7.9
Truyền hình
Diễn xuất
Simon Helberg
- Ngày sinh
- (45 tuổi)
- Nơi sinh
- Los Angeles, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 75 tác phẩm
Tiểu sử
Simon Maxwell Helberg (born December 9, 1980) is an American actor, comedian, and musician. He is known for playing Howard Wolowitz in the CBS sitcom The Big Bang Theory (2007–2019), for which he won the Critics' Choice Television Award for Best Supporting Actor in a Comedy Series, and as Cosmé McMoon in the film Florence Foster Jenkins (2016), for which he was nominated for the Golden Globe Award for Best Supporting Actor – Motion Picture.
He has appeared on the sketch comedy series MADtv, and has appeared in films such as Old School (2003), Good Night, and Good Luck (2005), Walk Hard: The Dewey Cox Story (2007), A Serious Man (2009), and Annette (2021).
He wrote, directed (along with his wife Jocelyn Towne), and starred in the film We'll Never Have Paris (2014), which is based on he and his wife's relationship.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Truyền hình
5.6
Phim điện ảnh
Evan Toàn Năng
6.6
Phim điện ảnh
Câu Chuyện Lọ Lem
8.0
Truyền hình
Tuổi Thơ Bá Đạo của Sheldon
6.7
Phim điện ảnh
Người Đàn Ông Nghiêm Túc
7.0
Truyền hình
American Dad!
6.6
Phim điện ảnh
Trường Xưa
6.1
Phim điện ảnh
Làm Sao Để Tốt Nghiệp
7.9
Truyền hình
Arrested Development
6.7
Phim điện ảnh
Florence Foster Jenkins
7.8
Truyền hình
Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ
7.1
Phim điện ảnh
Ngủ Ngon và Chúc May Mắn
6.6
Phim điện ảnh
Walk Hard: The Dewey Cox Story
6.7
Phim điện ảnh
Annette
8.2
Truyền hình
Kick Buttowski: Suburban Daredevil
7.6
Truyền hình
Dr. Horrible's Sing-Along Blog
7.4
Truyền hình
Poker Face
7.4
Truyền hình
Những Ngày Của Dug
Danh sách phim đã đóng 74
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Triumph of the Will Phim điện ảnh | |
| 2026 | The Official Big Bang Theory Podcast Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2026 | The Audacity Truyền hình | Martin Phister (8 tập) |
| 2026 | For Worse Phim điện ảnh | Mediator |
| 2025 | Guys Next Door Truyền hình | Les (voice) (1 tập) |
| 2023 | Jon Batiste: Bản giao hưởng Hoa Kỳ Phim điện ảnh | Self (archive footage) (uncredited) |
| 2023 | Space Oddity Phim điện ảnh | Dimitry |
| 2023 | Poker Face Truyền hình | Luca Clark (5 tập) |
| 2022 | As They Made Us Phim điện ảnh | Nathan |
| 2021 | Baby Annette, à l'impossible ils sont tenus Phim điện ảnh | Self |
| 2021 | Những Ngày Của Dug Truyền hình | Squirrel (voice) (1 tập) |
| 2021 | Annette Phim điện ảnh | The Accompanist |
| 2019 | Unraveling the Mystery: A Big Bang Farewell Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2018 | End of the Line Phim điện ảnh | Little Man |
| 2017 | Tuổi Thơ Bá Đạo của Sheldon Truyền hình | Howard Wolowitz (voice) (1 tập) |
| 2016 | Paint It Black Phim điện ảnh | Jeremy |
| 2016 | Florence Foster Jenkins Phim điện ảnh | Cosmé McMoon |
| 2016 | Must See TV: An All Star Tribute to James Burrows Phim điện ảnh | Self |
| 2015 | The Late Show with Stephen Colbert Truyền hình | Self - Guest (2 tập) |
| 2015 | 横冲直撞好莱坞 Phim điện ảnh | Translator |
| 2015 | StarTalk with Neil deGrasse Tyson Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2014 | We'll Never Have Paris Phim điện ảnh | Quinn |
| 2014 | The Tom and Jerry Show Truyền hình | Napoleon (voice) (52 tập) |
| 2013 | Drunk History Truyền hình | Frank M. Robinson (1 tập) |
| 2013 | I Am I Phim điện ảnh | Seth |
| 2013 | Norm Macdonald Live Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2012 | Comedy Bang! Bang! Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2011 | Let Go Phim điện ảnh | Frank |
| 2011 | Kung Fu Panda: Legends of Awesomeness Truyền hình | Bian Zao (voice) (2 tập) |
| 2011 | The Selling Phim điện ảnh | Young Husband |
| 2010 | Conan Truyền hình | Self, Self - Guest (3 tập) |
| 2010 | Kick Buttowski: Suburban Daredevil Truyền hình | Ronaldo (voice) (1 tập) |
| 2009 | Người Đàn Ông Nghiêm Túc Phim điện ảnh | Rabbi Scott |
| 2009 | Watch What Happens Live with Andy Cohen Truyền hình | Self - Guest (2 tập) |
| 2008 | Commentary! The Musical Phim điện ảnh | |
| 2008 | Dr. Horrible's Sing-Along Blog Truyền hình | Moist (3 tập) |
| 2007 | Walk Hard: The Dewey Cox Story Phim điện ảnh | Dreidel L'Chaim |
| 2007 | The Making of Dr. Horrible's Sing-Along Blog Phim điện ảnh | Self |
| 2007 | Mama's Boy Phim điện ảnh | Rathkon |
| 2007 | Vụ Nổ Lớn Truyền hình | Howard Wolowitz (279 tập) |
| 2007 | The Guild Truyền hình | Kevinator (1 tập) |
| 2007 | Evan Toàn Năng Phim điện ảnh | Staffer |
| 2007 | Careless Phim điện ảnh | Stewart |
| 2007 | Derek and Simon: The Show Truyền hình | (13 tập) |
| 2007 | The TV Set Phim điện ảnh | TJ Goldman |
| 2007 | Reporters Truyền hình | Shooter #5 (1 tập) |
| 2006 | For Your Consideration Phim điện ảnh | Junior Agent |
| 2006 | Studio 60 on the Sunset Strip Truyền hình | Alex Dwyer (14 tập) |
| 2006 | Derek & Simon: A Bee and a Cigarette Phim điện ảnh | Simon |
| 2006 | Bickford Shmeckler's Cool Ideas Phim điện ảnh | Al |
| 2006 | The Jake Effect Truyền hình | Bill Skidelsky (1 tập) |
| 2006 | The Pity Card Phim điện ảnh | Simon |
| 2005 | Ngủ Ngon và Chúc May Mắn Phim điện ảnh | CBS Page |
| 2005 | Life on a Stick Truyền hình | Vinnie, Stan (1 tập) |
| 2005 | American Dad! Truyền hình | Dr. Revanche (voice), Creep (voice) (2 tập) |
| 2005 | The Late Late Show with Craig Ferguson Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2004 | Joey Truyền hình | Seth (4 tập) |
| 2004 | Câu Chuyện Lọ Lem Phim điện ảnh | Terry |
| 2004 | The Soup Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2004 | Quintuplets Truyền hình | Neil (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 5
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Elvis Goes There Truyền hình | Executive Producer (4 tập) |
| 2014 | We'll Never Have Paris Phim điện ảnh | Director, Producer, Writer |
| 2007 | Derek and Simon: The Show Truyền hình | Screenplay, Executive Producer, Creator (13 tập) |
| 2006 | Derek & Simon: A Bee and a Cigarette Phim điện ảnh | Writer |
| 2006 | The Pity Card Phim điện ảnh | Writer, Producer |