7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Robin Padilla
- Nơi sinh
- Daet, Camarines Norte, Philippines
- Danh sách thực hiện
- 68 tác phẩm
Tiểu sử
Robin Padilla (born Robinhood Ferdinand Cariño Padilla on 23 November 1969) is a Filipino actor, film director, and politician. He is best known for his roles in the films Anak ni Baby Ama (1990), Maging Sino Ka Man (1991), Kailangan Ko'y Ikaw (2000), La Visa Loca (2005), 10,000 Hours (2013), and Bonifacio: Ang Unang Pangulo (2014), among others.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
Bất ngờ thuộc về nhau
5.2
Phim điện ảnh
Bad Boy
6.7
Phim điện ảnh
Mistah: Mga Mandirigma
6.0
Phim điện ảnh
10000 Hours
7.4
Phim điện ảnh
Kailangan Ko'y Ikaw
8.2
Phim điện ảnh
Maging Sino Ka Man
3.8
Phim điện ảnh
Tulak ng Bibig, Kabig ng Dibdib
3.7
Phim điện ảnh
Delima Gang
7.3
Phim điện ảnh
Bad Boy II
4.3
Phim điện ảnh
Carnap King: The Randy Padilla Story
3.7
Phim điện ảnh
Pagdating ng Panahon
2.7
Truyền hình
Joaquin Bordado
7.0
Phim điện ảnh
Miss na Miss na Kita: Ang Utol Kong Hoodlum Part 2
5.2
Phim điện ảnh
Videoke King
8.0
Phim điện ảnh
Ang Utol Kong Hoodlum
3.5
Phim điện ảnh
Sundo
7.0
Phim điện ảnh
Grease Gun Gang
Danh sách phim đã đóng 68
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Children of the Lake Phim điện ảnh | |
| TBA | Bad Boy 3 Phim điện ảnh | Bumbo |
| 2020 | Rõ Là Thú Tính! Phim điện ảnh | Roger (voice) |
| 2019 | Bato Phim điện ảnh | Ronald dela Rosa |
| 2018 | Sana Dalawa ang Puso Truyền hình | Leo Tabayoyong (163 tập) |
| 2017 | Bất ngờ thuộc về nhau Phim điện ảnh | Cocoy |
| 2014 | Bonifacio: Ang Unang Pangulo Phim điện ảnh | Andres Bonifacio |
| 2014 | Sa Ngalan Ng Ama, Ina, At Mga Anak Phim điện ảnh | Ongkoy |
| 2013 | 10000 Hours Phim điện ảnh | |
| 2013 | Kailangan Ko'y Ikaw Truyền hình | Gregorio "Bogs" Dagohoy (63 tập) |
| 2011 | Guns and Roses Truyền hình | Abelardo "Abel" Marasigan (80 tập) |
| 2011 | Tum, My Pledge of Love Phim điện ảnh | |
| 2010 | Pilipinas Got Talent Truyền hình | Self - Judge (68 tập) |
| 2009 | Sundo Phim điện ảnh | Romano |
| 2009 | Totoy Bato Truyền hình | Arturo "Totoy Bato" Magtanggol (93 tập) |
| 2008 | Ikaw Pa Rin: Bongga Ka Boy! Phim điện ảnh | Roberto 'Boy' Reyes |
| 2008 | Joaquin Bordado Truyền hình | Joaquin Bordado / Joaquin Apacible (108 tập) |
| 2007 | Blackout Phim điện ảnh | Gil Blanco |
| 2007 | Asian Treasures Truyền hình | Elias Pinaglabanan / Susi / Diego (118 tập) |
| 2006 | Till I Met You Phim điện ảnh | Gabriel |
| 2005 | La Visa Loca Phim điện ảnh | Jess |
| 2004 | Astigmatism Phim điện ảnh | Bien |
| 2004 | Kulimlim Phim điện ảnh | Jake |
| 2003 | Alab ng Lahi Phim điện ảnh | Gregorio Magtanggol |
