7.4
Phim điện ảnh
Dựng phim
Christopher Tellefsen
- Ngày sinh
- (69 tuổi)
- Nơi sinh
- US
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
Christopher Tellefsen (born 1957) is an American film editor.
In 2012, he was nominated for an Academy Award for his work on the film Moneyball.
Description above from the Wikipedia article Christopher Tellefsen, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
5.4
Phim điện ảnh
Sát Thủ Bóng Đêm
7.2
Phim điện ảnh
Thực Đơn Bí Ẩn
7.3
Phim điện ảnh
Chiến Thuật Bóng - Tiền
6.5
Phim điện ảnh
Ngôi Làng
6.6
Phim điện ảnh
Người Phụ Nữ Mang Tên "Niềm Vui"
6.5
Phim điện ảnh
Khi Các Góa Phụ Hành Động
6.8
Phim điện ảnh
Phi Vụ Rửa Tiền
6.5
Phim điện ảnh
Bố Già Hoàn Lương
6.3
Phim điện ảnh
True Story
7.2
Phim điện ảnh
Man on the Moon
7.0
Phim điện ảnh
Capote
6.9
Phim điện ảnh
Kids
7.0
Phim điện ảnh
Công Chúng Đối Đầu Larry Flynt
6.3
Phim điện ảnh
Đổi Ngôi
5.8
Phim điện ảnh
Perfect Stranger
6.5
Phim điện ảnh
Yêu Lần Nữa
6.8
Phim điện ảnh
Người thì thầm
Danh sách phim đã đóng 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2006 | Making Capote: Defining a Style Phim điện ảnh | Self |
| 2005 | Deconstructing 'The Village' Phim điện ảnh | Self |
| 2004 | Edge Codes.com: The Art of Motion Picture Editing Phim điện ảnh | Self |
Danh sách đoàn làm phim 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Golden Phim điện ảnh | Editor |
| 2026 | Người thì thầm Phim điện ảnh | Editor |
| 2023 | NYAD Phim điện ảnh | Editor |
| 2022 | Thực Đơn Bí Ẩn Phim điện ảnh | Editor |
| 2021 | Những Vị Thánh Của Newark Phim điện ảnh | Editor |
| 2019 | Light of My Life Phim điện ảnh | Editor |
| 2019 | Nhà Bếp Phim điện ảnh | Editor |
| 2018 | Khi Các Góa Phụ Hành Động Phim điện ảnh | Additional Editor |
| 2018 | Vùng Đất Câm Lặng Phim điện ảnh | Editor |
| 2016 | Sát Thủ Bóng Đêm Phim điện ảnh | Editor |
| 2015 | Người Phụ Nữ Mang Tên "Niềm Vui" Phim điện ảnh | Editor |
| 2015 | True Story Phim điện ảnh | Editor |
| 2014 | Phi Vụ Rửa Tiền Phim điện ảnh | Editor |
| 2011 | Chiến Thuật Bóng - Tiền Phim điện ảnh | Editor |
| 2010 | Luật Chơi Công Bằng Phim điện ảnh | Editor |
| 2009 | The Yellow Handkerchief Phim điện ảnh | Editor |
| 2009 | Yêu Lần Nữa Phim điện ảnh | Editor |
| 2007 | Perfect Stranger Phim điện ảnh | Editor |
| 2006 | A Guide to Recognizing Your Saints Phim điện ảnh | Editor |
| 2005 | Capote Phim điện ảnh | Editor |
| 2004 | Ngôi Làng Phim điện ảnh | Editor |
| 2003 | The Human Stain Phim điện ảnh | Editor |
| 2002 | Đổi Ngôi Phim điện ảnh | Editor |
| 2001 | Birthday Girl Phim điện ảnh | Editor |
| 1999 | Man on the Moon Phim điện ảnh | Editor |
| 1999 | Bố Già Hoàn Lương Phim điện ảnh | Editor |
| 1998 | Legionnaire Phim điện ảnh | Editor |
| 1997 | Chinese Box Phim điện ảnh | Editor |
| 1997 | Gummo Phim điện ảnh | Editor |
| 1996 | Công Chúng Đối Đầu Larry Flynt Phim điện ảnh | Editor |
| 1996 | Flirting with Disaster Phim điện ảnh | Editor |
| 1995 | Blue in the Face Phim điện ảnh | Editor |
| 1995 | Kids Phim điện ảnh | Editor |
| 1995 | Smoke Phim điện ảnh | Editor, Additional Editor |
| 1994 | Barcelona Phim điện ảnh | Editor |
| 1993 | Tallinn pimeduses Phim điện ảnh | Editor |
| 1991 | Jumpin' at the Boneyard Phim điện ảnh | Editor |
| 1990 | Another Damaging Day Phim điện ảnh | Editor |
| 1990 | Metropolitan Phim điện ảnh | Editor |
| 1989 | Cookie Phim điện ảnh | Assistant Sound Editor |
| 1988 | Muddy Hands Phim điện ảnh | Editor |