip Hop Comedy Truyền hình | Self (3 tập) |
| 2020 | GAME ON: A Comedy Crossover Event Truyền hình | Chuckie (1 tập) |
| 2019 | The Workout Room Phim điện ảnh | Teejay |
| 2019 | Perfectly Single Phim điện ảnh | Greg |
| 2015 | Soul Ties Phim điện ảnh | Morris |
| 2014 | Act of Faith Phim điện ảnh | Mann Mann |
| 2013 | The Power of Love Phim điện ảnh | Jamal |
| 2013 | Act Like You Love Me Phim điện ảnh | B. Smooth |
| 2013 | Caught on Tape Phim điện ảnh | Delivery Man |
| 2012 | I Ain't Scared of You: A Tribute to Bernie Mac Phim điện ảnh | Self |
| 2012 | Pawn Shop Phim điện ảnh | Pierre |
| 2009 | Why Am I Doing This? Phim điện ảnh | Kenny |
| 2008 | Boston Strangler The Untold Story Phim điện ảnh | Arthur Winfield |
| 2007 | Redrum Phim điện ảnh | Tyrone |
| 2007 | Motives 2 : Retribution Phim điện ảnh | Derrick |
| 2006 | Def Comedy Jam Classics: Volume Two Phim điện ảnh | Self |
| 2005 | Getting Played Phim điện ảnh | Josh |
| 2004 | Hair Show Phim điện ảnh | Brian |
| 2004 | Motives Phim điện ảnh | Derrick Woods |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Darryl Wilkins (1 tập) |
| 2003 | Shaq's All Star Comedy Roast 2: Emmitt Smith Phim điện ảnh | Self |
| 2002 | Platinum Comedy Series: Roasting Shaquille O'Neal Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | Def Comedy Jam: All Stars 12 Phim điện ảnh | |
| 2001 | Russell Simmons' Def Comedy Jam All Stars Truyền hình | Himself (14 tập) |
| 2001 | The Flamingo Rising Phim điện ảnh | Pete Moss |
| 2000 | Lockdown Phim điện ảnh | Alize |
| 2000 | Girlfriends Truyền hình | Mel (2 tập) |
| 1997 | Back in Business Phim điện ảnh | Tony Dunbar |
| 1997 | Sprung Phim điện ảnh | Clyde |
| 1996 | Dangerous Minds Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | Fled Phim điện ảnh | Bo Grant |
| 1995 | Tales from the Hood Phim điện ảnh | Stack (segment "Welcome to My Mortuary") |
| 1994 | Exit to Eden Phim điện ảnh | Baggage Cop |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Chris Law (4 tập) |
| 1994 | House Party 3 Phim điện ảnh | D-Trick |
| 1993 | Late Night with Conan O'Brien Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 1993 | Poetic Justice Phim điện ảnh | Chicago |
| 1992 | Michael Jackson's Remember the Time Phim điện ảnh | Sentry #2 |
| 1991 | Strictly Business Phim điện ảnh | Darryl |
| 1991 | The Three Muscatels Phim điện ảnh | Andre Squire |
| 1991 | Talkin' Dirty After Dark Phim điện ảnh | Audience Member |
| 1951 | Hallmark Hall of Fame Truyền hình | Pete Moss (1 tập) |