| 2003 | Basta't Kasama Kita Truyền hình | Alberto 'Ambet' Katindig (338 tập) |
| 2003 | You and Me Against the World Phim điện ảnh | Paolo Guerrero |
| 2002 | Jeannie, Bakit Ngayon Ka Lang? Phim điện ảnh | Badong |
| 2002 | Videoke King Phim điện ảnh | King |
| 2002 | Hari ng Selda: Anak ni Baby Ama 2 Phim điện ảnh | Anghel |
| 2001 | Buhay Kamao Phim điện ảnh | Pepe |
| 2001 | Pagdating ng Panahon Phim điện ảnh | Manuel |
| 2001 | Ooops, Teka Lang... Diskarte Ko 'To! Phim điện ảnh | Dario |
| 2000 | Kailangan Ko'y Ikaw Phim điện ảnh | Guillermo "Gimo" Talumpati |
| 2000 | Eto Na Naman Ako Phim điện ảnh | Abet Dimaguiba |
| 2000 | Tunay na Tunay: Gets Mo? Gets Ko! Phim điện ảnh | Nick / Ramon |
| 1999 | Bilib Ako Sa’yo Phim điện ảnh | Gatdula |
| 1999 | 'Di Puwedeng Hindi Puwede Phim điện ảnh | Carding |
| 1998 | Tulak ng Bibig, Kabig ng Dibdib Phim điện ảnh | Lando |
| 1995 | P're Hanggang Sa Huli Phim điện ảnh | Brando del Valle |
| 1994 | Oo na sige na Phim điện ảnh | Bonggoy |
| 1994 | Col. Billy Bibit, RAM Phim điện ảnh | Col. Gringo Honasan, RAM |
| 1994 | Mistah: Mga Mandirigma Phim điện ảnh | Mario Cariño |
| 1993 | Di na Natuto (Sorry na, Puwede ba?) Phim điện ảnh | |
| 1993 | Manila Boy Phim điện ảnh | Diego / Manila Boy |
| 1993 | Gagay: Prinsesa ng Brownout Phim điện ảnh | Biker |
| 1993 | Makuha Ka sa Tingin (Kung Puede Lang) Phim điện ảnh | El Cid |
| 1992 | Engkanto Phim điện ảnh | Matador |
| 1992 | Bad Boy II Phim điện ảnh | Bombo |
| 1992 | Grease Gun Gang Phim điện ảnh | Carding Sungkit |
| 1992 | Miss na Miss na Kita: Ang Utol Kong Hoodlum Part 2 Phim điện ảnh | Ben |
| 1991 | Hinukay Ko Na Ang Libingan Mo Phim điện ảnh | Elmo & Anton |
| 1991 | Maging Sino Ka Man Phim điện ảnh | Carding |
| 1991 | Anak ni Baby Ama Phim điện ảnh | Anghel |
| 1991 | Ang Utol Kong Hoodlum Phim điện ảnh | Ben |
| 1990 | Bad Boy Phim điện ảnh | Bumbo |
| 1990 | Walang Awa Kung Pumatay Phim điện ảnh | Nanding |
| 1990 | Barumbado Phim điện ảnh | |
| 1990 | Sa Diyos Lang Ako Susuko Phim điện ảnh | Romano |
| 1989 | Carnap King: The Randy Padilla Story Phim điện ảnh | |
| 1989 | Delima Gang Phim điện ảnh | Berto Delima |
Danh sách đoàn làm phim 8
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Bad Boy 3 Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 2014 | Sa Ngalan Ng Ama, Ina, At Mga Anak Phim điện ảnh | Writer |
| 2011 | Tum, My Pledge of Love Phim điện ảnh | Director |
| 2000 | Eto Na Naman Ako Phim điện ảnh | Story |
| 1995 | P're Hanggang Sa Huli Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1994 | Mistah: Mga Mandirigma Phim điện ảnh | Music |
| 1992 | Bad Boy II Phim điện ảnh | Story |
| 1992 | Miss na Miss na Kita: Ang Utol Kong Hoodlum Part 2 Phim điện ảnh | Writer |