6.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Vương Lạc Đan
- Ngày sinh
- (42 tuổi)
- Nơi sinh
- Chifeng, Inner Mongolia, China
- Danh sách thực hiện
- 60 tác phẩm
Tiểu sử
Wang Luodan is a Chinese actress and singer. She graduated from the Beijing Film Academy in 2005.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.4
Phim điện ảnh
6.2
Phim điện ảnh
后会无期
7.6
Phim điện ảnh
烈日灼心
5.6
Phim điện ảnh
Âm Mưu Hoàng Tộc
4.7
Phim điện ảnh
建党伟业
6.6
Phim điện ảnh
破風
6.7
Phim điện ảnh
Tìm Kiếm
6.9
Phim điện ảnh
边境风云
5.9
Phim điện ảnh
被光抓走的人
6.3
Phim điện ảnh
朱同在三年级丢失了超能力
5.8
Phim điện ảnh
我的战争
8.6
Truyền hình
极限挑战
5.7
Truyền hình
Phi Như Bay
8.1
Truyền hình
向往的生活
6.5
Truyền hình
你好,星期六
7.5
Truyền hình
奋斗
7.1
Truyền hình
我的青春谁做主
6.1
Phim điện ảnh
Ngang Qua Thị Trấn Ngàn Mây
Danh sách phim đã đóng 60
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 暗夜之光 Truyền hình | (1 tập) |
| TBA | 狂花 Truyền hình | Chen Luoxia (1 tập) |
| 2026 | 暗恋者的救赎 Truyền hình | Yu Xiao (13 tập) |
| 2025 | 2025湖南卫视芒果TV中秋之夜 Phim điện ảnh | |
| 2025 | 假期中的她们 Truyền hình | (12 tập) |
| 2025 | 花开中国 Truyền hình | (2 tập) |
| 2025 | 我们的宿舍 Truyền hình | (1 tập) |
| 2025 | 旷野星球 Truyền hình | (2 tập) |
| 2025 | 背后 Truyền hình | (1 tập) |
| 2024 | Ngang Qua Thị Trấn Ngàn Mây Phim điện ảnh | Mao Tingting |
| 2024 | 海天雄鹰 Truyền hình | Xia Chu (35 tập) |
| 2024 | 朱同在三年级丢失了超能力 Phim điện ảnh | Ms. Song |
| 2024 | 是女儿是妈妈 Truyền hình | (21 tập) |
| 2023 | 朋友请吃饭 Truyền hình | (2 tập) |
| 2022 | 你好,星期六 Truyền hình | (1 tập) |
| 2021 | 开拍吧 Truyền hình | (19 tập) |
| 2021 | 两个人的世界 Truyền hình | Li Wenjia (38 tập) |
| 2021 | Bắc Triệt Nam Viên Truyền hình | You Shanshan (30 tập) |
| 2021 | 我们的新时代 Truyền hình | Liu Meiyuan (8 tập) |
| 2021 | 不老奇事 Phim điện ảnh | Su Lingfang |
| 2020 | 极限挑战宝藏行 Truyền hình | (2 tập) |
| 2020 | 乘风 Truyền hình | Self (25 tập) |
| 2019 | 被光抓走的人 Phim điện ảnh | Li Nan |
| 2019 | 极限青春 Truyền hình | Self (10 tập) |
| 2019 | 甜蜜的任务 Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | Bànbiantian Phim điện ảnh | |
| 2017 | 急诊科医生 Truyền hình | Jiang Xiaoqi (43 tập) |
| 2017 | 向往的生活 Truyền hình | (2 tập) |
| 2016 | 我的战争 Phim điện ảnh | Meng Sanxia |
| 2016 | 跨界歌王 Truyền hình | (14 tập) |
| 2016 | 消失的愛人 Phim điện ảnh | Qiu Jie |
| 2015 | 拜托了冰箱 Truyền hình | (2 tập) |
| 2015 | The Cornfield Phim điện ảnh | |
| 2015 | 烈日灼心 Phim điện ảnh | Yi Guxia |
| 2015 | 宅女侦探桂香 Phim điện ảnh | Gui Xiang |
| 2015 | 破風 Phim điện ảnh | Huang Shi-Yao |
| 2015 | 极限挑战 Truyền hình | (2 tập) |
| 2015 | 转身说爱你 Truyền hình | Li Mingyu (34 tập) |
| 2014 | Hoàng Phi Hồng: Bí ẩn một huyền thoại Phim điện ảnh | Chun |
| 2014 | Phi Như Bay Truyền hình | (1 tập) |
| 2014 | Đại Hán Hiền Hậu Vệ Tử Phu Truyền hình | Wei Zi Fu (47 tập) |
| 2014 | 后会无期 Phim điện ảnh | Su Mi |
| 2014 | Siêu Trí Tuệ Trung Quốc Truyền hình | (24 tập) |
| 2013 | 我爱的是你爱我 Phim điện ảnh | 小乐 |
| 2013 | 越来越好之村晚 Phim điện ảnh | Zhou Yinan |
| 2012 | Âm Mưu Hoàng Tộc Phim điện ảnh | Bai Li |
| 2012 | 边境风云 Phim điện ảnh | Ann |
| 2012 | Tìm Kiếm Phim điện ảnh | Yang Jiaqi |
| 2012 | 红娘子 Truyền hình | 王小红 (49 tập) |
| 2011 | 男人帮 Truyền hình | Mo Xiaomin (30 tập) |
| 2011 | 建党伟业 Phim điện ảnh | Zhang Ruoming |
| 2011 | 山楂树之恋 Truyền hình | Jing Qiu (35 tập) |
| 2010 | 杜拉拉升职记 Truyền hình | Du La La (32 tập) |
| 2009 | 恋爱前规则 Phim điện ảnh | |
| 2009 | 暗香 Truyền hình | Wu Yue (33 tập) |
| 2009 | 我的青春谁做主 Truyền hình | 钱小样 (32 tập) |
| 2007 | 奋斗 Truyền hình | 米莱 (32 tập) |
| 2006 | 阳光像花一样绽放 Truyền hình | 单娟 (34 tập) |
| 2006 | 阳光像花一样绽放 Truyền hình | 单娟 (34 tập) |
| 2004 | 蝴蝶飞飞 Truyền hình | (24 tập) |