7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Paul Hipp
- Ngày sinh
- (63 tuổi)
- Nơi sinh
- Philadelphia, Pennsylvania, USA
- Danh sách thực hiện
- 53 tác phẩm
Tiểu sử
Paul Hipp is an American actor, singer, songwriter and filmmaker.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
8.6
Phim điện ảnh
Michael
6.7
Phim điện ảnh
Vũ Khí Tối Thượng 3
7.7
Truyền hình
CSI: Miami
8.0
Truyền hình
Tales from the Crypt
7.0
Phim điện ảnh
Cảnh Sát Phạm Tội
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
7.6
Truyền hình
Gia Đình Heck
7.3
Truyền hình
CSI: NY
6.4
Phim điện ảnh
Midnight in the Garden of Good and Evil
7.5
Truyền hình
Burn Notice
7.0
Truyền hình
Numb3rs
7.8
Truyền hình
The Closer
6.4
Truyền hình
Ugly Betty
7.9
Truyền hình
Kế Thừa
7.2
Truyền hình
Without a Trace
8.2
Truyền hình
Scrubs
6.8
Phim điện ảnh
The Funeral
Danh sách phim đã đóng 53
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Panic Phim điện ảnh | Elbert Gary |
| 2026 | Michael Phim điện ảnh | Commercial Director |
| 2023 | Sweetwater Phim điện ảnh | Barker |
| 2022 | Kế Thừa Truyền hình | Keating (3 tập) |
| 2020 | Sportin' Life Phim điện ảnh | Self |
| 2018 | The Conners Truyền hình | Zach (2 tập) |
| 2018 | Alive in France Phim điện ảnh | Self |
| 2014 | Welcome to New York Phim điện ảnh | Guy |
| 2013 | No somos animales Phim điện ảnh | Rudy Maravilla |
| 2013 | Jay and Silent Bob's Super Groovy Cartoon Movie Phim điện ảnh | Ring-Wearing Alien (voice) |
| 2012 | 4:44 Last Day on Earth Phim điện ảnh | Noah |
| 2010 | 라스트 갓파더 Phim điện ảnh | Rocco |
| 2010 | Terriers Truyền hình | Barry (2 tập) |
| 2009 | Gia Đình Heck Truyền hình | Reverend TimTom (12 tập) |
| 2007 | Burn Notice Truyền hình | Al Sapienza (1 tập) |
| 2007 | Manchild Phim điện ảnh | Tom |
| 2006 | Ugly Betty Truyền hình | Phil Roth (1 tập) |
| 2006 | Two Tickets to Paradise Phim điện ảnh | jason klein |
| 2006 | Bye Bye Benjamin Phim điện ảnh | Vice President |
| 2005 | The Closer Truyền hình | Dr. Woods (1 tập) |
| 2005 | Numb3rs Truyền hình | Gray McClaughlin (1 tập) |
| 2004 | CSI: NY Truyền hình | William Mamet (1 tập) |
| 2002 | Without a Trace Truyền hình | Chris Pappas (1 tập) |
| 2002 | CSI: Miami Truyền hình | Vince Fisher (1 tập) |
| 2002 | Teenage Caveman Phim điện ảnh | Shaman |
| 2001 | Scrubs Truyền hình | Marc (1 tập) |
| 2001 | Three Sisters Truyền hình | Elliot (35 tập) |
| 2000 | The Chippendales Murder Phim điện ảnh | Nicholas 'Nick' De Noia |
| 2000 | Girlfriends Truyền hình | Steve (1 tập) |
| 2000 | More Dogs Than Bones Phim điện ảnh | Quinn |
| 2000 | Waking the Dead Phim điện ảnh | Danny Pierce |
| 1998 | Another Day in Paradise Phim điện ảnh | Richard Johnson |
| 1998 | Fantasy Island Truyền hình | Richard 'Freefall' Burns (1 tập) |
| 1998 | Cleopatra's Second Husband Phim điện ảnh | Robert Marrs |
| 1997 | Midnight in the Garden of Good and Evil Phim điện ảnh | Joe Odom |
| 1997 | Lật Mặt Phim điện ảnh | Fitch |
| 1997 | Vicious Circles Phim điện ảnh | Dylan |
| 1996 | Men Behaving Badly Truyền hình | Simon (1 tập) |
| 1996 | Pacific Blue Truyền hình | Lewis Abernathy (1 tập) |
| 1996 | The Funeral Phim điện ảnh | Ghouly |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Craig Turner (2 tập) |
| 1993 | The Last Shot Phim điện ảnh | Peter Tullis |
| 1993 | Boy Meets Girl Phim điện ảnh | Dylan |
| 1992 | Cảnh Sát Phạm Tội Phim điện ảnh | Jesus |
| 1992 | Fathers & Sons Phim điện ảnh | Doogy |
| 1992 | The Hat Squad Truyền hình | McCauley (1 tập) |
| 1992 | Bad Channels Phim điện ảnh | Dan O'Dare |
| 1992 | Vũ Khí Tối Thượng 3 Phim điện ảnh | Doctor |
| 1989 | Tales from the Crypt Truyền hình | Nick Bosch (segment "On a Deadman's Chest") (1 tập) |
| 1988 | Liberace: Behind the Music Phim điện ảnh | Elvis Presley |
| 1988 | Sticky Fingers Phim điện ảnh | Michael |
| 1987 | China Girl Phim điện ảnh | Nino |
| 1985 | The Equalizer Truyền hình | Jarret (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | Alive in France Phim điện ảnh | Original Music Composer |
| 2013 | No somos animales Phim điện ảnh | Writer, Original Music Composer |