8.4
Truyền hình
Diễn xuất
Megan Cavanagh
- Ngày sinh
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- Chicago, Illinois, USA
- Danh sách thực hiện
- 62 tác phẩm
Tiểu sử
Megan Cavanagh is an American actress and voice actress who is best known for portraying Marla Hooch in A League of Their Own, and the voice behind Judy Neutron in Jimmy Neutron: Boy Genius and The Adventures of Jimmy Neutron: Boy Genius.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Truyền hình
6.6
Phim điện ảnh
Chàng Robin Hood
5.7
Phim điện ảnh
Hoa Hậu FBI 2
5.2
Phim điện ảnh
Khi Đàn Ông Có Bầu
7.2
Phim điện ảnh
Giải Bóng Chày Nữ
6.1
Phim điện ảnh
Dracula: Dead and Loving It
6.7
Phim điện ảnh
Đại Ca Stan
6.1
Phim điện ảnh
Jimmy Neutron: Boy Genius
8.0
Truyền hình
Tales from the Crypt
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
7.4
Truyền hình
Những Cuộc Phiêu Lưu Của Jimmy Neutron: Cậu Bé Thiên Tài
7.4
Truyền hình
Home Improvement
8.3
Truyền hình
The West Wing
6.9
Truyền hình
Will & Grace
7.4
Truyền hình
Cars on the Road
6.0
Phim điện ảnh
For Richer or Poorer
5.5
Phim điện ảnh
I Love Trouble
6.6
Truyền hình
Just Shoot Me!
Danh sách phim đã đóng 62
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | No Friends Phim điện ảnh | Luisa |
| 2022 | Cars on the Road Truyền hình | Mae Pillar-Durev (voice), Bella Cadavre (voice) (1 tập) |
| 2021 | Menopause The Musical: Live from Texas Phim điện ảnh | Earth Mother |
| 2020 | Menopause The Musical Phim điện ảnh | Earth Mother |
| 2018 | Freelancers Anonymous Phim điện ảnh | June |
| 2014 | Girltrash: All Night Long Phim điện ảnh | Officer Margie |
| 2012 | Scrooge & Marley Phim điện ảnh | Terry / Ghost of Christmas Present |
| 2008 | The Mighty B! Truyền hình | Hillary Higgenbottom (75 tập) |
| 2007 | Đại Ca Stan Phim điện ảnh | Parole Board |
| 2007 | Exes & Ohs Truyền hình | Chris (14 tập) |
| 2007 | Tak and the Power of Juju Truyền hình | |
| 2006 | Jimmy Timmy Power Hour 3: The Jerkinators! Phim điện ảnh | Judy Neutron (voice) |
| 2005 | Cậu Bé Người Máy Truyền hình | (130 tập) |
| 2005 | Jimmy Neutron: The League of Villains Phim điện ảnh | Judy Neutron (voice) |
| 2005 | Hoa Hậu FBI 2 Phim điện ảnh | Shirley |
| 2005 | Getting to Know You Phim điện ảnh | Samantha |
| 2004 | Jimmy Neutron: Attack of the Twonkies Phim điện ảnh | Judy / Vox 2000 (voice) |
| 2004 | Jimmy Neutron: Win, Lose and Kaboom! Phim điện ảnh | Judy Neutron / Mrs. Vortex (voice) |
| 2004 | Jimmy Timmy Power Hour Phim điện ảnh | Judy Neutron (voice) |
| 2004 | Raising Genius Phim điện ảnh | Charlene Hobbs |
| 2003 | Jimmy Neutron: Operation: Rescue Jet Fusion Phim điện ảnh | Judy Neutron / Ms. Jingle Bells / Female Monk (voice) |
| 2003 | Wasabi Tuna Phim điện ảnh | Megan |
| 2003 | Jimmy Neutron: The Eggpire Strikes Back Phim điện ảnh | Judy Neutron / Vox (voice) |
| 2003 | Give or Take an Inch Phim điện ảnh | Virginia |
