6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ģirts Jakovļevs
- Ngày sinh
- (86 tuổi)
- Nơi sinh
- Riga, Latvia
- Danh sách thực hiện
- 55 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Ģirts Jakovļevs.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
5.8
Phim điện ảnh
Двойной капкан
6.2
Phim điện ảnh
Nāves ēnā
5.9
Phim điện ảnh
Ilgais ceļš kāpās
5.8
Phim điện ảnh
Nāve zem buras
5.0
Phim điện ảnh
Депрессия
5.4
Phim điện ảnh
Фронт за линией фронта
6.0
Phim điện ảnh
Гонка века
7.0
Phim điện ảnh
Blakus
6.0
Phim điện ảnh
Прощание с Петербургом
6.0
Phim điện ảnh
Skrydis per Atlantą
4.4
Phim điện ảnh
Melnā vēža spīlēs
5.5
Phim điện ảnh
Ezera sonāte
8.2
Phim điện ảnh
Победа
5.2
Phim điện ảnh
Kapteiņa Enriko pulkstenis
7.5
Truyền hình
Ilgais ceļš kāpās
7.8
Truyền hình
Nāve zem buras
4.0
Phim điện ảnh
Pūt, vējiņi!
Danh sách phim đã đóng 55
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Pansija pilī Truyền hình | (8 tập) |
| 2022 | Atseko man Phim điện ảnh | |
| 2022 | Blēņu diena Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | Blakus Phim điện ảnh | Uldis |
| 2014 | The Man Who Saved the World Phim điện ảnh | Col. General Votintsev |
| 2014 | Džimlai Rūdi Rallallā! Phim điện ảnh | |
| 2013 | Pūt, vējiņi! Filmas arheoloģija Phim điện ảnh | Self |
| 2008 | Fritsud ja blondiinid Phim điện ảnh | Self |
| 1996 | Anna Phim điện ảnh | |
| 1991 | Депрессия Phim điện ảnh | Roman Rausa |
| 1991 | Mērnieku laiki Truyền hình | (3 tập) |
| 1990 | Cilpā Phim điện ảnh | |
| 1990 | Отдушина Phim điện ảnh | Yuri Strepetov |
| 1988 | Sēklis Phim điện ảnh | |
| 1986 | Гонка века Phim điện ảnh | Rodney Halworth |
| 1986 | Aizaugušā grāvī viegli krist Phim điện ảnh | |
| 1986 | Двойной капкан Phim điện ảnh | |
| 1985 | Pēdējā indulgence Phim điện ảnh | |
| 1985 | Победа Phim điện ảnh | Стюарт |
| 1984 | Государственная граница. Фильм 4. Красный песок Phim điện ảnh | |
| 1984 | Skrydis per Atlantą Phim điện ảnh | |
| 1984 | Kad bremzes netur Phim điện ảnh | |
| 1983 | Laika prognoze augustam Phim điện ảnh | |
| 1983 | За синими ночами Phim điện ảnh | |
| 1982 | Trīs dienas pārdomām Phim điện ảnh | Эрик |
| 1982 | Ilgais ceļš kāpās Phim điện ảnh | |
| 1982 | Ilgais ceļš kāpās Truyền hình | Jazeps Sarma (2 tập) |
| 1982 | Служа Отечеству Phim điện ảnh | Aleksandr Berns |
| 1982 | Salavecīša personiskā dzīve Phim điện ảnh | |
| 1981 | Синдикат-2 Truyền hình | Роман Александрович Пиляр (6 tập) |
| 1981 | Atcerēties vai aizmirst Phim điện ảnh | Nikolajs |
| 1980 | Лючія ді Ламмермур Phim điện ảnh | |
| 1979 | Время выбрало нас Truyền hình | Конрад Ольце (2 tập) |
| 1979 | Mainai Phim điện ảnh | Vytautas Liutkus |
| 1978 | Atklātā pasaule Phim điện ảnh | |
| 1978 | Фронт за линией фронта Phim điện ảnh | |
| 1977 | Viesnīca Tanatos Phim điện ảnh | |
| 1977 | Nāve zem buras Truyền hình | Christopher Terent (2 tập) |
| 1976 | Zobena ēnā Phim điện ảnh | Jakubovskis |
| 1976 | Melnā vēža spīlēs Phim điện ảnh | |
| 1976 | Ezera sonāte Phim điện ảnh | Ričs |
| 1976 | Nāve zem buras Phim điện ảnh | |
| 1976 | Uzbrukums slepenpolicijai Phim điện ảnh | Janis Luther-Adolf Carlson - «Brauer» |
| 1974 | Pirmā vasara Phim điện ảnh | |
| 1974 | Pirmā vasara Phim điện ảnh | Maksis |
| 1974 | Dunduriņš Phim điện ảnh | Armīns |
| 1973 | Pūt, vējiņi! Phim điện ảnh | Uldis |
| 1973 | Peterss Phim điện ảnh | |
| 1973 | Вашингтонский корреспондент Truyền hình | Mark Chester (3 tập) |
| 1972 | Nāves ēnā Phim điện ảnh | Young Dalda |
| 1971 | Прощание с Петербургом Phim điện ảnh | |
| 1971 | Pilsēta zem liepām Phim điện ảnh | Artūrs/Boriss |
| 1970 | Uzbērums Phim điện ảnh | |
| 1967 | Kapteiņa Enriko pulkstenis Phim điện ảnh | |
| 1960 | Tava laime Phim điện ảnh |