6.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Андрей Болтнев
- Ngày sinh
- Mất
- (49 tuổi)
- Nơi sinh
- Ufa, RSFSR, USSR
- Danh sách thực hiện
- 48 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Андрей Болтнев.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
6.0
Phim điện ảnh
Es ist nicht leicht, ein Gott zu sein
5.9
Phim điện ảnh
Торпедоносцы
7.3
Truyền hình
Противостояние
4.2
Phim điện ảnh
День любви
4.0
Phim điện ảnh
Ричард Львиное Сердце
4.7
Phim điện ảnh
Похищение чародея
5.2
Phim điện ảnh
Под северным сиянием
3.4
Phim điện ảnh
Черный квадрат
4.5
Phim điện ảnh
Мой лучший друг, генерал Василий, сын Иосифа
7.0
Truyền hình
Жизнь Клима Самгина
6.3
Phim điện ảnh
Поездки на старом автомобиле
5.0
Phim điện ảnh
Кодекс бесчестия
6.2
Phim điện ảnh
Я сделал всё, что мог
6.5
Phim điện ảnh
Неустановленное лицо
5.5
Phim điện ảnh
Мафия бессмертна
5.0
Phim điện ảnh
Утоли моя печали
8.5
Phim điện ảnh
Противостояние
Danh sách phim đã đóng 48
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1994 | Хоровод Phim điện ảnh | |
| 1993 | Кодекс бесчестия Phim điện ảnh | |
| 1993 | Мафия бессмертна Phim điện ảnh | Aleksey Drobyshev |
| 1993 | Рыцарь Кеннет Phim điện ảnh | |
| 1992 | Белые одежды Truyền hình | Иван Ильич Стригалёв («Троллейбус») (1 tập) |
| 1992 | Черный квадрат Phim điện ảnh | |
| 1992 | Ричард Львиное Сердце Phim điện ảnh | |
| 1991 | Джокер Phim điện ảnh | "Капитан" |
| 1991 | Мой лучший друг, генерал Василий, сын Иосифа Phim điện ảnh | |
| 1991 | Красный остров Phim điện ảnh | |
| 1990 | День любви Phim điện ảnh | Nikolai Kashin |
| 1990 | Завтра была война Phim điện ảnh | school principal |
| 1990 | Под северным сиянием Phim điện ảnh | Arseniy |
| 1990 | Неустановленное лицо Phim điện ảnh | Danilevsky |
| 1990 | В полосе прибоя Phim điện ảnh | |
| 1990 | Es ist nicht leicht, ein Gott zu sein Phim điện ảnh | Budach |
| 1990 | Russisches Abenteuer. Peter Fleischmann dreht "Es ist nicht leicht, ein Gott zu sein." Phim điện ảnh | Self |
| 1990 | Овраги Truyền hình | (4 tập) |
| 1989 | Кому на Руси жить... Phim điện ảnh | |
| 1989 | Утоли моя печали Phim điện ảnh | Eduard |
| 1989 | Генеральная репетиция Phim điện ảnh | |
| 1989 | Прости нас, сад... Phim điện ảnh | |
| 1989 | Похищение чародея Phim điện ảnh | |
| 1988 | Странник Phim điện ảnh | |
| 1988 | Тринадцатый апостол Phim điện ảnh | |
| 1988 | Жизнь Клима Самгина Truyền hình | polkovnik Popov (14 tập) |
| 1987 | Пощёчина, которой не было Phim điện ảnh | Lieutenant Lapikov |
| 1987 | Честь имею Phim điện ảnh | |
| 1986 | Я сделал всё, что мог Phim điện ảnh | Alexey Danilovich Volsky, military doctor |
| 1986 | Два взгляда из одного кабинета Phim điện ảnh | Василий Романович Широков |
| 1986 | І ніхто на світі Phim điện ảnh | |
| 1986 | Накануне отъезда Phim điện ảnh | Аркадий Тертычный |
| 1986 | Встречная полоса Phim điện ảnh | Матвей Ильич Кудинов |
| 1986 | Першоцвіт Phim điện ảnh | Stepfather Ivan |
| 1985 | Противостояние Phim điện ảnh | Кротов |
| 1985 | Противостояние Truyền hình | Николай Иванович Кротов (6 tập) |
| 1985 | Тайга Phim điện ảnh | Ivan Rogachev |
| 1985 | Загадки звёздного неба: Откуда взялись телескопы Phim điện ảnh | Янсен |
| 1985 | Загадки звёздного неба: Наша круглая Земля Phim điện ảnh | Папа/Скотинелли |
| 1985 | Поездки на старом автомобиле Phim điện ảnh | German Sergeyevich |
| 1985 | Загадки звёздного неба: Наше солнце Phim điện ảnh | Крестьянин |
| 1985 | Мой друг Иван Лапшин Phim điện ảnh | Ivan Lapshin |
| 1984 | Предел возможного Truyền hình | Сергей Сергеевич Долгов (5 tập) |
| 1984 | Предел возможного Phim điện ảnh | |
| 1984 | Загадки звёздного неба: Луна и месяц Phim điện ảnh | Ворчун |
| 1984 | Загадки звёздного неба: Вечное движение Phim điện ảnh | Папа/Часовщик |
| 1984 | Загадки звёздного неба: Неуловимый горизонт Phim điện ảnh | Папа/Цефей |
| 1983 | Торпедоносцы Phim điện ảnh | Capt. Gavrilov |