7.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ellen Dubin
- Nơi sinh
- Toronto, Ontario, Canada
- Danh sách thực hiện
- 74 tác phẩm
Tiểu sử
Ellen Dubin is a Canadian film and television actress.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
Gấu Đỏ Biến Hình
7.1
Phim điện ảnh
Trận Chiến Midway
6.8
Phim điện ảnh
Napoleon Dynamite
6.0
Phim điện ảnh
Giờ Phút Quyết Định
5.1
Phim điện ảnh
Tammy and the T-Rex
6.3
Phim điện ảnh
Cạnh bên nhau
6.8
Truyền hình
Relic Hunter
6.2
Truyền hình
Star Wars Resistance
7.3
Truyền hình
The Dead Zone
7.0
Truyền hình
Lexx
6.7
Truyền hình
Mutant X
6.9
Truyền hình
The Listener
5.2
Phim điện ảnh
Dead Before Dawn
6.8
Truyền hình
Earth: Final Conflict
5.3
Truyền hình
Pacific Blue
7.6
Truyền hình
Due South
7.3
Truyền hình
Mary Kills People
Danh sách phim đã đóng 74
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | The Time is Right Phim điện ảnh | Verity |
| 2022 | Trader Phim điện ảnh | Mrs. Hamilton (voice) |
| 2022 | Daniel Spellbound Truyền hình | Additional Voices (voice) (4 tập) |
| 2022 | Gấu Đỏ Biến Hình Phim điện ảnh | Additional Voices (voice) |
| 2022 | Giờ Phút Quyết Định Phim điện ảnh | Sergeant Brandt (voice) |
| 2021 | Hành Tinh Cát Phim điện ảnh | Bene Gesserit Ancestor (voice) |
| 2021 | Cạnh bên nhau Phim điện ảnh | Anna's Mom (voice) |
| 2019 | Trận Chiến Midway Phim điện ảnh | Admiral King Secretary |
| 2019 | Illegal Phim điện ảnh | Radio Commentator (Voice) |
| 2018 | LEGO Star Wars: All-Stars Truyền hình | Captain Phasma / Voice #2 (voice), Captain Phasma (voice) (1 tập) |
| 2018 | Star Wars Resistance Truyền hình | Captain Phasma (voice) (1 tập) |
| 2017 | Stephanie Phim điện ảnh | Additional Voices (voice) (uncredited) |
| 2017 | The Red Maple Leaf Phim điện ảnh | Marie MacDonald |
| 2017 | Mary Kills People Truyền hình | Ellen Dunbrook (3 tập) |
| 2016 | LEGO Star Wars: The Resistance Rises Truyền hình | Captain Phasma (voice) (2 tập) |
| 2015 | Sicilian Vampire Phim điện ảnh | Vince's Mistress |
| 2015 | Girl Knight Phim điện ảnh | Mother |
| 2015 | No Deposit Phim điện ảnh | Judy Ryan |
| 2014 | Kaiju Fury Phim điện ảnh | Pilot (voice) |
| 2014 | The Big Fat Stone Phim điện ảnh | Tilly Sanduski |
| 2013 | Real Gangsters Phim điện ảnh | Mary Gale Kelly |
| 2012 | Dead Before Dawn Phim điện ảnh | Beverly Galloway |
| 2010 | Second Chances Phim điện ảnh | Detective Sinclair |
| 2010 | When Love Is Not Enough: The Lois Wilson Story Phim điện ảnh | Dora |
| 2009 | The Listener Truyền hình | Dr. Lori Marette (1 tập) |
| 2008 | Bull Phim điện ảnh | Dr. Piri |
| 2007 | Abducted Phim điện ảnh | US Marshall Stephanie Baker |
| 2007 | Blood Ties Truyền hình | Felicia (1 tập) |
| 2006 | The Wives He Forgot Phim điện ảnh | Gwen |
| 2006 | The Jane Show Truyền hình | Marian (1 tập) |
| 2006 | Murder in My House Phim điện ảnh | Claire |
| 2005 | Swarmed Phim điện ảnh | Ellie Martin |
| 2005 | Lies and Deception Phim điện ảnh | Charlotte Porter |
| 2004 | Homeless in America Phim điện ảnh | commentator |
| 2004 | Napoleon Dynamite Phim điện ảnh | Ilene |
| 2004 | The Collector Truyền hình | Jeri Slate (40 tập) |
| 2003 | Lightning: Bolts of Destruction Phim điện ảnh | Gail |
| 2002 | Tunnel Phim điện ảnh | Megan |
| 2002 | Wildfire 7: The Inferno Phim điện ảnh | Jo Jo |
| 2002 | Puppets Who Kill Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | The Dead Zone Truyền hình | Callie Fallon (1 tập) |
| 2002 | All Around The Town Phim điện ảnh | Carla Hawkins aka Opal |
| 2001 | Tracker Truyền hình | Abby Swenson (1 tập) |
| 2001 | Mutant X Truyền hình | Dr. Robinson (1 tập) |
| 2000 | Queen of Swords Truyền hình | (voice) (2 tập) |
| 2000 | Alone with a Stranger Phim điện ảnh | Wendy |
| 2000 | Best Actress Phim điện ảnh | Fatima |
| 1999 | Relic Hunter Truyền hình | Jacqueline Reed (1 tập) |
| 1999 | Killer Deal Phim điện ảnh | Lisabeth Parker |
| 1998 | Highlander: The Raven Truyền hình | Crysta (1 tập) |
| 1998 | First Wave Truyền hình | Sarah Washburne (1 tập) |
| 1998 | Sealed with a Kiss Phim điện ảnh | Jasmine |
| 1997 | Balls Up Phim điện ảnh | Tracy |
| 1997 | Earth: Final Conflict Truyền hình | Shelley George (1 tập) |
| 1997 | Super Nova Phim điện ảnh | Giggerota |
| 1997 | Lexx Truyền hình | Giggerota, Queen, Giggerota (archive footage), Genevieve G. Rota, Genevieve G. Rota / Pope Genevieve (3 tập) |
| 1996 | I Worship His Shadow Phim điện ảnh | Giggerota |
| 1996 | Never Too Late Phim điện ảnh | Carolyn |
| 1996 | Pacific Blue Truyền hình | Gretchen Marx (1 tập) |
| 1995 | The Donor Phim điện ảnh | Sue |