6.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Robert Stanton
- Ngày sinh
- (63 tuổi)
- Nơi sinh
- San Antonio, Texas, USA
- Danh sách thực hiện
- 40 tác phẩm
Tiểu sử
Robert Stanton was born on March 8, 1963. He is an actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.4
Phim điện ảnh
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
7.6
Truyền hình
Trại giam kiểu Mỹ
6.5
Phim điện ảnh
Tự Thú Của Một Tín Đồ Shopping
6.3
Phim điện ảnh
True Story
7.6
Truyền hình
Elementary
5.8
Phim điện ảnh
Arthur và Sự Báo Thù của Maltazard
6.3
Phim điện ảnh
Mật Mã Mercury
5.9
Phim điện ảnh
Dennis Siêu Quậy
5.8
Phim điện ảnh
Arthur 3: Đại Chiến Hai Thế Giới
5.7
Phim điện ảnh
The Stepford Wives
5.6
Phim điện ảnh
Thoát Y Vũ
8.3
Truyền hình
New Amsterdam
7.8
Truyền hình
Blue Bloods
7.7
Truyền hình
Frasier
7.3
Truyền hình
Law & Order
7.6
Truyền hình
The Good Wife
7.2
Truyền hình
Tên Sát Nhân Mercedes
Danh sách phim đã đóng 40
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Pretty Little Liars: Original Sin Truyền hình | Principal Clanton (1 tập) |
| 2020 | Stars in the House Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2018 | New Amsterdam Truyền hình | Hank (1 tập) |
| 2017 | Tên Sát Nhân Mercedes Truyền hình | Anthony Robisher, Anthony 'Robi' Frobisher (10 tập) |
| 2016 | Siêu Điệp Viên 5: Tái Xuất Phim điện ảnh | Government Lawyer |
| 2015 | True Story Phim điện ảnh | Jeffrey Gregg |
| 2013 | Trại giam kiểu Mỹ Truyền hình | Maury Kind (2 tập) |
| 2013 | Alpha House Truyền hình | Van Pingree (1 tập) |
| 2012 | Elementary Truyền hình | Stan Kovacevic (1 tập) |
| 2010 | Blue Bloods Truyền hình | Connor Kelly (1 tập) |
| 2010 | Arthur 3: Đại Chiến Hai Thế Giới Phim điện ảnh | Armand |
| 2009 | Arthur và Sự Báo Thù của Maltazard Phim điện ảnh | Armand |
| 2009 | The Good Wife Truyền hình | Hugh Saxon (1 tập) |
| 2009 | Tự Thú Của Một Tín Đồ Shopping Phim điện ảnh | Derek Smeath |
| 2008 | Gigantic Phim điện ảnh | James Weathersby |
| 2007 | Damages Truyền hình | Pastor Stephen Yates (1 tập) |
| 2005 | Jonny Zero Truyền hình | Stuart (1 tập) |
| 2004 | The Stepford Wives Phim điện ảnh | Ted Van Sant |
| 2003 | The Brotherhood of Poland, New Hampshire Truyền hình | (2 tập) |
| 2003 | Head of State Phim điện ảnh | Advisor |
| 2002 | Người Mỹ Trầm Lặng Phim điện ảnh | Joe Tunney |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | Dennis Griscom, Mr. Nower (1 tập) |
| 2000 | Happy Accidents Phim điện ảnh | Fetishist |
| 1999 | Third Watch Truyền hình | Donald Simkins (1 tập) |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | P.B.A. Representative (1 tập) |
| 1998 | Next Stop Wonderland Phim điện ảnh | Robert |
| 1998 | Mật Mã Mercury Phim điện ảnh | Dean Crandell |
| 1997 | Hudson River Blues Phim điện ảnh | Jeff |
| 1997 | Red Corner Phim điện ảnh | Ed Pratt |
| 1997 | Washington Square Phim điện ảnh | Arthur Townsend |
| 1996 | Thoát Y Vũ Phim điện ảnh | Erb Crandal |
| 1995 | Central Park West Truyền hình | (2 tập) |
| 1994 | Don't Drink the Water Phim điện ảnh | Mr. Burns |
| 1994 | The Cosby Mysteries Truyền hình | (1 tập) |
| 1993 | Frasier Truyền hình | Ben (1 tập) |
| 1993 | Dennis Siêu Quậy Phim điện ảnh | Henry Mitchell |
| 1992 | Bob Roberts Phim điện ảnh | Bart Macklerooney |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Jed Knox, Jacob Sutter, Tim Grayson, Douglas Preston (1 tập) |
| 1989 | Margaret Bourke-White Phim điện ảnh | Lloyd-Smith |
| 1988 | The House on Carroll Street Phim điện ảnh | Dionysus |