| 2002 | The Godthumb Phim điện ảnh | Bea / Conceited / Old Italian Woman |
| 2002 | John Doe Truyền hình | Madeline (1 tập) |
| 2002 | Thumb Wars/Thumbtanic Thumb Double Feature Phim điện ảnh | Fighter Pilot #2 / Geranium's Servant (voice) |
| 2002 | Những Cuộc Phiêu Lưu Của Jimmy Neutron: Cậu Bé Thiên Tài Truyền hình | Martian #2 (voice), Judy Neutron (voice), Judy Neutron / Phantom #3 (voice), Judy Neutron / Woman (voice), Judy Neutron / Girl (voice), Judy Neutron / Crowd Member #2 (voice), Judy Neutron / Mrs. Vortex (voice), Judy Neutron / Mrs. Vortex / Aunt Suzy (voice), Judy Neutron / Old Lady Nusbaum (voice), Judy Neutron / Hilgo (voice), Judy Neutron / Vox (voice), Judy Neutron / Lunch Lady (voice), Judy Neutron / Masseuse / MaternoTron (voice), Judy Neutron / Mrs. Pizza Monster (voice), Mrs. Vortex / Vox (voice), Judy Neutron / Gretchen (voice), Judy Neutron / Mrs. Moran (voice) (1 tập) |
| 2002 | Bug Phim điện ảnh | Meter Maid |
| 2002 | The Blair Thumb Phim điện ảnh | Stressy (voice) |
| 2001 | Jimmy Neutron: Boy Genius Phim điện ảnh | Judy Neutron / VOX (voice) |
| 2000 | Boston Public Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | Thumbtanic Phim điện ảnh | Geranium's Servant / Rich Woman at Dinner / Budget Saving Man's Wife (voice) |
| 2000 | The Expendables Phim điện ảnh | Prison Warden |
| 1999 | Thumb Wars: The Phantom Cuticle Phim điện ảnh | Fighter Pilot #2 (voice) |
| 1999 | The West Wing Truyền hình | Voting Shortcut (1 tập) |
| 1999 | A Walk in the Park Phim điện ảnh | Nurse |
| 1998 | The Thin Pink Line Phim điện ảnh | Mrs. Ledbetter |
| 1998 | Will & Grace Truyền hình | Terry (1 tập) |
| 1998 | Jimmy Neutron: Runaway Rocketboy! Phim điện ảnh | Mom (Voice) |
| 1998 | Meet the Deedles Phim điện ảnh | Mo |
| 1997 | For Richer or Poorer Phim điện ảnh | Levinia Yoder |
| 1997 | Smart Guy Truyền hình | Coach Frayda (1 tập) |
| 1997 | Just Shoot Me! Truyền hình | Marjorie (1 tập) |
| 1997 | That Darn Cat Phim điện ảnh | Lu |
| 1996 | Life's Work Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | The Real Adventures of Jonny Quest Truyền hình | Julia (voice) (1 tập) |
| 1995 | Dracula: Dead and Loving It Phim điện ảnh | Essie |
| 1995 | Brotherly Love Truyền hình | Lotus (1 tập) |
| 1994 | Khi Đàn Ông Có Bầu Phim điện ảnh | Willow |
| 1994 | Những Người Bạn Truyền hình | Luisa Gianetti (1 tập) |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Darlene (1 tập) |
| 1994 | I Love Trouble Phim điện ảnh | Mrs. Beekman |
| 1993 | Murder of Innocence Phim điện ảnh | Bonnie Stevens |
| 1993 | Chàng Robin Hood Phim điện ảnh | Broomhilde |
| 1993 | 'Robin Hood: Men in Tights' – The Legend Had It Coming Phim điện ảnh | Self |
| 1993 | A League of Their Own Truyền hình | Marla Hooch (6 tập) |
| 1992 | Condition: Critical Phim điện ảnh | Helene |
| 1992 | Bob Truyền hình | Chris Szelinski (8 tập) |
| 1992 | Giải Bóng Chày Nữ Phim điện ảnh | Marla Hooch (2B) |